Buồn Nôn - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]buồn + nôn.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɓuən˨˩ non˧˧]
- (Huế) IPA(key): [ʔɓuəŋ˦˩ noŋ˧˧]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɓuəŋ˨˩ noŋ˧˧]
Adjective
[edit]buồn nôn
- (Northern Vietnam) nauseous; queasy Synonyms: lộn mửa, mắc ói
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese adjectives
- Northern Vietnamese
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Buồn Nôn Wiki
-
Buồn Nôn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nôn Mửa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bệnh Trầm Cảm: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và Chữa Trị Không Dùng ...
-
Buồn Nôn (tiểu Thuyết) - Wikimedia Tiếng Việt
-
RỐI LOẠN TIỀN ĐÌNH Roi-loan-tien-dinh
-
Nausea | House MD Wiki
-
Lá Bạc Hà, Từ điển Nấu ăn Cho Người Nội Trợ | Cooky Wiki
-
Corticoid Là Gì? Corticoid Có Lợi Hay Có Hại? | Vinmec
-
Cách Chữa Bệnh đầy Bụng Buồn Nôn Hiệu Quả Wiki Mới Nhất
-
Top 10 Cách đơn Giản Trị Dứt Buồn Nôn - Wiki Secret
-
Giải đáp: Tai Biến Mạch Máu Não Nhẹ Là Gì?
-
4 Loại Thực Phẩm Nên ăn Sau Khi Bị Nôn - WIKI
-
Wiki Bác Sĩ - 3. Huyệt Nội Quan Hay “cánh Cổng Phía Trong” - Facebook