BUT RATHER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

BUT RATHER Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [bʌt 'rɑːðər]but rather [bʌt 'rɑːðər] mà làbut ratherbut asbut thatwhich ismà đúng hơnbut rathernhưng thay vìbut insteadbut rather thanyet insteadmà đúng hơn làbut rathernhưng làbut isbut asbut ratherbut thatbut itnhưng khábut quitebut ratherbut prettybut fairlybut verybut relativelybut toobut reasonablymà thaybut ratherbut insteadmà phảiwhich mustthat have towhich shouldbut ratherwhich shallthat needthat ought tothat aremà thay vìbut ratherthat insteadbut insteadwhere insteadmà đúng rabut rather

Ví dụ về việc sử dụng But rather trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Good read, but rather long.Nghe đọc hay hơn nhưng lâu quá.Let him that stole steal no more: but rather let.Kẻ vốn haytrộm cắp chớ trộm cắp nữa; nhưng thà chịu.But rather sadness, discontent, boredom, or annoyance.Mà còn vì buồn bã, bất mãn, chán chường, hay khó chịu.They do not flit, but rather… sit.Không những ngồi chơi, mà còn là… ngồi ăn.But rather looking at them as a challenge, a puzzle, an arena in which thoughtful tactics and strategy must be deployed.Mà thay vào đó xem họ như một thách thức, một câu đố, một đấu trường nơi chiến thuật và chiến lược chu đáo phải được triển khai.Let us not be afraid, but rather watchful.Chúng ta không sợ chúng, nhưng phải cẩn trọng.For many companies, it's not a question of if they will bemoving their data warehouse function to the cloud, but rather when.Đối với nhiều công ty, đó không phải là vấn đề nếu họ chuyển chức năng khodữ liệu của họ sang đám mây, mà đúng hơn là khi nào.He does not judge your acts but rather your heart.Nó không kiểm soát hành vi của bạn mà là trái tim của bạn.Fitton need to repot in shallow(5-7 cm), but rather wide pots, it is best to look these plants in a wide bowl.Fitton cần phải thay chậu trong chậu cạn( 5- 7 cm),nhưng khá rộng, nó là tốt nhất để tìm các nhà máy này trong một bát lớn.However, things do not come quickly but rather boring.Tuy nhiên, mọi thứ không đến nhanh chóng mà lại khá nhàm chán.Absorbs in the digestive tract almost completely, but rather slowly, because food does not affect the strength and speed of the absorption process.Hấp thụ trong đường tiêu hóa gần như hoàn toàn, nhưng khá chậm, bởi vì thực phẩm không ảnh hưởng đến sức mạnh và tốc độ của quá trình hấp thụ.Such a structure makes the animal not ugly, but rather peculiar.Cấu trúc như vậy làm chocon vật không xấu xí, mà khá kỳ dị.No leader sets out to be a leader per se, but rather to express him/herself freely and fully.Không có người lãnh đạo nào tự nhiên trở thành nhà lãnh đạo, mà phải thể hiện mình tự nhiên và đầy đủ.At the end of the day,it's not about who is the first but rather who's the best.Rõ ràng điều quan trọng ở đây không phải là ai là người đầu tiên,mà phải là ai mới là người làm tốt hơn.We do not act for personal gain, but rather we seek to serve and to lift up others.Chúng ta không hành động vì lợi lộc cá nhân, mà thay vì thế chúng ta tìm cách phục vụ và nâng đỡ những người khác.When using a water dropper,the water does not flow in a continuous stream, but rather in a series of drops.Khi sử dụng ống nhỏgiọt nước, nước không chảy thành dòng liên tục mà thay vào đó là một loạt giọt.He is not saying, Don't help people, but rather, By being ill yourself you cannot help them.Ông ấy không nói, Đừng giúp mọi người, mà thay vì thế, Bằng việc làm bản thân mình ốm yếu ông không thể giúp họ được.It is not comparable to an Oriental bazaar but rather to a supermarket.Nó không thể so sánh vớimột cái chợ phương Đông mà phải với một cái siêu thị.Glossy paint is rarely used on walls and ceilings, but rather to decorate different pieces of furniture, especially coffee tables.Sơn bóng hiếm khi được sử dụng trên các bức tường và trần nhà, mà đúng hơn là để trang trí phần khác nhau của đồ nội thất, đặc biệt là bàn cà phê.So the whole thing is not to fight on the surface, but rather slip into the center.Cho nên toàn thể sự việc là không tranh đấu trên bề mặt, mà thay vì thế lẩn vào trung tâm.We shouldn't look at the upcoming fixture list, but rather concentrate on one match at a time.Chúng tôi không nên nhìn vào bảng xếp hạng mà phải tập trung vào từng trận đấu.To'visit' is to open doors,not remaining closed in our little world, but rather going out to others.Ghé thăm” là mở cửa, là không cònđóng kín trong thế giới nhỏ bé của chúng ta, nhưng là đi ra ngoài đến với người khác.This shouldn't be treated as something strange, but rather you should regard it as a source of inner power.Đây không phải là điều kỳ lạ, mà đúng hơn là bạn nên xem nó như một nguồn sức mạnh bên trong.As with the previous point releases,it doesn't simply make a few minor changes but rather is packed with major additions.Như với các phiên bản trước đó của chúng tôiđiểm, nó không chỉ đơn giản là thực hiện một vài thay đổi nhỏ nhưng khá được đóng gói với các bổ sung lớn.Nevertheless, what is most important is not seeking him, but rather allowing him to seek me, find me and caress me with tenderness.Tuy nhiên, điều quan trọng nhất không phải là tìm kiếm Ngài, nhưng là để cho Ngài tìm thấy ta và vuốt ve ta với sự dịu dàng của Ngài.The issues they have outlined do not affect the Android operating system itself,but rather, third party code and applications on devices.Những vấn đề họ vạch ra không ảnh hưởng đến hệ điều hành Android,mà đúng hơn là của bên thứ ba và các ứng dụng trên thiết bị.But maybe we don't need to start something new but rather rethink an approach or redesign a routine.Nhưng có lẽ chúng ta không cần phải bắt đầu một cái gì đó mới mà phải suy nghĩ lại về cách tiếp cận hoặc thiết kế lại một thói quen.Sales associates are taught an unusual sales philosophy:not to sell, but rather to help customers solve problems.Các nhân viên bán hàng được dạy đi dạy lại một triết lý bất bình thường:" không cần chăm chăm bán hàngmà phải giúp người dùng giải quyết các khúc mắc".The Buddha advised that we should not blindly believe him but rather question, examine, inquire and rely on our own experience.Đức Phật khuyên chúng ta không nên tin Ngài một cách mù quáng mà phải đặt câu hỏi, thử nghiệm, điều tra và chỉ tin vào sự thực chứng của bản thân.The question is not how much of my money I give to God, but rather how much of God's money I keep for myself.Điều quan trọng không phải là biết tôi đã dâng bao nhiêu tiền cho Chúa, mà phải biết tôi đã giữ bao nhiêu tiền của Chúa cho mình.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 2108, Thời gian: 0.061

But rather trong ngôn ngữ khác nhau

  • Tiếng ả rập - لٰكن بدلاً
  • Thái - แต่ค่อนข้าง
  • Tiếng indonesia - tetapi lebih

Từng chữ dịch

butmà cònnhưng màbutsự liên kếtsongbutdanh từngoàibutrathertrạng từkháratherđúng hơnthay vìthay vàoratherđộng từ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt but rather English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » But Rather Nghĩa Là Gì