BỨT TÓC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

BỨT TÓC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bứt tócpulling hairkéo tócnhổ tócbứt tóc

Ví dụ về việc sử dụng Bứt tóc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nếu bạn bứt tóc ra từ cùng một chỗ.Part your hair in the same place.Cậu ấy đã gần như bứt tóc mình ra ngoài.He almost pulled out my hair.Lúc này anh đã sẵn sàng vò đầu bứt tóc.Now I was ready to create the head hair.Đối với một số người, bứt tóc khiến họ vui thích hoặc hài lòng.For some, pulling hair leads to gratification or pleasure.Cảm thấy nhẹ nhõm, hài lòng, hoặc thỏa mãn sau khi bứt tóc.Feelings of relief, satisfaction, and/ or pleasure after pulling hair.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từbứt phá khỏi Nhưng em không cần phải bứt tóc, Bella.But you don't need to pull your hair out, Bella.Bạn đang vò đầu bứt tóc vì tất cả mọi thứ bạn đầu tư đều đang đi xuống.You're pulling your hair out because everything you invest in goes down.Arsene Wenger chắc hẳn sẽ phải bứt tóc suy nghĩ”.Arsene Wenger must be tearing his hair out.”.Donna có lẽ phải vò đầu bứt tóc khi tự mình tổ chức đám cưới này.Donna must be tearing her hair out, doing this wedding on her own.Tôi quở trách, nguyền rủa họ,thậm chí đánh một vài người và bứt tóc họ.And I confronted them and cursed them andbeat some of them and pulled out their____.Chúng gặp ác mộng, chúng bứt tóc, chúng khóc lóc vì không muốn phải đến trường.They have nightmares, they pull out their eyelashes, they cry because they don't want to go to school.Vô cùng giận bản thân, tôi vò đầu dữ dội và bứt tóc mình.Extremely disgusted with myself, I scratched my head fiercely and tried to pluck my hair.Và bác sĩ Frankenstein đầyân hận sẽ vò đầu bứt tóc và hét lên trong đau khổ.And a remorseful DoctorFrankenstein would clutch out big clumpfuls of hair and scream in anguish.Tôi quở trách, nguyền rủa họ, thậm chí đánh một vài người và bứt tóc họ.So I quarreled with them and cursed them and beat some of their men and pulled out their hair.Tôi sẽ bứt tóc, cắn cằm của anh tôi sẽ dùng kéo chọt vào mắt anh.I will rip out your hair, I will bite your chin off, and I will stab you in the eyes with confiscated scissors.Trong cơn suy sụp thì một số người tự đập đầu, tự bứt tóc hoặc là tự cắn tay mình.In their frustration, some bang their heads, pull their hair or bite their arms.Để làm cho nỗi buồn củahọ đáng tin cậy, phụ nữ sẽ cào xước má và bứt tóc của họ.To make their sadness believable,women would scratch their cheeks to draw blood and rip their hair.Một người đang vò đầu bứt tóc, kêu gào khóc lóc, và giữ một bức tranh nhỏ gần ngực mình.A man was beating his head, pulling his hair, crying, and holding a small picture near his chest.Chị ấy đặt em những cái tên xấu xí và có lúc chị ấy bứt tóc em khi mẹ không thấy.She calls me mean names and sometimes even still she pulls my hair when mother's not looking.Vì thế tôi đã tranh luận với họ, nguyền rủa họ, đánh đập một vài người trong bọn họ, và bứt tóc họ.So I reprimanded those Jews, cursed them, beat some of them, and pulled out their hair.Ngồi trong vũng máu đen bắn ra từ người mình,tôi cứ tiếp tọc bứt tóc như một con mất trí.Sitting in the black blood that had burst from my body,I kept plucking at my hair like a lunatic.Vì thế tôi đã tranh luận với họ, nguyền rủa họ, đánh đập một vài người trong bọn họ, và bứt tóc họ.So I contended with them and cursed them, struck some of them and pulled out their hair.Chỉ việc thử để tìm cách loanhquanh với hệ thống tệp của Linux từng là thất vọng bứt tóc, vâng công việc cần phải được hoàn tất.Just trying to find myway around the Linux file system was hair-pulling frustration, yet work needed to get done.Tôi quở trách, nguyền rủa họ, thậm chí đánh một vài người và bứt tóc họ.I took up the cause against them, cursing them and giving blows to some of them and pulling out their hair.Kiểu tóc chặt cóthể gây tổn hại bởi vì nó có xu hướng kéo và bứt tóc của bạn, đặc biệt là với mái tóc bị khô vì cái nóng mùa hè.Tighter hairstyles canmake it susceptible to damage since they tend to pull and tear hair, especially if it's dry from the summer heat.Vì thế tôi đã tranh luận với họ, nguyền rủa họ, đánh đập một vài người trong bọn họ, và bứt tóc họ.I took up the cause against them, cursing them and giving blows to some of them and pulling out their hair.Kiểu tóc chặt có thể gây tổnhại bởi vì nó có xu hướng kéo và bứt tóc của bạn, đặc biệt là với mái tóc bị khô vì cái nóng mùa hè.Tight hairstyles can be damaging since they tend to tear and pull hair, especially if your hair is already dry from the summer heat.Vì thế tôi đã tranh luận với họ, nguyền rủa họ, đánh đập một vài người trong bọn họ, và bứt tóc họ.So I rebuked those men, and I asked God to curse them, and I pulled out some of their hair.Đừng trừng phạt con mình khi chúng nghịch với mái tóc của mình hoặc cố gắng để ngăn việc bứt tóc bằng cách cắt tóc ngắn.Don't punish your child for fiddling with her hair or try to prevent pulling by cutting her hair short.Trichotillomania, được phân loại“ rối loạn kiểm soát xung lực” khiến cho người ta bị buộc bứt tóc ra.Trichotillomania, classified as an“impulse control disorder,” causing people to compulsively pull their hair out.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 54, Thời gian: 0.0261

Từng chữ dịch

bứtpulled outout-thoughtbứtdanh từbreaktócdanh từhairhairstóctính từhaired bướu cổbứt phá khỏi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh bứt tóc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Vò đầu Bứt Tóc Tiếng Anh Là Gì