BYLAWS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BYLAWS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['bailɔːz]Danh từbylaws
['bailɔːz] quy định
regulatorylawsetset forthregulationsprescribedrulesregulatedspecifiedprovisionsluật
lawlegislationactrulecodelegalbillregulationquy chế
regulationstatutebylawsthe codificationnội quy
internal rulesbylawsvăn bản dưới luật
bylaws
{-}
Phong cách/chủ đề:
Làm thế nào để có được theo luật.Most of those bylaws and districts remain in force today.
Nhiều bộ luật địa phương và khu vực vẫn còn hiệu lực đến tận ngày hôm nay.Maybe they had new bylaws.
Chúng khi có những văn bản pháp luật mới.Bylaws can only be amended by consensus or super majority of the general body.
Sửa đổi hiến pháp chỉ có thể được thông qua bởi đa số hoặc thậm chí siêu đa số phiếu thuận.So I would answer yes if the bylaws do not prohibit it.
Câu trả lời là có chứ, vì pháp luật không cấm.Given this, we will abide by the city's bylaws.
Vì thế, chúng ta sẽ giải quyết theo luật của thành phố này.According to the constitution and its bylaws, a group of 10 parliamentarians can propose legislation.
Theo hiến pháp và Quy chế của nó, một nhóm 10 nghị sĩ có thể đề nghị pháp luật.The Society has no borrowing powers under these bylaws, and.
Dân chúng vay không lấy lãi theo luật pháp quy định và.The IMF's bylaws call for the institution's head office to be located in the largest member economy.
Quy định của IMF yêu cầu tổ chức này phải đặt trụ sở tại nền kinh tế lớn nhất thế giới.Not to mention other things regulated in other Islamic bylaws.
Chưa kể những chuyện khác được quy định trong các luật khác của Hồi giáo.Building owners should check municipal bylaws before trying to treat infestations on their own.
Các chủ chúng cư nên kiểm tra luật lệ của thành phố trước khi tìm cách tự mình trị rệp giường.These policies are generally codified in a constitution and bylaws.
Sự phân định đó thườngđược quy định trong Hiến pháp và các đạo luật.The bylaws of a corporation and the LLC operating agreement typically outline the dissolution process and needed approvals.
Nội quy của một công ty và LLC hoạt động thỏa thuận thường phác thảo trong quá trình giải thể và cần chấp thuận.In the absence of any specific provisions in these Bylaws.
Trường hợp các vướng mắc chưacó quy định cụ thể trong các văn bản pháp quy.If your corporation has various stock classes,corporate bylaws usually outline the method used for distributing assets to these shareholders.
Nếu công ty của bạn có nhiều lớp học chứng khoán,công ty quy chế thường phác thảo các thủ tục để phân phối các tài sản cho các cổ đông.The Procedural Rules of the Board shall be determined in the Bylaws.
Các quy định chi tiết của luật sẽ được quy định tại các văn bản luật.If the corporation has multiple stock classes,corporate bylaws typically outline the procedure for distributing assets to these shareholders.
Nếu công ty của bạn có nhiều lớp học chứng khoán,công ty quy chế thường phác thảo các thủ tục để phân phối các tài sản cho các cổ đông.Decrees and orders of the President of the Russian Federation are bylaws and are binding.
Các sắc lệnh và mệnh lệnh của Tổng thống Liên bang Nga là quy định và có tính ràng buộc.In many suburban areas, there are bylaws in place requiring houses to have lawns and requiring the proper maintenance of these lawns.
Ở nhiều khu vực ngoại ô, có những quy định yêu cầu nhà ở phải có bãi cỏ và đòi hỏi người dân phải bảo dưỡng đúng cách những bãi cỏ này.The final decision to merge the entities mustbe approved by the membership of each organisation according to their own bylaws.
Quyết định cuối cùng để hợp nhất các thực thểphải được sự chấp thuận của các thành viên mỗi tổ chức theo luật riêng của họ.And let's face it, they're either unaware of all your policy's bylaws or likely to end up making some little mistake in the future.
Và hãy để đối mặt với điều đó, họ sẽ không biết về tất cả các quy định chính sách của bạn hoặc có thể sẽ kết thúc một số sai lầm nhỏ trong tương lai.According to our bylaws, the foundation may have an unlimited number of members who choose to give it their support and to benefit from its services.
Theo quy định của chúng tôi, tổ chức này có thể có số lượng thành viên không giới hạn, họ chọn hỗ trợ và hưởng lợi từ các dịch vụ của mình.The association will develop and adopt a comprehensive charter andset of bylaws for the association on the basis of the currently proposed governance structure.
Hiệp hội sẽ xây dựng và thông qua một điều lệ toàndiện và bộ quy định cho hiệp hội trên cơ sở cấu trúc quản trị hiện đang đề xuất.Under the Bylaws of the Company, the Board has the authority to change its size and the Board will periodically review its size as appropriate.
Theo quy định của công ty, hội đồng quản trị có quyền thay đổi quy mô và hội đồng sẽ định kỳ xem xét kích thước của nó cho phù hợp.Mr Goddard also pointed to the role of strata schemes,which since 2016 have been able to use bylaws to limit the number of people in a unit to two per bedroom.
Ông Goddard cũng chỉ ra vai trò của strata, kể từ năm2016, đã có thể sử dụng luật để hạn chế số lượng người tối đa sống trong một căn hộ là 2 người cho mỗi phòng ngủ.Democratic Party bylaws say the DNC has the power to fill“vacancies in the nominations for the office of the president and vice president” when the national convention is not in session.
Quy định của Đảng Dân chủ nói Ủy ban toàn quốc( DNC) của đảng có quyền“ bổ nhiệm những vị trí còn trống cho các đề cử tổng thống và phó tổng thống” khi đại hội toàn đảng không thể nhóm họp.The series starts with Ash's tenth birthday,by which according to Pokémon trainer registration bylaws allows him the privilege to become a full-fledged Pokémon trainer and obtain a starter Pokémon.
Loạt phim bắt đầu từ sinh nhật lần thứ mườicủa Satoshi, theo quy định đăng ký Nhà Huấn Luyện Pokémon cho phép anh ta trở thành một Nhà Huấn Luyện Pokémon chính thức và có được một Pokémon khởi đầu.Operating under the Tribe's own constitution and bylaws, the Tribal Council enacts laws that govern its own sovereign lands and enterprises.
Hoạt động theo hiến pháp và luật pháp riêng của Bộ tộc, Hội đồng Bộ tộc ban hành luật pháp để điều hành các vùng lãnh thổ và doanh nghiệp của họ.Additionally, each Advisory Committee will develop a capital structure inaccordance with the guiding principles set forth in the Bylaws, and designate the future chief executive officer and leadership team of its respective intended company.
Ngoài ra, mỗi Ủy ban Cố vấn sẽ xây dựng cơ cấu vốn theo cácnguyên tắc hướng dẫn nêu trong Quy chế, đồng thời chỉ định giám đốc điều hành và đội ngũ lãnh đạo tương lai tương ứng cho các công ty mới.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0673 ![]()
bygonebynes

Tiếng anh-Tiếng việt
bylaws English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bylaws trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Bylaws trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - estatutos
- Người pháp - règlements
- Người đan mạch - vedtægter
- Tiếng đức - satzung
- Thụy điển - stadgar
- Na uy - vedtektene
- Hà lan - statuten
- Tiếng ả rập - اللوائح
- Hàn quốc - 조례
- Tiếng nhật - 細則
- Tiếng slovenian - predpisi
- Ukraina - статут
- Tiếng do thái - תקנון
- Người hy lạp - καταστατικό
- Người hungary - alapszabály
- Người serbian - statutu
- Tiếng slovak - stanovy
- Người ăn chay trường - правилника
- Tiếng rumani - statutul
- Người trung quốc - 章程
- Tiếng mã lai - undang-undang
- Thái - ข้อบังคับ
- Thổ nhĩ kỳ - tüzüğü
- Đánh bóng - regulamin
- Bồ đào nha - estatutos
- Tiếng phần lan - säännöt
- Tiếng croatia - pravilnike
- Tiếng indonesia - peraturan
- Séc - směrnice
- Tiếng nga - устав
- Tiếng hindi - उपनियमों
- Người ý - statuto
Từ đồng nghĩa của Bylaws
byrlaw by-law bye-law byelawTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bylaws Là Gì
-
Bylaws Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Ý Nghĩa Của Bylaw Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bylaw Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Bylaws - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Từ điển Anh Việt "by-laws" - Là Gì?
-
"bylaws" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Bylaws Là Gì - Du Lịch Việt Nam Cùng Sài Gòn Machinco
-
Bylaws - Tra Cứu Từ định Nghĩa Wikipedia Online
-
Bylaws Là Gì, Nghĩa Của Từ Bylaws | Từ điển Anh - Việt
-
Bylaws - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Nghĩa Của Từ Bylaws Là Gì
-
Bylaws Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Nghĩa Của Từ Bylaws
-
Bylaws Là Gì
-
'bylaws' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt - Dictionary ()