Buộc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- sóm sém Tiếng Việt là gì?
- hồng vân Tiếng Việt là gì?
- khách hàng Tiếng Việt là gì?
- từ thiện Tiếng Việt là gì?
- trục trặc Tiếng Việt là gì?
- quản bút Tiếng Việt là gì?
- nước mềm Tiếng Việt là gì?
- trọng thể Tiếng Việt là gì?
- mộ chí Tiếng Việt là gì?
- oằn Tiếng Việt là gì?
- miệt thị Tiếng Việt là gì?
- Trung Nghĩa Tiếng Việt là gì?
- khán Tiếng Việt là gì?
- dồi dào Tiếng Việt là gì?
- Tông Bạt Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của buộc trong Tiếng Việt
buộc có nghĩa là: - I đg. . Làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây. Dây buộc tóc. Buộc vết thương. Trâu buộc ghét trâu ăn (tng.). Mình với ta không dây mà buộc... (cd.). . Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác. Bị buộc phải thôi việc. Buộc phải cầm vũ khí để tự vệ. Buộc lòng*. . (kết hợp hạn chế). Bắt phải nhận, phải chịu. Đừng buộc cho nó cái tội ấy. Chỉ buộc một điều kiện.. - II d. (id.). Bó nhỏ, túm. Một sợi. Một buộc bánh chưng.
Đây là cách dùng buộc Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ buộc là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Buộc Chịu Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Buộc - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Buộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "buộc" - Là Gì?
-
HOT TREND TIKTOK BUỘC CHỊU LÀ GÌ? CHỊU HÔNG CHỊU THÌ ...
-
Có Phải Thói Vô Cảm Khiến Một Số Kẻ Rất Tàn Nhẫn Với Người Khác?
-
[PDF] Thuật Ngữ Thông Dụng - VIETNAMESE - Commonly Used Terms
-
Rối Loạn Nhân Cách ám ảnh Nghi Thức (OCPD) - Cẩm Nang MSD