Cá Nhói Lưng đen - Tylosurus-acus-melanotus - Tép Bạc

tepbac-logo eShop Đăng nhập (ad.name) (ad.name) (ad.name)
  1. Loài thủy sản
  2. Cá vảy
Cá Nhói lưng đen Tên tiếng Anh: Black-backed-needlefish Tên khoa học: Tylosurus-acus-melanotus Bleeker, 1850 Tên gọi khác:
Phân loại
Ngành: Chordata Lớp: Actinopterygii Bộ: Perciformes Họ: Giống: Loài: Tylosurus-acus-melanotusBleeker, 1850 Ảnh Cá Nhói lưng đen
Đặc điểm sinh học

Chiều dài 100-115cm, 0 gai vây lưng, 24-27 tia vây lưng mềm, 22-24 gai hậu môn, 90-95 đốt sống.

Thân nhỏ, dài, gần như hình trụ. Hai hàm nhỏ, rất dài và nhọn. Vảy nhỏ, mỏng. Gốc vây lưng và gốc vây hậu môn tương đối dài, ở trên phần đuôi và đối xứng nhau. Vây đuôi hình bán nguyệt. Cuống đuôi dẹp bên, có hai gờ chạy dọc, là phần tiếp nối của hai đường bên. Lưng màu xanh đen, bụng màu trắng bạc. Hai bên thân có nhiều vạch ngang nhỏ, màu vàng tối.

con cá nhói

Phân bố

Ấn Độ, ôxtrâylia, Inđônêxia, Philippin, Malaixia, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Việt Nam.

Tập tính

Môi trường sống: biển, vùng nước lợ

- Độ sâu: (m): 2.5

- Nhiệt độ (°C): 28.310 - 28.310

- Nitrate (umol/L): 0.288

- Salinity (PPS): 33.532

- Oxygen (ml/l): 4.509

- Phosphate (umol/l): 0.222

- Silicate (umol/l): 1.491

Thức ăn: chủ yếu là các loài cá nhỏ.

Sinh sản

Cá thuộc nhóm di cư sinh sản

Hiện trạng

Mùa vụ khai thác : Quanh năm.

Ngư cụ khai thác : Lưới rê, lưới kéo đáy.

Kích thước khai thác : 500 - 700 mm.

Dạng sản phẩm : Ăn tươi, phơi khô.

Tài liệu tham khảo

http://eol.org

http://www.fishbase.org

Cập nhật ngày 08/05/2015 bởi
Bộ Perciformes
Trichopsis vittata

Cá bãi trầu

Trichopsis vittata Betta splendens

Cá xiêm đá

Betta splendens Cromileptes altivelis

Cá mú chuột

Cromileptes altivelis Trichiurus lepturus

Cá hố

Trichiurus lepturus Geophagus altifrons

Cá Hải Hồ

Geophagus altifrons
Xem thêm
Balantiocheilos melanopterus

Cá hỏa tiễn

Balantiocheilos melanopterus Trichopsis vittata

Cá bãi trầu

Trichopsis vittata Mystus mysticetus

Cá chốt sọc

Mystus mysticetus Exocoetidae

Họ Cá chuồn

Exocoetidae Toxotes chatareus

Cá cung thủ bảy đốm

Toxotes chatareus Tardigrade

Gấu nước

Tardigrade Cá cảnh Thực phẩm Nuôi trồng Khai thác Sách đỏ Giáp xác Cá da trơn Cá vảy Nhuyễn thể Lưỡng thê Bò sát Sinh vật nước Nước mặn Nược lợ Nước ngọt Khác (ad.name)
Đăng nhập

Hệ thống đang nâng cấp

Đăng nhập tại đây

Tặng bạn 1 (>gift.product_name

Từ khóa » Cá Lưng đen