CÁ MÁI CHÈO In English Translation - Tr-ex
What is the translation of " CÁ MÁI CHÈO " in English? Nouncá mái chèo
paddlefish
cá mái chèooarfish
con cá mái chèocá mái chèo
{-}
Style/topic:
Zhang and his team wrote, the paddlefish is gone.Cá mái chèo được đánh bắt thường xuyên ở sông Dương Tử vào cuối những năm 1970, theo Zhang và các đồng nghiệp cho biết.
Paddlefish were caught regularly in the Yangtze River as late as the 1970s, according to Zhang and his colleagues.Dữ liệu quan sát lịch sử cho thấy, rất ít cá mái chèo được nhìn thấy sau khoảng năm 1995.
The historical sighting data suggested that few of the paddlefish were seen after about 1995.Một số cá mái chèo đã chết ở Nhật Bản và Peru trong năm nay làm dấy lên nỗi sợ một trận động đất hoặc sóng thần khác có thể sẽ xảy ra.
A number of dead oarfish have washed up in Japanand Peru this year, sparking fear that another earthquake or tsunami may be on the horizon.Đó có thể là do sự nóng lên toàn cầu có tác động tới sự xuất hiện của cá mái chèo hoặc một lí do mà chúng ta chưa nhận thức được.
It could be that global warming might have an impact on the appearance of oarfish or a reason we're just not aware of..Combinations with other parts of speechUsage with adjectivescá trích đỏ Usage with verbsăn cáđi câu cácá chết cá sống hệ thống cá cược trang web cá cược cá nhân muốn cá nhân sử dụng vây cá mập cá nướng MoreUsage with nounscá nhân câu cácá mập cá tính con cádầu cámụn trứng cácá voi cá nhân của mình cá hồi MoreMặc dù cá mái chèo có thể là nguồn gốc của nhiều câu chuyện lịch sử liên quan đến rắn biển và quái vật biển, chúng được coi là loài cá không gây nguy hiểm cho con người.
Although oarfish were likely the source of many historic tales of sea serpents and sea monsters, they are hardly dangerous to people.Nhiều người trên kênh trò chuyện 5- Channel của Nhật đã nhắc tới cá mái chèo- tên gọi có nghĩa là“ Người đưa tin từ Cung điện của Thần Biển”- như một dấu hiệu“ cảnh báo.
Many on Japan's 5-Channel chat site were reportedly referring to the oarfish- which translates to“Messenger from the Sea God's Palace”- as a“warning” sign.Cá mái chèo, cá mập yêu tinh và cá mập đầu búa có những sợi dây được đóng gói với chất điện phân báo hiệu sự hiện diện của con mồi bằng cách phát hiện điện trường yếu.
Paddlefish, goblin sharks and hammerhead sharks have rostrums packed with electroreceptors which signal the presence of prey by detecting weak electrical fields.Hầu hết các công việc căng thẳng được thực hiện để cứu cá mái chèo Trung Quốc bắt đầu sau năm 2006, có khả năng sau khi con cá cuối cùng đã biến mất.
Most of the intense work done to save one of the largest freshwater fishes started after 2006, likely after the Chinese paddlefish was gone.Các nhà nghiên cứu đã thiết lập lưới đánh cá để bắt các loài trong các tuyến đường thủy này và khảo sát các chợ cá địa phương,tìm kiếm bất cứ bằng chứng nào cho thấy loài cá mái chèo này vẫn có thể bị bắt.
The researchers set up fishing nets tocapture species in these waterways and surveyed local fish markets, looking for evidence that this paddlefish species might still be caught.Trong một báo cáo mới nhất, các nhà khoa học dẫn đầu bởi Hui Zhang, thuộc Viện Khoa học Thủy sản Trung Quốc ở Vũ Hán,kết luận rằng cá mái chèo Trung Quốc( Psephurus joyius) có lẽ đã bị tuyệt chủng vào khoảng giữa năm 2005 và 2010.
In a new paper, scientists led by Hui Zhang of the Chinese Academy of Fishery Sciences in Wuhan, China,argued that the Chinese paddlefish(Psephurus gladius) is no more, probably having gone extinct sometime between 2005 and 2010.Xương hàm trên của một số loài cá đã phát triển thành rostrums Cá cờ, giống như tất cả các loài cá mỏ dài, có một rostrum( bill)là phần mở rộng của xương hàm trên của chúng Cá mái chèo có một cái rostrum được đóng gói với chất bộ phận tích điện( electroreceptor) Sawfish có một rostrum nhạy cảm điện( cưa) cũng được sử dụng để chém con mồi.
The upper jawbones of some fish have evolved into rostrums Sailfish, like all billfish,have a rostrum(bill) which is an extension of their upper jawbone The paddlefish has a rostrum packed with electroreceptors Sawfish have an electro-sensitive rostrum(saw) which is also used to slash at prey.Display more examples
Results: 52, Time: 0.2789 ![]()
cá mòica mổ

Vietnamese-English
cá mái chèo Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cá mái chèo in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
cánounfishfishingbetcáadjectiveindividualpersonalmáinounroofrooftophairmáiadjectivecurlycomfortablechèoadverbchèochèonounpaddlerowparasailingoarTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cá Mái Chèo Trung Quốc
-
Cá Mái Chèo Cổ đại Của Trung Quốc đã Tuyệt Chủng | Báo Dân Trí
-
Cá Cổ đại Nặng Gần Nửa Tấn ở Trung Quốc Tuyệt Chủng Dưới Tay Con ...
-
Đập Tam Hiệp đẩy Loài Cá Khổng Lồ Này Của Trung Quốc Vào Cảnh ...
-
Cá Mái Chèo Trung Quốc - Wikimedia Tiếng Việt
-
Cá Mái Chèo Trung Quốc đã Tuyệt Chủng - Chuyện Lạ - Việt Giải Trí
-
Cá Mái Chèo Trung Quốc đã Tuyệt Chủng - Báo Giáo Dục Thời đại
-
Cá Mái Chèo đã Tuyệt Chủng | Yêu Môi Trường
-
Cá Mái Chèo – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
Cá Mái Chèo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cá Mái Chèo - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
Cá Mái Chèo: Tận Thấy Cá 'dự Báo động đất' Khổng Lồ Dài Gần 5m
-
Cập Nhật Thông Tin Cần Biết Về Cá Mái Chèo Trung Quốc - WIKI
-
Cá Mái Chèo - Paddlefish - Wikipedia