Buộc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ buộc tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | buộc (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ buộc | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
buộc tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ buộc trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ buộc tiếng Nhật nghĩa là gì.
- ...しなければならない * v - おわせる - けっそく - 「結束する」 - しばる - 「縛る」 - しめる - 「締める」 - むすぶ - 「結ぶ」 - ゆう - 「結う」 - ゆわえる - 「結わえる」 * n - きょうよう - 「強要」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "buộc" trong tiếng Nhật
- - buộc ai có nghĩa vụ làm gì:〜する義務を(人)に負わせる
- - buộc tội (buộc trách nhiệm):罪(責任)を負わせる
- - buộc dây giày:靴の紐を〜
- - buộc dây:紐を 〜
- - tình trạng bị ép buộc:強要された状態
- - họ đã bị ép buộc phải trả tiền bảo kê cho bọn Mafia:彼らはマフィアに用心棒代を支払うことを強要された
- - ép buộc về tinh thần:精神的強要
- - ép buộc tiền bạc:金の強要
- - ép buộc công khai:あからさまな強要
Tóm lại nội dung ý nghĩa của buộc trong tiếng Nhật
- ...しなければならない * v - おわせる - けっそく - 「結束する」 - しばる - 「縛る」 - しめる - 「締める」 - むすぶ - 「結ぶ」 - ゆう - 「結う」 - ゆわえる - 「結わえる」 * n - きょうよう - 「強要」Ví dụ cách sử dụng từ "buộc" trong tiếng Nhật- buộc ai có nghĩa vụ làm gì:〜する義務を(人)に負わせる, - buộc tội (buộc trách nhiệm):罪(責任)を負わせる, - buộc dây giày:靴の紐を〜, - buộc dây:紐を 〜, - tình trạng bị ép buộc:強要された状態, - họ đã bị ép buộc phải trả tiền bảo kê cho bọn Mafia:彼らはマフィアに用心棒代を支払うことを強要された, - ép buộc về tinh thần:精神的強要, - ép buộc tiền bạc:金の強要, - ép buộc công khai:あからさまな強要,
Đây là cách dùng buộc tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ buộc trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới buộc
- phong trào nghệ thuật và nghề thủ công tiếng Nhật là gì?
- không tặc tiếng Nhật là gì?
- có bầu tiếng Nhật là gì?
- thiếp yêu tiếng Nhật là gì?
- một nửa là do may mắn tiếng Nhật là gì?
- giặt tiếng Nhật là gì?
- sấm sét tiếng Nhật là gì?
- người nịnh hót tiếng Nhật là gì?
- đường đăng ký kỹ thuật số tiếng Nhật là gì?
- tụ tập với nhau để làm loạn tiếng Nhật là gì?
- cái bơm hơi tiếng Nhật là gì?
- không có gì độc đáo tiếng Nhật là gì?
- đánh đến chết tiếng Nhật là gì?
- khúc gỗ chưa bóc vỏ tiếng Nhật là gì?
- dị hình tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Buộc Trong Tiếng Nhật
-
Trói, Buộc Tiếng Nhật Là Gì?
-
Thể ép Buộc Tiếng Nhật
-
Dựng Lên, Vùng, Buộc Chặt, Thắt Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Khám Bệnh, Sự Khám Bệnh, Trói, Buộc, Chặt, Băm Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Sự ép Buộc Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
[Phải...] Tiếng Nhật Là Gì? →Vなければなりません Và Vなければいけ ...
-
[Hán Tự Hán Việt]: Chữ THÚC - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Mẫu Câu ~ないと : Phải/ Bắt Buộc - Ngữ Pháp N3 - Tokyodayroi
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Thể Sai Khiến - Ngữ Pháp Tiếng Nhật N4
-
Ràng Buộc Kiểu Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
Cách Dùng Trợ Từ Trong Tiếng Nhật Sao Cho Chuẩn?
-
Trọn Bộ 214 Bộ Thủ Kanji BẮT BUỘC NHỚ Khi Học Tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N2] Vねばならない Bắt Buộc Phải Làm Gì (Vなければな ...
-
3 Bước Học Tiếng Nhật Cho Người Mới Bắt đầu - Dungmori
buộc (phát âm có thể chưa chuẩn)