BUÔNG XUÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

BUÔNG XUÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sbuông xuôito give uptừ bỏbỏ cuộcnhườngbuông xuôibỏ lạibỏ đitraolet downbỏ rơibuông xuốngbuông thảbuông xuôicho phép xuốngchohãy

Ví dụ về việc sử dụng Buông xuôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cứ buông xuôi.Just let it go.Chính tôi là người đã buông xuôi.It was me that I had let down.Về cơ bản tôi buông xuôi bản thân.But mainly I let down myself.Cha của ta có nói:“ Thấtbại duy nhất chính là buông xuôi”.His father told him,“The only failure is giving up.”.Aston Villa đã buông xuôi.Aston Villa are going down.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từxuôi dòng Nhưng ta không thể buông xuôi, tất cả chúng ta đều biết điều đó.But we can't give up, and we all know it.Có những gương mặt mỉm cười can đảm, và những người đã mỉm cười buông xuôi.There were faces with the brave smiles, and the ones who had given up smiling.Đôi khi, tôi muốn buông xuôi và phó mặc mọi chuyện.Sometimes I just want to leave everything and hide under my blanket.Ngài đã đợi chờ rất lâu đến độ có lúcdường như Ngài đã phải buông xuôi.He waited for so long that perhaps at acertain point it seemed he should have given up.Tôi sẽ không nhìn lại, buông xuôi, chậm lại, lùi xa hoặc tĩnh lặng.I will not look back, let up, slow down, back away or be still.Chúng ta có thể ra khỏi giếng sâu nhất chỉ bằng cách không dừng lại,không bao giờ buông xuôi!We can get out of the deepest wells simply by not stopping,never giving up!Đừng bao giờ buông xuôi với những thứ mà bạn biết rằng nó có ý nghĩa quan trọng đối với bản thân bạn.Never give up on something that you know is so dear to your heart.Tôi cảm thấy vô cùng đau khổ và mệt mỏi trong thời gian tu luyện vừa qua,và nghĩ đến việc buông xuôi.I felt very painful and tired in the past period of cultivation,so I thought about letting up.Dù đôi khi bạn mệt mỏi và muốn buông xuôi nhưng lại được mọi người truyền thêm cho động lực để tiếp tục sống vui.Although sometimes you are tired and want to give up, but people are more motivated to continue to live happily.Đó là một quyết định nghèo nàn và ích kỷvà tôi xin lỗi tất cả những người vô tình đặt nguy cơ và buông xuôi bởi nó.It was a poor and selfish decision andI apologize to everyone who was unknowingly put at risk and let down by it.Chúng tôi không thể thở, và tôi hầu như buông xuôi trước khi mò được chìa khóa rơi trong nước và mở cửa.We almost could not breathe and I almost gave up when I groped the key in the water and managed to open the door, and the water began to recede.Đôi khi, lúc chúng ta gặp trục trặc, khó khăn và lệch lạc xẩy ra chung quanh chúng ta,chúng ta có khuynh hướng muốn buông xuôi.Sometimes, when we see the troubles, difficulties and wrongs all around us,we are tempted to give up.Chúng ta có thể phạm một ngàn lỗi lầm,nhưng chúng ta đừng bao giờ rơi vào cái bẫy của sự buông xuôi vì có những điều không diễn ra tốt đẹp ngay lần đầu.We can make a thousand mistakes,but we must never fall into the trap of giving up because things did not go well at first.Nhiều lúc, khi chúng ta chứng kiến những biến động, những khó khăn và những bất công xung quanh chúng ta,chúng ta bị cám dỗ buông xuôi.Sometimes, when we see the troubles, difficulties and wrongs all around us,we are tempted to give up.Quả thực tôi đã chống chọi trong thời gian dài, nhưng hôm nay tôi buông xuôi vì tôi không thể chịu thêm áp lực từ một cổ đông buộc tôi mua lại cổ phiếu.I fought for a long time but today I have given up as I could not take any more pressure from one of the private equity partners forcing me to buy back shares.Sau cách mạng xanh của thập niên 1960 và thập niên 1970, người ta dường như thoả mãn đã giải quyết được nạn đói của thế giới,tuyên bố chiến thắng được nó và buông xuôi sự cảnh giác.After the green revolution of the 1960s and 1970s seemingly vanquished the specter of world famine,the international community prematurely declared victory over hunger and let down its guard.Khi nghịch cảnh ập tới, thì không có nghĩa là,chúng ta phải ngồi yên với một thái độ buông xuôi, và không chiến đấu để cải thiện tình huống bằng cách làm những thay đổi“ tại thực địa.”.When adversity strikes,it is not intended that we sit back with a fatalistic attitude and not fight to improve the situation by making on-site changes.Khi tất cả mọi sự dường như bất động và ứ đọng, khi những vấn đề cá nhân làm cho chúng ta lo lắng, những vấn đề xã hội không tìm thấy câu trả lời thích hợp,thì chúng ta không nên buông xuôi.When everything seems to be standing still and stagnant, when our personal issues trouble us, and social problems do not meet with the right responses,it does no good to give up.Các linh mục không từ bỏ hôn nhân, vì thế, bởi vì họ nghĩ rằng đó là“ xấu,” nhưng vì họ biết nó là tốt vàmuốn buông xuôi điều tốt này trong tinh thần của tình yêu hy sinh cho Chúa.Priests do not forsake marriage, त्यसैले, because they think it is“bad,” but because theyknow it is good and desire to give up this good thing in a spirit of sacrificial love for God.Có thể đôi lúc bạn sẽ muốn buông xuôi mọi việc nhưng nếu làm thế thì quá dễ dàng, cuộc sống của chúng ta chính là những nỗ lực để vượt qua thử thách, thậm chí là vượt lên cả giới hạn của bản thân, có thế thì cuộc sống mới thêm phần ý nghĩa mà.Maybe sometimes you want to give up everything but if it's too easy, our life is the effort to overcome the challenge, even beyond the limits of ourselves, so New life adds meaning.Mà còn đang sử dụng loại phương tiện truyền thông có xu hướng làm tăng những đánh giá tiêu cựcvề chính trị, qua đó góp phần tạo ra một thái độ buông xuôi và hoài nghi về nền dân chủ và vai trò của mình trong đó.They are consuming media that reinforces their negative evaluation of politics,thereby contributing to a fatalistic and cynical attitude to democracy and their own role within it.Điều dễ nhất trong cuộc đời là cườinhạo bản thân vì chúng ta phạm lỗi, buông xuôi và nói“ Mình không tốt” nhưng điều khó hơn là tin vào bản thân và tiếp tục cuộc sống một các tích cực.The simplest thing in the worldis to deride ourself because we made a mistake, to give up and say,"I'm no good", but the more difficult thing is to believe in ourself and constructively continue our life.Câu trả lời này có một tầm vóc rất quan trọng để hiểu biết gia đình, nhất là trước bối cảnh của nền văn minh ngày nay, một nền văn minh, như đã nói,dường như ở rất nhiều trường hợp đã buông xuôi nỗ lực trở thành một“ nền văn minh yêu thương”.This reply is of fundamental importance for understanding the family, especially against the background of today's civilization, which, as has been said,seems in so many cases to have given up the attempt to be a“civilization of love”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0189

Từng chữ dịch

buôngđộng từletleavedroppedbuônglet gobuôngdanh từdropxuôiđộng từgosweptxuôitính từdownstreamuprightxuôidanh từprose S

Từ đồng nghĩa của Buông xuôi

từ bỏ bỏ cuộc nhường buồng trứng và tử cungbúp bê

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh buông xuôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Buông Xuôi Tiếng Anh Là Gì