C2H2 + H2O → CH3CHO - Cân Bằng Phương Trình Hoá Học

X

Wiki 3000 Phương trình hóa học

Mục lục Wiki 3000 Phương trình hóa học Top 17 Phương trình hóa học của Liti (Li) quan trọng Top 180 Phương trình hóa học của Kali (K) & Hợp chất quan trọng Top 190 Phương trình hóa học của Natri (Na) & Hợp chất quan trọng Top 100 Phương trình hóa học của Magie (Mg) & Hợp chất quan trọng Top 330 Phương trình hóa học của Canxi (Ca) & Hợp chất quan trọng Top 290 Phương trình hóa học của Bari (Ba) & Hợp chất quan trọng Top 180 Phương trình hóa học của Nhôm (Al) & Hợp chất quan trọng Top 245 Phương trình hóa học của Sắt (Fe) & Hợp chất quan trọng Top 85 Phương trình hóa học của Đồng (Cu) & Hợp chất quan trọng Top 31 Phương trình hóa học của Kẽm (Zn) quan trọng Top 20 Phương trình hóa học của Mangan (Mn) quan trọng Top 8 Phương trình hóa học của Vàng (Au) quan trọng Phương trình hóa học của Crom (Cr) & Hợp chất quan trọng Top 10 Phương trình hóa học của Bạc (Ag) quan trọng Top 40 Phương trình hóa học của Ankan quan trọng Top 46 Phương trình hóa học của Anken quan trọng Top 51 Phương trình hóa học của Ankin quan trọng Top 52 Phương trình hóa học của Este quan trọng Top 40 Phương trình hóa học của Amin quan trọng Top 20 Phương trình hóa học của Amino Axit quan trọng Top 15 Phương trình hóa học của Cacbohidrat quan trọng Đồng phân của Ankan Đồng phân của Xicloankan Đồng phân của Anken Đồng phân của Ankađien Đồng phân của Ankin Đồng phân của Hidrocacbon thơm Đồng phân của Ancol - Ete Đồng phân của Andehit - Xeton Đồng phân của Axit cacboxylic - Este Đồng phân của Amin C2H2 + H2O → CH3CHO - Cân bằng phương trình hoá học ❮ Bài trước Bài sau ❯

Phản ứng hoá học:

C2H2 + H2O → CH3CHO

Điều kiện phản ứng

- Nhiệt độ: 80°C

- Xúc tác: Hg2+

- Dung môi: H2SO4

Cách thực hiện phản ứng

- Sục khí axetilen vào nước đun nóng có xúc tác HgSO4 trong môi trường axit.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Sục khí axetilen vào nước đun nóng có xúc tác HgSO4 trong môi trường axit thì thấy có khí có mùi xốc thoát ra.

Bạn có biết

- Phản ứng trên là phản ứng hidrat hóa.

- H2O được cộng vào tuân theo quy tắc cộng Mac-cop-nhi-cop.

Hay lắm đó

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho phản ứng: C2H2 + H2O → A. A là hợp chất bền. A là?

 A. CH2=CHO

 B. HCH3CHO

 C. CH3COOH

 C. C2H5OH

Hướng dẫn:

  C2H2 + H2O → CH3CHO

Đáp án B.

Ví dụ 2: Điều kiện để xảy ra phản ứng hidrat hóa của axetilen là?

 A. Nhiệt độ cao

 B. Xúc tác HgSO4 trong môi trường axit

 C. Nhiệt độ thấp

 D. Nhiệt độ cao và xúc tác HgSO4 trong môi trường axit

Hướng dẫn

Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, xúc tác HgSO4 trong môi trường axit.

Đáp án D.

Ví dụ 3: Hidrat hóa axetilen thu được 4,4g CH3CHO. Khối lượng axetilen tham gia phản ứng là?

 A. 2,6g

 B. 5,2g

 C. 1,3g

 D. 3,9g

Hướng dẫn

Csub2/subHsub2/sub + Hsub2/subO → CHsub3/subCHO | Cân bằng phương trình hóa học

Khối lượng axetilen tham gia phản ứng: m = 0,1 x 26 = 2,6 ( g )

Đáp án A.

Xem thêm các phương trình hoá học vô cơ và hữu cơ chi tiết, hay khác:

  • 2CH≡CH → CH≡CH-CH=CH2 ( vinyl axetilen )
  • 3CH≡CH → C6H6 ( benzen )
  • nCH≡CH → (-CH=CH-)n (nhựa cupren)
  • CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → Ag–C≡C-Ag↓ + 2NH4NO3
  • 2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O
❮ Bài trước Bài sau ❯ 2018 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Phản ứng C2h2 + H2o