Cá Biệt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaː˧˥ ɓiə̰ʔt˨˩ | ka̰ː˩˧ ɓiə̰k˨˨ | kaː˧˥ ɓiək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaː˩˩ ɓiət˨˨ | kaː˩˩ ɓiə̰t˨˨ | ka̰ː˩˧ ɓiə̰t˨˨ | |
Tính từ
cá biệt
- Riêng lẻ, không phổ biến, không điển hình. Trường hợp cá biệt . Cậu ấy là một học sinh cá biệt.
Dịch
- tiếng Anh: abnormal, unregular, weird
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cá biệt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Khái Niệm Abnormal
-
Abnormal Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Abnormal Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Abnormal Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
ABNORMAL Là Gì? - Viết Tắt Finder
-
Abnormalities Nghĩa Là Gì
-
Tâm Lý Học Bất Thường
-
Định Nghĩa Abnormal Profit Là Gì?
-
Định Nghĩa Abnormal Waste Là Gì?
-
RỐI LOẠN KINH NGUYỆT VÀ VÔ SINH
-
[PDF] Dịch Tễ Học Cơ Bản - WHO | World Health Organization
-
Sự Khác Biệt Giữa Hành Vi Bình Thường Và Bất Thường - Sawakinome
-
Phân Biệt Các Khái Niệm Dễ Nhầm Lẫn Trong Kiểm Thử Phần Mềm - Viblo