CÁ ĐUỐI BỒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÁ ĐUỐI BỒNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cá đuối
stingraystingraysmanta rayscownose raymanta raybồng
bongholdcarriedtookcradling
{-}
Phong cách/chủ đề:
The whiptail stingrays are a family, the Dasyatidae, of rays in the order Myliobatiformes.Các loại cá đuối bồng, ngoại trừ loài Urogymnus asperrimus, có một hoặc nhiều đốt gai độc gần đuôi, được sử dụng để tự vệ.
All whiptail stingrays, except the porcupine ray(Urogymnus asperrimus), have one or more venomous stings near the base of the tail, which is used in defense.Nó chỉ là một con cá đuối.
It's just a manta ray.Hình ảnh đàn cá đuối bơi cùng nhau.
Image 4: Two otters playfully swimming together.Đối với các loài cá đuối khác, xem Rhinoptera.
For other species of cownose rays, see Rhinoptera.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từuốn tóc bồngMội cuộc hội ngộ phi thường với nàng cá đuối.
This is an incredible encounter with a manta. I'm speechless.Cá đuối sông không quá bảo vệ lãnh thổ;
River stingrays are not especially territorial;Làm thế nào để cùng ăn tối với cá mập, cá đuối và rùa?
How about having dinner with sharks, stingrays, and turtles?Cá mập và cá đuối có thể nặng hơn, nhưng chúng là cá sụn.
Sharks and rays can be heavier, but they're cartilaginous fish.Cá mập voi và cá đuối được giữ cùng với nhiều loài cá khác ở Biển Kuroshio.
Whale sharks and manta rays are kept alongside many other fish species in Kuroshio Sea.Cá mập trắng lớn ăn cá(bao gồm cả cá mập khác) và cá đuối.
Young great white sharks eat fish(including other sharks) and rays.Mang cá đuối hai mồm.
Fish with two mouths.Trong ảnh là một con cá đuối..
Somewhere in the picture is a fisherman.Potamotrygon motoro còn gọi là cá đuối,là loài cá đuối nước ngọt trong họ Potamotrygonidae.
The ocellate river stingray(Potamotrygon motoro), also known as the peacock-eye stingray,is a species of freshwater stingray in the family Potamotrygonidae.Loại cá đuối này thuộc bộ Myliobatiformes cùng với cá đuối Manta,cá đuối ó và cá đuối dơi.[ 1].
These rays also belong to the order Myliobatiformes, a group that is shared by bat rays, manta rays, and eagle rays.[1].Xem cá mập, cá đuối chích và cuộc sống lên biển khác gần.
See sharks, sting rays and other sea life up close.Cá mập và cá đuối không thấy xuất hiện trong các nghiên cứu này.
Sharks and rays didn't show up in these studies.Nếu đủ can đảm bạn cũng nênthử bơi cùng… cá mập và cá đuối.
If you are a brave soul,try swimming with the sharks and stingrays.Giữ một mắt ra cho cá ngừ, cá mập, cá đuối, rùa, rắn biển.
Keep an eye out for tuna, sharks, rays, turtles, and sea snakes.Khác với cá đuối ó, cá đuối manta không có gai độc và hoàn toàn vô hại với con người.
Unlike other rays, manta rays have no stinging barb and are completely harmless to humans.Giống như cá mập và cá đuối, Chimaeras có một bộ xương làm bằng sụn.
Like sharks and rays, chimaeras have a skeleton made of cartilage.Cá vẫn có thể chết đuối..
A fish can drown in water.Cá có thể bị chết đuối?.
Fish Can Drown in Water?Và đương nhiên, cá chết đuối..
And of course dried fish.Cá thì chết đuối trong thức ăn thừa.
Fish, they drown in leftover food.Bởi vì loài cá ngựa, là những con đực bồng con.
Because with sea horses, it's the male. They carry the babies.Bạn nghĩ rằng cá có chết đuối được không?
Did you know fish can drown?Bạn nghĩ rằng cá có chết đuối được không?
You may be wondering: can fish drown?Pháp bồng Threesome.
French Cradling Threesome.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 381071, Thời gian: 0.0231 ![]()
cả đời tôi đãcá được

Tiếng việt-Tiếng anh
cá đuối bồng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cá đuối bồng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cádanh từfishbetfishingcátính từindividualpersonalđuốiđộng từdrowningđuốimanta raysđuốidanh từstingraysweaknessđuốitính từweakbồngdanh từbongbồngđộng từholdcarriedtookcradlingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cá đuối In Eng
-
Cá đuối Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Minh Họa - StudyTiengAnh
-
Cá đuối Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CÁ ĐUỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
How To Say ""cá đuối"" In American English And 17 More Useful Words.
-
Cá đuối Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cá đuối - Vietnamese To English
-
'cá đuối' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Tra Từ Cá đuối - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Cá đuối Tiếng Anh Là Gì
-
Cá đuối In English. Cá đuối Meaning And Vietnamese To English ...
-
Cá đuối Tiếng Anh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Cá đuối Tên Tiếng Anh Là Gì? Sống ở đâu? Giá Bao Nhiêu Tiền 1kg?
-
CỘT SỐNG CÁ ĐUỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex