C – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
C, c (gọi là xê hoặc cờ) là chữ thứ ba trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ năm trong chữ cái tiếng Việt.
Trong tiếng Etruscan, vì những phụ âm bật không được phát âm rõ, cho nên những người nói tiếng đó phải dùng chữ gama (Γ) của tiếng Hy Lạp để viết âm /k/. Lúc ban đầu, người La Mã dùng C cho hai âm /k/ và /g/, sau họ cho thêm đường ngang để trở thành G. C có thể, nhưng không chắc, chỉ dùng cho âm /g/ trong thời gian trước đó, trong khi K được dùng cho âm /k/.
- Trong bảng chữ cái Hy Lạp, C tương đương với Γ và c tương đương với γ. Trong bảng chữ cái Cyrill, C và c giống như trong bảng chữ cái Latinh, nhưng phát âm như S.
- Trong bảng mã ASCII dùng cho máy tính, chữ C hoa có giá trị 67 và chữ c thường có giá trị 99.
- Trong Hoá Học C là ký hiệu cho nguyên tố Cacbon (Carbon Z = 6).
- Trong âm nhạc, C đồng nghĩa với nốt Đô.
A
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bảng chữ cái Latinh
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Aa | Ăă | Ââ | Bb | Cc | Dd | Đđ | Ee | Êê | Gg | Hh | Ii | Kk | Ll | Mm | Nn | Oo | Ôô | Ơơ | Pp | Rr | Ss | Tt | Uu | Ưư | Vv | Xx | Yy | |||||
| Bảng chữ cái Latinh cơ bản của ISO | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Aa | Bb | Cc | Dd | Ee | Ff | Gg | Hh | Ii | Jj | Kk | Ll | Mm | Nn | Oo | Pp | Rr | Ss | Tt | Uu | Vv | Ww | Xx | Yy | Zz | ||||||||
| Chữ C với các dấu phụ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ćć | Ĉĉ | Čč | Ċċ | Çç | Ḉḉ | Ȼȼ | Ƈƈ | ɕ | ||||||||||||||||||||||||
| Ghép hai chữ cái | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ca | Că | Câ | Cb | Cc | Cd | Cđ | Ce | Cê | Cf | Cg | Ch | Ci | Cj | Ck | Cl | Cm | Cn | Co | Cô | Cơ | Cp | Cq | Cr | Cs | Ct | Cu | Cư | Cv | Cw | Cx | Cy | Cz |
| CA | CĂ | CÂ | CB | CC | CD | CĐ | CE | CÊ | CF | CG | CH | CI | CJ | CK | CL | CM | CN | CO | CÔ | CƠ | CP | CQ | CR | CS | CT | CU | CƯ | CV | CW | CX | CY | CZ |
| aC | ăC | âC | bC | cC | dC | đC | eC | êC | fC | gC | hC | iC | jC | kC | lC | mC | nC | oC | ôC | ơC | pC | qC | rC | sC | tC | uC | ưC | vC | wC | xC | yC | zC |
| AC | ĂC | ÂC | BC | CC | DC | ĐC | EC | ÊC | FC | GC | HC | IC | JC | KC | LC | MC | NC | OC | ÔC | ƠC | PC | QC | RC | SC | TC | UC | ƯC | VC | WC | XC | YC | ZC |
| Ghép chữ C với số hoặc số với chữ C | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| C0 | C1 | C2 | C3 | C4 | C5 | C6 | C7 | C8 | C9 | 0C | 1C | 2C | 3C | 4C | 5C | 6C | 7C | 8C | 9C | |||||||||||||
| Xem thêm | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
- Chữ cái Latinh
- Trang thiếu chú thích trong bài
Từ khóa » C Là Viết Tắt Của Từ Gì
-
C Là Gì? -định Nghĩa C | Viết Tắt Finder
-
C Viết Tắt Của Từ Gì? - Nhận Xét Wiki
-
Tại Sao C Là Viết Tắt Của Với? - Nhận Xét Wiki
-
Các Ký Hiệu C, TM, R Có ý Nghĩa Gì? - Phan Law Vietnam
-
Ký Hiệu C Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của C, C Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tìm định Nghĩa Từ Viết Tắt - Microsoft Support
-
L/C Là Gì? Giải Nghĩa Từ Viết Tắt “ L/C” được Hiểu Là Gì? - Akina Bridal
-
Icon =)), :)), :3, :v, ^^ Là Gì? Khi Nào Nên Dùng?
-
Giật Mình Với Lắm Kiểu Viết Tắt Của Giới Trẻ
