BUỒN SUỐT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BUỒN SUỐT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch buồnsadupsetsadnessnauseaunhappysuốtallthroughoutduringwholeentire

Ví dụ về việc sử dụng Buồn suốt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Có mà buồn suốt ngày.Ive been sad all day.Nếu bạn nghĩ thế giới này thật hợp lý và công bằng thìbạn sẽ cảm thấy thất vọng và buồn suốt cuộc đời.If you think the world is logical or fair,you're going to be frustrated and sad most of your life.Bà buồn suốt cả năm trời.She grieved for a year.Bác không thích nhìn nó buồn suốt ngày đâu”.I don't want to see you upset all the time'.Không chỉ gói gọn trong tình yêu nam nữ đơn thuần, Tuổi 20 Yêu Thương còn mở rộng ra đến ý nghĩa của hôn nhân, ý nghĩa của một người bạn đồng hànhsẽ cùng ta chia sẻ những vui buồn suốt cuộc đời này.Not only regarding the love of girl and boy, Age 20 of Love also extended to the meaning of marriage,the meaning of a companion will share with us the sadness throughout this life.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthực tế đáng buồncảm giác buồn nôn thời gian đau buồnquá khứ đau buồncảm giác đau buồngiai đoạn đau buồnHơnSử dụng với trạng từcảm thấy buồn nôn buồn khổ cũng buồnđừng buồnbuồn sầu buồn thật sầu buồnđều buồntrông buồn cười HơnSử dụng với động từđáng buồn thay cảm thấy đau buồnBác không thích nhìn nó buồn suốt ngày đâu”.I don't like seeing her sick all the time.".Tổng thống Pháp Emmanuel Macron chia sẻ trong một phát biểu cùng ngày:“ Là một người Pháp sâu sắc, với bản năng luôn hướng về gốc gác Armenia, danh tiếng tăm xa trên toàn thế giới,Charles Aznavour đã đoàn kết cùng những vui buồn suốt ba thế hệ công chúng.President Emmanuel Macron of France said in a statement Monday:“Profoundly French, viscerally attached to his Armenian roots, famous in the entire world,Charles Aznavour accompanied the joys and sorrows of three generations.Ông Jonathan Lunin tại Trường ĐH Cornell( Mỹ)bày tỏ:" Tôi cảm thấy buồn suốt cả tuần, chúng tôi biết điều này sẽ xảy ra.Jonathan Lunine, from Cornell University, spoke for many when he said:'I feel sad but I have felt sad the whole week; we knew this was going happen.Không, em sẽ buồn bực suốt ngày.No, I will be stew all day.Tôi buồn và khóc suốt.I was sad and crying all the time.Em đang buồn trong suốt hai ngày hôm nay đấy.I have been miserable the last two days.Suốt ngày buồn vì Amy.I constantly mourn for Amy.Anh sẽ không bao giờ làm em buồn trong suốt phần đời còn lại.I would never be sad the rest of my life.Họ chỉ để ý thấy rằng họ không cảm thấy khỏe khi họ thức giấc vàcảm thấy buồn ngủ suốt ngày.They just notice that they don't feel well rested when they wake up andare sleepy throughout the day.Con voi con đã rất buồn và khóc suốt 5 giờ trước khi được vỗ về an ủi.The calf was very upset and he was crying for five hours before he could be consoled.Nó có thể xảy ra bất cứ lúc nào vào ban ngày hay đêm,thậm chí nhiều phụ nữ cảm thấy buồn nôn suốt hàng tháng.It can occur at any time of the day or night andsome women feel nauseated all day long.Chứng ngủ nhiều( Hypersomnia) Người mắc chứng ngủ nhiều có cảm giác rất buồn ngủ suốt cả ngày hoặc muốn ngủ nhiều hơn bình thường vào buổi tối.Hypersomnia causes one to feel very sleepy during the day or want to sleep for longer than normal at night.Tôi rất buồn trong suốt mùa hè và mùa thu, nhưng nàng không phải là nguồn cơn, mà bởi vì tôi sẽ không bao giờ chạy trốn được hắc ám với bất kỳ ai.I was very sad in the summer and fall, but it was not because of her, it was because I will never escape the darkness with anyone.Nhìn chung, cả đàn ông lẫn đàn bà đều cùng mẫu thức hạnh phúc gắn với tuổi tác, dù phụ nữ thường trải nhiều stress,lo lắng và buồn đau suốt tháng năm họ sống.Overall, men and women showed the same patterns of well-being related to age, though women tended to have more stress,worry, and sadness throughout their lives.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 436, Thời gian: 0.0154

Từng chữ dịch

buồntính từsadbadbuồnđộng từupsetbuồndanh từsadnessnauseasuốtngười xác địnhallsuốtgiới từthroughoutduringsuốttính từwholeentire buồn rầubuồn tẻ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh buồn suốt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Suốt Buồn