BƯỚC ĐỆM ĐỂ THÀNH CÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

BƯỚC ĐỆM ĐỂ THÀNH CÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bước đệm đểa stepping stone toa stepping-stone tosteppingstones tothành côngsuccessfulsuccesssucceedachievementsucceeded

Ví dụ về việc sử dụng Bước đệm để thành công trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mẹ tôi nói thất bại là 1 bước đệm để thành công”.My mother said failure was a stepping stone to success.Ngay cả người bản ngữ đôi khi cũng mắc các lỗi ngữ phápnhỏ khi nói, vì vậy đừng lo lắng quá nhiều mà hãy tận dụng chúng làm bước đệm để thành công nhé!Even native speakers make small grammar mistakes when speaking,so don't worry too much about them and use them as stepping stones to success.Sáng tạo, suy nghĩ Out- of-box và cam kết là bước đệm để thành công.Initiative, Out-of-Box thinking and commitment are the stepping stone to success.Giờ đây, với tư cách là người sáng lập của Huffington Post, một trong những trang web tin tức lớn nhất thế giới, Huffington nhớ lại những mẹ mình đã dạy khi bà còn trẻ:" Thất bại không phải là đối nghịch với thành công,đó là bước đệm để thành công".Today, as the founder of the Huffington Post, one of the biggest news websites in the world, and the author of a dozen books, she recalls her mother telling her as a teenager that‘failure is not the opposite of success,it's a stepping stone to success.'.Công việc khó khăn của ai đó có thể là bước đệm để thành công!Someone's hard work can be another's stepping-stone to success!Nhận xét tiêu cực tuy khó nghe, nhưng khi dựa trên những đánh giá công bằng,nó có thể được sử dụng như một bước đệm để thành công trong tương lai.Negative feedback is tough to hear, but when based on a fair assessment,it can used as a stepping stone to future success.Một trong những đồng nghiệp hoặc cộng sự của bạn sẽ là bước đệm để thành công hơn nữa.One of your colleagues or associates will be a springboard for greater success.Bước đệm để tuyển sinh đại học thành công.The stepping stones to success in university admissions.Trong lúc những người khác đang tựru ngủ sau khi đạt được thành công hay một thành tựu nhất định, người thành công lại xem thành tích chỉ là một bước đệm để họ tiếp tục tiến lên phía trước.While others are lulled aftera particular success or a certain accomplishment, the high achiever sees an accomplishment only as a stepping stone to move to the next climb.Nản lòng và thất bại là hai trong số những bước đệm chắc chắn nhất để thành công.- Dale Carnegie.Discouragement and failure are two of the surest stepping-stones to success.- Dale Carnegie.Nó đã được chứng minh rằngcó được một EMBA ở Colombia là một bước đệm tuyệt vời để thành công trong thế giới kinh doanh quốc tế.It has been shown thatobtaining an EMBA in Colombia is a great stepping stone to success in the international business world.Các lệnh hữu ích được liệt kê ở đây nhằm cung cấp cho người mới dùng Raspberry Pi một nền tảng tối thiểu để bắt đầu với terminal,một bước đệm nhỏ để thành công với bất kỳ dự án Pi nào trong tương lai.The useful commands listed here are an attempt to give the Raspberry Pi newcomer the bare minimum to get started with the terminal,a small stepping stone to success with whichever Pi project they decide to start.Dùng công việc hiện tại của bạn như một bước đệm cho thành công sau này.Use your current job as a springboard to later success.Có những thử thách và đau khổ-nhưng chúng đóng vai trò là bước đệm cho thành công trong tương lai.There are trials and tribulations- but they act as stepping-stones to future success.Nhưng mẹ tôi đã từng dạy,thất bại không phải là đối lập của thành công, mà là bước đệm dẫn tới thành công thôi".My mother used totell me“failure is not the opposite of success, it's a stepping stone to success.”.Xem mỗi mục tiêu là một bước đệm trên con đường hướng tới thành công trong cuộc sống.See each goal as a single stepping stone in the path towards an overall sense of life success.Mục đích khởi nghiệp là của bạn, nhưng thành công hay không lại phần lớn nhờ vào bước“ đệm” mà bạn lựa chọn.The purpose of starting a business is yours, but gaining success or not largely depends on the"stepping stone” you choose.Sự đổi mới không đến mà không chấp nhận rủi ro và tạo ra một sốbước đi sai lầm, vì vậy hãy học cách đón nhận thất bại như một bước đệm trên con đường dẫn đến thành công lớn hơn.Innovation doesn't come without taking risks and making some missteps,so learn to embrace failure as a stepping stone on your path to greater success.Trong cuốn sách của mình Thất bại trước: biến sai lầm thành bước đệm cho thành công, ông đưa ra ví dụ về nữ phi công huyền thoại Amelia Earhart, người đã lập nhiều kỷ lục và đạt được nhiều điều vĩ đại trong cuộc đời mình: cô là nữ phi công đầu tiên bay solo trên Đại Tây Dương.In his book Failing Forward: Turning Mistakes into Stepping Stones for Success, he points to the example of legendary aviator Amelia Earhart, who set several records and achieved many firsts in her lifetime, including being the first female pilot to fly solo over the Atlantic Ocean.Một cái gì đó bạn sẽcần phải chấp nhận sớm( để hình thành thói quen của những người thành công), là thất bại không chỉ là một phần của quá trình, đó là một bước đệm.Something you will need toaccept early on(in order to form the habits of successful people), is that failure is not just part of the process, it's a stepping stone.Với những nỗ lực không ngừng cải thiện chất lượng sản phẩm và dịch vụ của mình,Kizuna sẽ mãi luôn là bước đệm vững chắc giúp các DN nhỏ và vừa nhanh chóng thành lập, đi vào hoạt động hiệu quả và là người bạn đồng hành trên con đường thành công của họ.With continuous efforts to improve the quality of our products and services,Kizuna will always be a solid stepping stone for SMEs to quickly establish and operate effectively and be a companion on their way to success.Chúng tôi nhận thức được tất cả các bước đệm của tiếp thị ứng dụng và chúng tôi biết rằng việc phát triển một cơ sở người dùng trung thành cần có thời gian và nỗ lực, đó là lý do GOWIDE cung cấp các dịch vụ thành công, hiệu quả và không hoạt động nhất cho các ứng dụng di động.We're aware of all the stepping stones of app marketing, and we know that growing a loyal user base takes time and effort- which is why GOWIDE offers the most successful, effective and, impactive services for mobile apps.”.Kane Harry, một người dùng Quora cho biết,thất bại là bước đệm đi đến thành công.According to Quora user Kane Harry,failure is a crucial step towards success.Đại học chỉ là một bước đệm trên nấc thang thành công.The university degree is a big step up on the ladder of success.Gross cho biết những gì bạn quyết định làm ngay sau khi bị sa thải hoặcthôi việc có thể là bước đệm lớn để bạn đi đến thành công tiếp theo.Gross says it's what you do in the immediate aftermath of being fired orlaid off that can set you up for success in landing your next gig.Nhiều nhà thiên tài đã chiasẽ rằng thất bại chính là chìa khóa dẫn đến thành công, là bước đệm cho sự vĩ đại và là chất xúc tác cho sự phát triển của họ.Many great minds haveshared that failure has been key to their success, the stepping stone to their greatness and the catalyst to their growth.Nếu bước khắc phục sự cố trước không thành công, bạn có thể phải xóa tệp bộ đệm và khởi động lại dịch vụ bộ đệm..If the previous troubleshooting step is not successful, you may need to clear spooler files and restart the spooler service.Đây là sự công nhận xứng đáng cho thành quả học tập và làm việc của đội ngũ kiểm thử tại CO- WELL, đồng thời là bước đệm vững chắc để CO- WELL tiếp tục tiến xa hơn nữa trong thị trường Phát triển Phần mềm.This is a recognition for the academic and working performance of the test team at CO-WELL, as well as a solid steppingstone for CO-WELL to go further in the Software Development market.Thành công của dòng máy tính đắt tiền iMac, cùng với việc cắt giảm chi phí quyết liệt, đã giúp Jobs xây dựng được một bước đệm tiền mặt vững chắc.The success of the pricey iMac, coupled with drastic cost cutting, allowed Jobs to build a cash cushion.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 60, Thời gian: 0.0221

Từng chữ dịch

bướcdanh từstepbướcđộng từwalkentertakewalkedđệmdanh từcushionbuffergasketsealmattressđểhạttođểđộng từletleaveđểtrạng từsođểin order forthànhdanh từcitywallthànhđộng từbecomebethànhtrạng từsuccessfully bước đầu tiên khibước đầu tiên là cài đặt

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bước đệm để thành công English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đệm Success