Buột Miệng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ buột miệng tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm buột miệng tiếng Nhật buột miệng (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ buột miệng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

buột miệng tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ buột miệng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ buột miệng tiếng Nhật nghĩa là gì.

* adv - うっかり * v - うっかりしゃべる - うっかりはなす - 「うっかり話す」 - くちばしる - 「口走る」

Ví dụ cách sử dụng từ "buột miệng" trong tiếng Nhật

  • - Anh ấy đã buột miệng (vô ý, lỡ lời) nói ra điều bí mật này.:彼はその秘密をうっかりしゃべってしまった
  • - Anh ấy đã buột miệng (vô ý, lỡ lời) nói ra điều bí mật này:彼はその秘密をうっかりしゃべってしまった
  • - buột miệng (lỡ mồm, lỡ miệng) nói mà không suy nghĩ kỹ:よく考えずに口走る
  • - buột miệng (lỡ mồm, lỡ miệng) mà không suy nghĩ:思わず口走る
  • - buột miệng (lỡ mồm, lỡ miệng) nhầm lẫn A với B:AとBの入り交じった感情に押されて口走る
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của buột miệng trong tiếng Nhật

* adv - うっかり * v - うっかりしゃべる - うっかりはなす - 「うっかり話す」 - くちばしる - 「口走る」Ví dụ cách sử dụng từ "buột miệng" trong tiếng Nhật- Anh ấy đã buột miệng (vô ý, lỡ lời) nói ra điều bí mật này.:彼はその秘密をうっかりしゃべってしまった, - Anh ấy đã buột miệng (vô ý, lỡ lời) nói ra điều bí mật này:彼はその秘密をうっかりしゃべってしまった, - buột miệng (lỡ mồm, lỡ miệng) nói mà không suy nghĩ kỹ:よく考えずに口走る, - buột miệng (lỡ mồm, lỡ miệng) mà không suy nghĩ:思わず口走る, - buột miệng (lỡ mồm, lỡ miệng) nhầm lẫn A với B:AとBの入り交じった感情に押されて口走る,

Đây là cách dùng buột miệng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ buột miệng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới buột miệng

  • ơn trời tiếng Nhật là gì?
  • hộp nhựa tiếng Nhật là gì?
  • toán tiếng Nhật là gì?
  • tiền dự trữ tiếng Nhật là gì?
  • axit cácbonic tiếng Nhật là gì?
  • màu tím đỏ tiếng Nhật là gì?
  • nằm co tiếng Nhật là gì?
  • nga văn tiếng Nhật là gì?
  • sự tồn tại lâu dài tiếng Nhật là gì?
  • ca chiều tiếng Nhật là gì?
  • chất luminol tiếng Nhật là gì?
  • tôn trọng ý chí tiếng Nhật là gì?
  • lính đóng quân tiếng Nhật là gì?
  • rảnh trí tiếng Nhật là gì?
  • buôn bán hai chiều tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Nói Buột Miệng Tiếng Anh Là Gì