BUSHFIRES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

BUSHFIRES Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch SDanh từbushfirescháy rừngwildfireforest firebushfireforests burnforest burningwild firesrainforest firewildland firesđám cháyfirethe blazebushfireswildfirebushfires

Ví dụ về việc sử dụng Bushfires trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Climate change is bringing a new world of bushfires.Biến đổi khí hậu đangmang đến một thế giới mới của những đám cháy.There are more than 120 bushfires burning across the two states.Hơn 120 vụ cháy rừng đang bùng cháy trên khắp hai tiểu bang.Bushfires can be devastating, but they also offer ample opportunities to learn lessons for the next time.Bushfires có thể tàn phá, nhưng chúng cũng cung cấp nhiều cơ hội để học bài cho lần sau.Previous PostAustralia's east coast battles more than 100 bushfires, 21 homes destroyed.Bờ biển phía đông củaÚc chiến đấu với hơn 100 vụ cháy rừng, 21 ngôi nhà bị phá hủy.So far, Australia's bushfires have burned through more than 8.4m hectares.Cho đến nay, đám cháy rừng ở Úc đã đốt cháy hơn 8.4 triệu ha.Our hearts go out to all Australians as they cope with these devastating bushfires,” Bezos wrote.Trái tim của chúng tôi hướng về tất cả người dân Australia khi họ đương đầu với những đám cháy tàn khốc này"- Jeff Bezos viết trên Instagram.In total, over 130 bushfires have claimed the lives of 26 people and destroyed at least 3,000 homes.Tổng cộng đã có hơn 130 vụ cháy rừng cướp đi sinh mạng của 26 người và phá hủy ít nhất 3.000 ngôi nhà.NASA satellite imagery on 7 December 2019 showing bushfires across the east coast of Australia.Hình ảnh vệ tinh củaNASA 7/ 12/ 2019 cho thấy đám cháy khắp bờ biển phía Đông nước Úc.Bushfires are raging out of control in Queensland and New South Wales, and summer hasn't even started yet.Đám cháy đang hoành hành ngoài tầm kiểm soát ở Queensland và New South Wales, và mùa hè thậm chí chưa bắt đầu.Climate change does not cause bushfires, but it does make them much worse,' O'Gorman says.Bản thân biến đổi khí hậu không trực tiếp gây cháy, mà nó khiến những vụ cháy trở nên tồi tệ hơn,”- O' Gorman chia sẻ.Bushfires near the city set off indoor smoke alarms at the TV studio and interrupted the evening broadcast.Bushfires gần thành phố đã đặt chuông báo khói trong nhà tại phòng thu TV và làm gián đoạn buổi phát sóng buổi….Our hearts go out to all Australians as they cope with these devastating bushfires,” Bezos said on Instagram.Trái tim của chúng tôi hướng về tất cả người dân Australia khi họ đương đầu với những đám cháy tàn khốc này"- Jeff Bezos viết trên Instagram.Australia is a land of bushfires, but this season's unprecedented mega fires are not normal.Australia là vùng đất của những đám cháy rừng, nhưng cháy lớn chưa từng thấy trong mùa này là không bình thường.Early warning systems(EWS) are a critical life-saving tool for floods, droughts,storms, bushfires and other hazards.Hệ thống cảnh báo sớm( EWS) được công nhận là công cụ cứu hộ quan trọng cho lũ lụt, hạn hán,bão, cháy rừng và các mối nguy hiểm khác.Bushfires have killed at least four people and destroyed more than 680 homes since the start of November.Các đám cháy rừng đã làm chết ít nhất bốn người và phá hủy hơn 680 căn nhà kể từ khi bắt đầu bùng phát hồi tháng 11.Our hearts go out to all Australians as they cope with these devastating bushfires,” Bezos wrote on his Instagram account.Trái tim của chúng tôi hướng về tất cả người dân Australia khi họ đương đầu với những đám cháy tàn khốc này"- Jeff Bezos viết trên Instagram.Smoke from bushfires- combined here with fog- has created huge problems for people across fire-hit areas.Khói từ các đám cháy- kết hợp với sương mù- đã tạo ra những vấn đề lớn cho người dân trên khắp các khu vực bị hỏa hoạn.Jeff Bezos wants Amazon to do itspart in helping Australia recover from a series of bushfires that have ravaged the country in recent weeks.Jeff Bezos muốn Amazon thực hiện phần của mìnhtrong việc giúp Úc phục hồi sau một loạt các vụ cháy rừng đã tàn phá đất nước này trong những tuần gần đây.This summer's bushfires and heatwaves may have led you to wonder how climate change will shape our lives.Những vụ cháy rừng và sóng nhiệt mùa hè này có thể khiến bạn tự hỏi sự thay đổi khí hậu sẽ định hình cuộc sống của chúng ta như thế nào.Over two dozen people and an estimated 500 millionanimals have been killed in Australia's bushfires, leaving over eight million hectares of land scorched.Hơn 20 người và ước tính khoảng 500 triệuđộng vật đã thiệt mạng trong các vụ cháy rừng ở Úc, khiến hơn 8 triệu ha đất bị cháy trụi.About 140 bushfires were burning across an almost 2,000km stretch from Yungaburra, south of Cairns, to Mount French, west of the Gold Coast.Khoảng 140 đám cháy rừng đang bùng phát dọc dải đất kéo dài 2.000 km từ Yungaburra nam Cairns tới Nuos French, phía tây Bờ biển Vàng.The 2019-2020 Australian bushfire season involves a series of bushfires that are currently burning across Australia, predominantly in the south-east.Mùa cháy rừngnước Úc 2019- 2020 bao gồm một loạt đám cháy mà đang cháy hiện nay trải khắp nước Úc, hầu hết trong hướng Đông Nam.Bushfires burning across New South Wales(NSW) and Queensland states have already killed three people and destroyed more than 150 homes.Các đám cháy đang bùng cháy khắp New South Wales( NSW) và các bang Queensland đã giết chết ba người và phá hủy hơn 150 ngôi nhà.Strong winds have fanned some 140 bushfires in northern Queensland and neighboring New South Wales state this week, with flames ravaging thousands of hectares of land.Những cơn gió mạnhđã thổi bùng khoảng 140 đám cháy ở miền bắc Queensland và bang New South Wales lân cận trong tuần qua, với ngọn lửa tàn phá hàng ngàn hécta đất.Bushfires raged through the east coast last weekend, setting the tone for the week as schools closed and those living in danger zones prepared to evacuate on an especially hot, windy Tuesday.Đám cháy bùng lên khắp bờ biển phía đông cuối tuần trước, thiết lập giai điệu trong tuần khi các trường học đóng cửa và những người sống trong khu vực nguy hiểm chuẩn bị sơ tán vào một ngày thứ ba đặc biệt nóng và có gió.As smoke from Australia's bushfires streams over South America, bankers are beginning to take into account the possibility of extreme….Khi khói từ các đám cháy rừng của Úc tràn qua Nam Mỹ,các chủ ngân hàng bắt đầu nghiêm túc thực hiện các sự kiện cực đoan.Major bushfires have broken out around Australia, with more than 10.3 million hectares(25.5 million acres) of land burned in recent weeks.Các đám cháy rừng lớn đã bùng phát trên khắp nước Úc, với hơn 10,3 triệu ha( 25,5 triệu mẫu Anh) bị thiêu rụi trong những tuần lễ gần đây.Recurring droughts Bushfires in the south Occasional floods, for example in July 2007.[8] Tropical thunderstorms in the south, which may bring wind and lightning damage as well as flash floods.Hạn hán định kỳ Cháy rừng ở phía nam Lũ lụt không thường xuyên, ví dụ như trong tháng 7 năm 2007. Giông nhiệt đới ở phía nam, có thể gây ra gió và sét cũng như lũ quét.As bushfires rage and our cities lie shrouded in smoke, climate change is shaping up to be a likely topic of conversation at the family dinner table this Christmas.As cháy rừng cơn thịnh nộ và thành phố của chúng ta nói dối khuất trong làn khói, biến đổi khí hậu đang được định hình là một chủ đề có khả năng của cuộc trò chuyện tại bàn ăn tối của gia đình vào Giáng sinh này.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0681

Bushfires trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - incendios forestales
  • Người pháp - incendies
  • Tiếng đức - buschfeuer
  • Hà lan - bosbranden
  • Hàn quốc - 산불
  • Tiếng nhật - 山火事
  • Tiếng slovenian - požari
  • Ukraina - пожежі
  • Tiếng do thái - שריפות
  • Người hy lạp - πυρκαγιές
  • Người hungary - bozóttüzek
  • Người serbian - пожари
  • Tiếng slovak - požiare
  • Người ăn chay trường - пожарите
  • Người trung quốc - 山火
  • Tiếng mã lai - kebakaran hutan
  • Tiếng hindi - झाड़ियों
  • Bồ đào nha - incêndios
  • Người ý - incendi
  • Tiếng indonesia - kebakaran hutan
  • Tiếng nga - лесных пожаров
S

Từ đồng nghĩa của Bushfires

wildfire fire forest fire blaze burning arson bush bushfire seasonbushi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt bushfires English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bushfire Tiếng Việt Là Gì