Buộc - Wiktionary Tiếng Việt

buộc
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Động từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓuək˨˩ɓuək˨˨ɓuək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓuək˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 纀: bọc, bộc, vóc, buộc
  • 襆: phục, bọc, bốc, bộc, buộc
  • 𢷏: bọc, buộc
  • 扑: buốt, phốc, bốc, vọc, vốc, phác, buộc, vục
  • 撲: phốc, vọc, bộc, phác, buộc, vục
  • 𦄾: bọc, bộc, vóc, buộc
  • 𢯜: buộc
  • 𦂿: buộc
  • 𥾾: buộc

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • bước

Danh từ

buộc

  1. (Id.) . Bó nhỏ, túm. Một sợi. Một buộc bánh chưng.

Động từ

buộc

  1. Làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây. Dây buộc tóc. Buộc vết thương. Trâu buộc ghét trâu ăn (tục ngữ). Mình với ta không dây mà buộc... (ca dao).
  2. Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác. Bị buộc phải thôi việc. Buộc phải cầm vũ khí để tự vệ. Buộc lòng.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Bắt phải nhận, phải chịu. Đừng buộc cho nó cái tội ấy. Chỉ buộc một điều kiện.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “buộc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=buộc&oldid=2253849”

Từ khóa » Buộc Chịu Nghĩa Là Gì