CẢ NAM LẪN NỮ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CẢ NAM LẪN NỮ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cả nam lẫn nữboth male and femalecả nam và nữcả con đực vàcả đực và cáicả hai giới nam và nữboth men and womencả nam và nữcả đàn ông và phụ nữboth males and femalescả nam và nữcả con đực vàcả đực và cáicả hai giới nam và nữboth boys and girls

Ví dụ về việc sử dụng Cả nam lẫn nữ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Giết cả nam lẫn nữ.Kills both males and females.Cả nam lẫn nữ đều xứng đáng được tôn trọng.Both man and woman deserve respect.Vaginalis ở cả nam lẫn nữ.Vaginalis in both female and male patients.Cả nam lẫn nữ đều có thể sử dụng thiết kế này.Both the male and the female can make use of this design.Chúng ta có thể xem là cả nam lẫn nữ.We could have been looking At both men and women.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphụ nữ rất đẹp nữ hoàng trẻ Sử dụng với động từnữ tu phụ nữ bị phụ nữ muốn phụ nữ thích phụ nữ làm việc giúp phụ nữphụ nữ sống phụ nữ trưởng thành phụ nữ cảm thấy phụ nữ sử dụng HơnSử dụng với danh từphụ nữngười phụ nữnữ hoàng nữ diễn viên nữ thần nữ quyền nữ hoàng elizabeth người nữnữ hoàng victoria nữ giới HơnThần tượng Kpop cả nam lẫn nữ đều có thân hình tuyệt vời!K-Pop idols, both male and female, have great bodies!Nghiên cứu baogồm 147 vận động viên, cả nam lẫn nữ.A recent study involved 147 athletes, both male and female.Arab: Cả nam lẫn nữ, đôi khi là cả hai.Arab: Both male and female, and sometimes even camels.Nó có thể phù hợp cho cả nam lẫn nữ. hình ảnh nguồn.It can be suitable for both the male and the female. image source.Đây là ý tưởng xăm Libras rất mạnh mẽ cho cả nam lẫn nữ.This is the very robust Libras tattoo idea for both male and female.Và gần như 95% cả nam lẫn nữ đã trả lời có cho cả hai câu.And almost 95 percent of both men and women said yes to both..Và tôi nghĩ đó là một thông điệp rất,rất mạnh mẽ gửi cho con cháu chúng ta- cả nam lẫn nữ.”.I think that's a very,very powerful message to send to children, both male and female.”.Điều đặc biệt là gần như 95% cả nam lẫn nữ đã trả lời“ có” cho cả hai câu.Almost 95 percent of both men and women gave the same answer- yes- to two different questions.Ngăn ngừa bệnhbéo phì- Canxi hiệu quả giúp duy trì trọng lượng cơ thể tối ưu ở cả nam lẫn nữ.Prevents Obesity-Calcium efficiently helps in maintaining optimal body weight in both males and females.Mọi người có thể thấy sự giatăng số lượng tài khoản, cả nam lẫn nữ, có hàng nghìn người theo dõi.We are witnessing the rise of accounts, both male, and female, with thousands of followers.Tuy nhiên, bạn lại chưa hề biết rằngbia là“ thần dược” trong việc trị rụng tóc cho cả nam lẫn nữ.However, you never know that beeris“the pharmacist” in the treatment of hair loss for both men and women.Nhưng bây giờ các quy tắc đã thay đổi, cả nam lẫn nữ phải đợi đến 18 tuổi để kết hôn.But now the rules are different, and both boys and girls have to reach 18 years old in order to get married.Israel là một trong số ít những quốc gia trên thế giới có luật nghĩavụ quân sự bắt buộc đối với cả nam lẫn nữ.In fact, Israel is one of the few countries in the worldwhere military service is compulsory for both men and women.Lời khấn khiết tịnh có thể được cả nam lẫn nữ, cả trong tu viện và trên thế giới.The vow of chastity can be given both by men and women, both in monasticism and in the world.Trong cuộc phỏng vấn 1 năm sau đó, bệnh nhân cho biết,anh ta thường xuyên quan hệ tình dục với cả nam lẫn nữ.In a follow-up interview a year later,the patient stated that he had been regularly having sex with both men and women.Trong thực tế, có tổng cộng 32 học sinh, gồm cả nam lẫn nữ, trở lại trường nhờ hoạt động này.In fact, there were a total of 32 students, both male and female, who went back to school because of this activity.Trong số 200 người tham gia( cả nam lẫn nữ), 98 người tình nguyện tham gia vào các thử nghiệm đo các dấu hiệu sinh học đặc biệt.Of the 200 participants(both male and female), 98 volunteered to participate in tests measuring particular biomarkers.Chúng ta có thể vui lòng với cái đẹp của những người khác, cả nam lẫn nữ, khi không có những sở thích hoặc dục vọng ích kỷ.We can delight in the beauty of other people, both men and women, when there is no selfish interest or desire.Trong khi ở trạng thái Drill Instructor, cả nam lẫn nữ DIs đều đội mũ chiến dịch Thế chiến thứ I với đồng phục phục vụ và tiện ích của họ.While in Drill Instructor status, both male and female DIs wear a World War I campaign hat with their service and utility uniforms.Lêvi 25: 44 khẳng định rằngtôi có thể sở hữu nô lệ, cả nam lẫn nữ, miễn là tôi mua họ từ các quốc gia láng giềng.Leviticus 25:44 states that I may possess slaves, both male and female, provided they are purchased from neighboring nations.Khi một mối quan hệ kết thúc, cả nam lẫn nữ thường nói rằng họ sẽ rất thận trọng về kế tiếp của họ.When a relationship ends, both men and women often say that they are going to be very cautious about their next one.( HTTT) U sầu sau quan hệ tình dục là hiện tượng bình thường, phổ biến ở cả nam lẫn nữ do hormone prolactin trong cơ thể gây ra.Melancholy after sex is a normal phenomenon, common in both men and women by the hormone prolactin in the body caused.Chúng được sản sinh ra ở cả nam lẫn nữ nhưng mức độ cao hơn ở nữ, đặc biệt ở trong tuổi sinh đẻ.They are produced in both men and women, but their levels are significantly higher in women, especially in those of reproductive age.Trường này, không giống như đa số các trường khác ở vương quốc Saudi Arabia, có cả nam lẫn nữ học sinh từ nhiều quốc gia theo học.The school, unlike most others in the conservative kingdom, has both male and female students of different nationalities.Một nghiên cứu của 4.000 sinh viên Venezuela đã tạo ra sự gia tăngđáng kể về chỉ số IQ của cả nam lẫn nữ sau 4 tháng huấn luyện cờ vua.A study of 4,000 Venezuelan studentsproduced significant rises in the IQ scores of both boys and girls after 4 months of chess instruction.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 109, Thời gian: 0.0373

Từng chữ dịch

cảngười xác địnhbothallcảtính từwholeentirecảtrạng từevennamdanh từnammanboynamtrạng từsouthnamtính từmalelẫnsự liên kếtandorlẫnđại từonelẫnngười xác địnhbotheachnữtính từfemale cả nam giới và phụ nữcả nam và nữ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cả nam lẫn nữ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cả Nam Lẫn Nữ