BUỘC TỘI EM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BUỘC TỘI EM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch buộc tội em
accuse me
buộc tội tôitố cáo tôicáo buộc tôikiện tôi
{-}
Phong cách/chủ đề:
How dare you accuse me of that!Quan hệ của họ dầnxấu đi sau khi Sunny Hàn buộc tội em gái ăn cắp chiếc xe BMW.
Their relationship deteriorated after Sunny Han accused her sister of stealing her BMW.Nhưng sau đó tôi buộc tội em theo cách mà em không bao giờ biết.
But then i accused you in a way that youve never known.Chúa không bao giờ buộc tội em đâu.
But Jesus will never accuse you.Anh đã buộc tội em có động cơ bất chính liên quan tới đứa bé.
I accused you of having ulterior motives regarding the child.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtội nhân hành vi phạm tộikhỏi tội lỗi chống tội phạm tha tộitội trọng đổ tộibị cáo buộc tộiquá trình luận tộitội phạm liên quan HơnSử dụng với động từbị buộc tộibị kết tộibị luận tộiđi xưng tộiphạm tội ngoại tình bắt tội phạm tội tà dâm phạm tội trọng bị buộc tội cướp bị buộc tội bán HơnMụ khốn đó gần như buộc tội em đã đốt nhà của Treadwell.
The bitch practically accused me of burning down Treadwell's house.Tôi quay lại và hất đầu về phía Christian, thách thức- nào, buộc tội em tán tỉnh bà Jones đi.
I turn and cock my head at Christian, challenging him- go on, accuse me of flirting with Mrs. Jones.Dĩ nhiên, anh ta đổ lỗi cho nạn nhân và buộc tội em bé đã chủ động, mặc dù anh ta thừa nhận một ít trách nhiệm cá nhân ở chỗ vẻ ngoài điển trai của anh ta đã khiến em bé 5 tuổi kia không thể cưỡng lại được!
Of course he blamed the victim and accused the child of taking the initiative, although he did admit some personal liability to the extent that his good looks made him irresistible to this little child!Tổng thống Afghanistan nhiều lần yêu cầu những người buộc tội em trai mình cung cấp bằng chứng, nhưng chưa ai làm được.
The president repeatedly challenged his accusers to show him evidence of his sibling's wrongdoing, but said nobody ever could.Em buộc tội tôi?
You are accusing me?Em buộc tội anh sao?
You're accusing me?Em không buộc tội anh.
I'm not accusing you.Em phải buộc tội Lydia để cứu vãn quan hệ của em với chúng.
I had to accuse Lydia to salvage my relationship with them.Bec, anh không hề làm gì trong những điều em buộc tội.
Dbs(mod): I did not do either of the things you accuse me of.Bởi vì em bị buộc tội hút thuốc.
Due to this, you were charged for smoking.Em luôn buộc tội anh- Albus mất tích và em cứ khăng khăng đó là lỗi của anh.
I always accuse you of jumping to things, and it was me who- Albus went missing and I assumed it was your fault.Anh đang buộc tội oan cho em!.
You're accusing me wrongly!Cô bị buộc tội đầu độc trẻ em bằng muối.
She was charged with poisoning the children with salt.Cha mẹ của đứa trẻ đã bị buộc tội bạo hành trẻ em..
Parents of these children have been wrongly accused of child abuse.Garza bị buộc tội buôn bán trẻ em, một trọng tội xét ở mức độ 3.
Garza has been charged with selling a child, a third degree felony.Garza bị buộc tội buôn bán trẻ em, một trọng tội xét ở mức độ 3.
Garza is charged with sale or purchase of a child, a third degree felony.Anh ta bị buộc tội bỏ bê trẻ em, sơ suất và tội khai man- những cáo buộc mang án tù tối đa gần 100 năm.
He was charged with child neglect, culpable negligence and perjury- allegations that carry a maximum potential prison sentence of nearly 100 years.Chiến dịch này bao gồm: cứu nạn nhân;nhận diện và buộc tội những người buôn trẻ em làm mại dâm; và nhận diện và buộc tội những người tìm cách mua dâm trẻ em..
The strategy involved rescuing victims, identifying and charging those who traffic children, and identifying and charging those who attempted to purchase sex with children.Cho nên tôi hy vọng trái tim em cũng đừng khuyên em buộc tội tôi.".
So I hope you will find it in your heart not to condemn me.Năm 1993, Michael Jackson bị buộc tội lạm dụng trẻ em..
In 1993, Michael Jackson was served allegations of child molestation.Nếu anh bị buộc tội giết người em có đợi anh không?
Would you wait for me if they charged me with murder?Bởi vì em bị buộc tội hút thuốc.
I was accused of smoking.Poulin- Collins đã bị bắt và bị buộc tội bắt cóc trẻ em..
Poulin-Collins was arrested and pleaded guilty to kidnapping.Lời buộc tội:“ Máu em ngươi từ dưới đất kêu thấu đến Ta”.
That is why“thy brother's blood crieth unto me from the ground.”.Tôi chẳng nói điều đó để buộc tội anh em; vì tôi đã nói rằng lòng chúng tôi thuộc về anh em, dầu sống hay chết cũng vậy.
I say this not to condemn you, for I have said before, that you are in our hearts to die together and live together.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 508, Thời gian: 0.0189 ![]()
buộc tội anh tabuộc tội bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
buộc tội em English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Buộc tội em trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
buộcdanh từtiebuộcđộng từcompelforcedchargedbuộctrạng từforciblytộidanh từsincrimetộitính từguiltycriminalinnocentemđại từiyoumyyouremdanh từbrotherTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Buộc Tội Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Translation In English - BUỘC TỘI
-
Glosbe - Buộc Tội In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Buộc Tội Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
BUỘC TỘI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Buộc Tội Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Buộc Tội Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'buộc Tội' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Buộc Tội Tiếng Anh Là Gì - 1 Số Ví Dụ - .vn
-
Cấu Trúc Accused | Định Nghĩa, Cách Dùng
-
BUỘC TỘI ÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'buộc Tội' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ý Nghĩa Của Accuse Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cấu Trúc Accuse: định Nghĩa, Cách Sử Dụng Và Bài Tập ứng Dụng