CÁ, HẢI SẢN VIỆT NHẬT (CÓ HÌNH) y.saromalang.com › tieng-nhat › phuong-mai-tu-dien › ca-hai-san-viet-nhat Thông tin về đoạn trích nổi bật
Xem chi tiết »
30 thg 12, 2016 · 1. カレイ(鰈) = Cá bơn (Righteye flounders) · 2.トビウオ(飛魚) = Cá chuồn (Flying fish) · 3.タイ(鯛)= Cá tráp, cá chìa vôi sông, cá hanh, cá ...
Xem chi tiết »
4 thg 5, 2020 · 16. メカジキ. Cá kiếm. 17. ヒラメ. Cá bơn. 18. ニシン. Cá trích. 19 ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (100) 9 thg 7, 2022 · 1. マス (masu): cá hồi · 2. メカジキ (mekajiki): cá kiếm · 3. ウナギ (unagi): con lươn · 4. ヒラメ (hirame): cá bơn · 5. アリゲーター (arige-ta-): ...
Xem chi tiết »
23 thg 8, 2021 · 鯛 【たい】 Cá tráp · 鯖 【さば】 Cá thu · 鮭【さけ】 Cá hồi · 秋刀魚【さんま】Cá thu đao · 鮪 【まぐろ】Cá ngừ đại dương · 鰯 【いわし】Cá mòi · 飛魚 ...
Xem chi tiết »
18 thg 2, 2018 · Từ vựng tiếng Nhật về các loại cá nước mặn · サメ=鮫 (giao) Same : Cá mập · エイ(鱏、鱝、鰩、海鷂魚) Ei : Cá đuối · クジラ=鯨 (kình) Kujira : ...
Xem chi tiết »
28 thg 2, 2022 · 1. マス (masu): cá hồi · 2. メカジキ (mekajiki): cá kiếm · 3. ウナギ (unagi): con lươn. tu vung tieng nhat ve loai ca · 4. ヒラメ (hirame): cá bơn.
Xem chi tiết »
n - かれい - 「鰈」 - ひらめ - 「平目」 - [BÌNH MỤC] - ひらめ - 「鮃」. Ví dụ cách sử dụng từ "cá bơn" trong tiếng Nhật. - Món ăn đặc biệt ngày hôm nay là ...
Xem chi tiết »
28 thg 6, 2020 · Cá thu tiếng Nhật là: かつお (鰹) có lẽ mọi người biết nhiều tới cá bào khô. Cá bào khô được làm từ cá Katsuo à ngon nhất. Cá hố tiếng Nhật là: ...
Xem chi tiết »
1 thg 12, 2020 · Từ vựng tiếng Nhật về tất cả các loài cá · 1.鯛【たい】Cá tráp · 2.鯨【くじら】Cá voi · 3.鮫【さめ】Cá mập · 4.海豚【いるか】Cá heo · 5.鯉【こい】Cá ...
Xem chi tiết »
8 thg 11, 2018 · Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về các loại cá · サメ=鮫 : Cá mập · エイ(鱏、鱝、鰩、海鷂魚) : Cá đuối · クジラ=鯨 : Cá voi · イルカ(海豚、鯆) : Cá ...
Xem chi tiết »
Tiếng Nhật Đồng Nai · 1. カレイ(鰈) = Cá bơn (Righteye flounders) · 2.トビウオ(飛魚) = Cá chuồn (Flying fish) · 3.タイ(鯛)= Cá tráp, cá chìa vôi sông, cá ...
Xem chi tiết »
26 thg 3, 2018 · ロバ (roba): loại cá nhỏ ở nước ngọt 鯉 (koi) : cá chép · クジラ=鯨 : Cá voi サメ=鮫 : Cá mập · タコ : Bạch tuộc 海老=えび : Tôm · Trên đây là ...
Xem chi tiết »
Học tiếng Nhật. Từ này nói thế nào trong tiếng Nhật? Cá, Động vật có vỏ, ... Con trai, Con hàu, Cá tuyết, Con nghêu, Tôm, Cá ngừ, Cá hồi biển, Cá bơn, ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Cá Bơn Tiếng Nhật
Thông tin và kiến thức về chủ đề cá bơn tiếng nhật hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu