"búp" Là Gì? Nghĩa Của Từ Búp Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"búp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm búp
búp- noun
- Bud; shoot
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh búp
- d. 1 Chồi non của cây. Búp đa. Chè ra búp. 2 (id.). Nụ hoa sắp hé nở, hình búp. Búp sen. 3 Vật có hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp. Búp len. Búp chỉ. Ngón tay búp măng (thon, nhỏ và đẹp như hình búp măng).
nd. 1. Hoa hay cây mới nụ: Chen lá lục những búp lài mở nửa (H. Cận). Búp măng: nụ cây tre. Ngón tay búp măng: ngón tay mũm mĩm và nhọn dài. Búp sen: hoa sen mới nụ. 2. Vật giống hình búp hoa, búp cây tròn nhỏ: Búp len. Búp phấn: đồ mềm hình tròn để thoa phấn.Từ khóa » Búp Sen Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Búp Sen Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'búp Sen' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hoa Sen Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'búp' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
80+ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ Quả - TiengAnhOnline.Com
-
Các Bộ Phận Của Cây Và Hoa Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
Ý Nghĩa Của Sen. Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary