Buồn Thiu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓuən˨˩ tʰiw˧˧ | ɓuəŋ˧˧ tʰiw˧˥ | ɓuəŋ˨˩ tʰiw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓuən˧˧ tʰiw˧˥ | ɓuən˧˧ tʰiw˧˥˧ | ||
Tính từ
buồn thiu
- Buồn với vẻ thất vọng, mất hứng thú. nét mặt buồn thiu ngồi buồn thiu, chẳng nói chẳng rằng
- Có cảm giác không thích thú, thất vọng. Vẻ mặt buồn thiu.
Đồng nghĩa
- buồn thỉu buồn thiu, buồn xo, buồn thỉu
Tham khảo
“Buồn thiu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=buồn_thiu&oldid=2093565” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Buồn Thiu Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Buồn Thiu - Từ điển Việt
-
Phương Ngữ Nam Bộ: Buồn Hiu Và Buồn Thiu - Báo Tuổi Trẻ
-
Từ Điển - Từ Buồn Thiu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Buồn Thiu
-
Từ điển Tiếng Việt "buồn Thiu" - Là Gì?
-
'buồn Thiu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'buồn Thiu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Buồn Thiu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Buồn Thiu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
1. Từ Nào Sau đây Trái Nghĩa Với Buồn Thiu A. Buồn Lòng B. Hào Hứng ...
-
Ngày Ngày Viết Chữ - Buồn Xo Có Bạn Hỏi Mình Là Từ ... - Facebook
-
Buồn Thiu Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh