BUS DRIVER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BUS DRIVER Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [bʌs 'draivər]bus driver
[bʌs 'draivər] tài xế xe buýt
bus driverlái xe buýt
bus driverdriving a busriding a bustài xế xe bus
bus driverbus driverngười lái xe
the drivermotoristriderwho drivethe chauffeurđiều khiển xe buýt
bus drivertài xế lái xe
driverlái xe bus
bus driversdriving a bus
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tài xế xe bus nào?Bus driver, please look for me.
Bác lái xe làm ơn hãy tìm hộ tôi.Stan Lee as Bus Driver.
Stan Lee vai người lái xe bus.Our bus driver was Pablo.
Người lái xe của chúng tôi là Pablo.Now is the time to become a bus driver!
Trở thành một Bus Driver thật bây giờ! Mọi người cũng dịch schoolbusdriver
Long Bus Driver Game.
Điều khiển xe buýt dài Game.My mother is a retired HISD bus driver.
Cha tôi là một tài xế xe điện đã nghỉ hưu.Long Bus Driver Description.
Điều khiển xe buýt dài Description.We're extremely proud of our bus driver.
Chúng tôi rất tự hào về tài xế lái xe của mình.The bus driver doesn't care.
Mấy chú xe buss chẳng cần quan tâm.When I get on the bus,I will say hello to the bus driver.
Khi bước vào taxi, nênnói lời chào với người lái xe.No bus driver is going to argue.
Người lái xe không hề tranh cãi.Venezuela's Maduro: from bus driver to Chavez's successor.
Ông Maduro- từ lái xe buýt đến Tổng thống Venezuela.The bus driver survives and is arrested.
Người lái xe sống sót và đã bị bắt.Apparently, this bus driver has been suspended.
Hiện tài xế chiếc xe buýt này đã bị đình chỉ.Bus driver was a man, guard was a woman.
Người lái xe là đàn ông,người gác là phụ nữ.But that bus driver has been suspended.
Hiện tài xế chiếc xe buýt này đã bị đình chỉ.Bus Driver is supposed to be all about realism.
Bus Driver được cho là tất cả về chủ nghĩa hiện thực.The commuter bus driver was a 33-year-old woman.
Người lái xe gắn máy là một phụ nữ 33 tuổi.Bus driver suddenly told a biker to stop in the middle.
Tài xế xe bus bất ngờ dừng xe giữa cầu.Play School Bus Driver and put the cool back in school!
Chơi School Bus Driver và đưa mát trở lại trường học!The bus driver must have been in quite a hurry.
Hẳn người lái xe phải rất vội.For example, the bus driver takes cash and gives back changes.
Các tài xế xe buýt nhận tiền mặt và trả lại tiền thừa.The bus driver has no excuses.
Chú lái xe không có một lời xin lỗi.The bus driver in this case did not report.
Tài xế xe bus đã không phát hiện ra vụ việc này.School Bus Driver game features a total of 8 levels.
School Bus Driver là một trò chơi với 8 cấp độ.The bus driver will not give you change.
Xe buýt lái xe sẽ không cung cấp cho bạn thay đổi.The bus driver, farmer Ed Ray, was born in Chowchilla.
Người lái xe buýt tên là Ed Ray, sinh ra ở Chowchilla.The Bus Driver Unit cannot make the changes for you.
Xe buýt lái xe sẽ không cung cấp cho bạn thay đổi.Here our bus driver informed us that the bus will not continue any further.
Người lái xe buýt cho biết xe sẽ không quay lại nữa.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 382, Thời gian: 0.1277 ![]()
![]()
![]()
bus passengersbus rides

Tiếng anh-Tiếng việt
bus driver English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bus driver trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
school bus drivertài xếxe buýt trường họcBus driver trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - conductor del autobús
- Người pháp - chauffeur de bus
- Người đan mạch - buschauffør
- Tiếng đức - busfahrer
- Thụy điển - bussförare
- Na uy - bussjåfør
- Hà lan - buschauffeur
- Hàn quốc - 버스 운전사
- Kazakhstan - жүргізуші
- Tiếng do thái - נהג ה אוטובוס
- Người hy lạp - οδηγός του λεωφορείου
- Người serbian - возач аутобуса
- Tiếng slovak - vodič autobusu
- Người ăn chay trường - шофьор на автобус
- Urdu - بس ڈرائیور
- Tiếng rumani - şofer de autobuz
- Malayalam - ഡ്രൈവര്
- Tiếng mã lai - pemandu bas
- Thái - คนขับรถบัส
- Tiếng hindi - बस चालक
- Đánh bóng - kierowca autobusu
- Bồ đào nha - motorista de ônibus
- Người ý - autista di autobus
- Tiếng phần lan - bussikuski
- Tiếng croatia - vozač autobusa
- Séc - řidič autobusu
- Tiếng nga - водитель автобуса
- Tiếng tagalog - ang bus driver
Từng chữ dịch
busxe buýtxe buschiếc xechuyến xebusdanh từbusdrivertài xếlái xetrình điều khiểnngười láidriverdanh từdriverTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bus Driver Có Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Bus Driver Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bus Driver Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Bus Driver Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Anh Việt "bus Driver" - Là Gì?
-
Bus Driver Có Nghĩa Là Gì
-
Bus Driver Là Gì - Nghĩa Của Từ Bus Driver - Xây Nhà
-
The Bus Driver Là Gì - Nghĩa Của Từ The Bus Driver
-
'bus Driver' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
The Bus Drivers Là Gì - Nghĩa Của Từ The Bus Drivers - Học Tốt
-
Nghĩa Của Từ Driver - Từ điển Anh - Việt
-
Bus Driver
-
Trình điều Khiển Thiết Bị – Wikipedia Tiếng Việt
-
HBD: Tài Xế Xe Buýt Nóng - Hot Bus Driver - Abbreviation Finder