CA HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
CA HÁT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từTính từca hát
sing
háthótcasong
bài hátca khúcbài canhạctốngca hátsinger
ca sĩnhạc sĩsinging
háthótcachanting
háttụngniệmthánh cahôbài cakinhhô khẩu hiệuvocal
giọng hátthanh nhạcthanh âmlên tiếnggiọng nóitiếnggiọng caca hátsang
háthótcasings
háthótcasongs
bài hátca khúcbài canhạctốngca hátchant
háttụngniệmthánh cahôbài cakinhhô khẩu hiệusingers
ca sĩnhạc sĩ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Songs and dances.Ở đây không ca hát.
Nothing there sings.Ca hát trong 3 ngày.
Chant for three days.Chủ yếu vẫn là ca hát.".
But mostly just songs.”.Và ca hát và canh giữ.
And sings and stands guard.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbài hátgiọng hátrạp háthát bài hát karaoke cô háttiếng háttên bài háthát ca hát quốc ca HơnSử dụng với trạng từhát cùng hát lại cũng hátthường hátvẫn háthát live hát nhép hát quá hát to HơnSử dụng với động từbắt đầu háttiếp tục hátbắt đầu ca háttiêu đề bài hátyêu thích ca hátHọ hoạt động chủ yếu là ca hát.
The acts were mainly singers.Mùa ca hát đã đến.
The season of singing has come.Ngoài ra bà còn làm thơ và ca hát.
Plus she writes poetry and sings.Ca hát sau khi ăn trưa.
Singing songs after lunch.Nào ta ca hát và vui mừng.
I will sing and joyful be.Ca hát để thay đổi thế giới?
Chanting to Change the World?Em đã không ca hát trong nhiều năm.
I haven't sung in years.Bởi vì cái này buổi sáng có ai đến ca hát?
Who is coming out for morning chanting?Em và chị ca hát suốt ngày.
My daughter and I sing songs every day.Đó là một hẻm xanh nơi con sông ca hát.
It is a hole of greenery where a river sings.Tôi tìm đến ca hát như một lối thoát.
I turned to singing as an outlet.Làn gió đêm xoay tung trên bầu trời và ca hát.
The night wind revolves in the sky and sings.Và những gì ca hát ở đó nói: họ đào.
And what sings there says: They are digging.Video dự thi thể hiện khả năng ca hát của bạn.
The song video is to show us your vocal ability.Chúng tôi ca hát suốt trên đoạn đường trở về nhà.
We were singing all the way home.Người con gái có thể ca hát khi mất đi tình yêu.
That girl can SING when she is un-loved.Tôi chỉ ca hát một chút, cho câu lạc bộ trong trường.”.
I just sang a bit, for my club in school.”.Bấy giờ, các ngươi sẽ ca hát như trong đêm thánh lễ.
And you shall have a song as in the night.Ngoài việc ca hát, Thái còn mở một nhà hàng ở quận 7.
In addition to singing, Justin also opened a restaurant in the United States.Tôi từng có hai lần nghe ca hát mà vô cùng cảm động.
I had to listen to the song twice and it really is very touching.Đức Thánh Cha cũng ghi nhậnsức mạnh của lời cầu nguyện và ca hát.
During his discourse the HolyFather also noted the power of prayer and song.Mọi người ca hát và nhảy múa đến tận đêm.
Everyone sings and dances until late at night.Các loại thính giác sẽ thích ca hát hoặc xem phim hoạt hình bằng tiếng Anh.
Auditory types would enjoy singing songs or watching cartoons in English.Chúng con sẽ ca hát và chúc tụng quyền năng Ngài.
So will we sing And praise thy power.”.Mọi người ca hát và nhảy múa đến tận đêm.
Everyone was singing and dancing until late at night.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2307, Thời gian: 0.0305 ![]()
![]()
cả hành tinhca hát của cô

Tiếng việt-Tiếng anh
ca hát English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Ca hát trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ca hát và nhảy múasing and dancesinging and dancinghát quốc casing the national anthemca hát của mìnhher singinghát thánh casinging hymnschantingtài năng ca hátsinging talentvocal talentkhả năng ca hátsinging abilitysẽ ca hátwill singwould singcuộc thi ca hátsinging competitionbắt đầu ca hátstarted singingbegan singingstarts singingstart singingsự nghiệp ca hát của mìnhher singing careerca hát làsinging isca sĩ hátsingers sangđang ca hátare singingwere singingwas singingis singinghát bài casing the songca hát của côher singinghát những bài casinging songssang songsTừng chữ dịch
catính từcacadanh từcasesshiftanthemsonghátđộng từsinghátdanh từsongtheatertheatreopera STừ đồng nghĩa của Ca hát
bài hát song ca khúc bài ca sing nhạc tống hótTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Ca Hát Nói Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Ca Hát Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
Ca Hát Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TỪ CA HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"ca Hát" Là Gì? Nghĩa Của Từ Ca Hát Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Ca Hát Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
"ca Hát" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Ca Hát Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ca Hát Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
HÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về âm Nhạc - Music (phần 2) - Leerit
-
HIỆU QUẢ BẤT NGỜ KHI HỌC TIẾNG ANH QUA BÀI HÁT
-
Lợi ích Của âm Nhạc Trong Việc Học Ngoại Ngữ | Hội đồng Anh