Cá ó đầu Bò – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikispecies có thông tin sinh học về Cá ó đầu bò
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Cá ó đầu bò.
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Myliobatis tobijei | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Lớp (class) | Chondrichthyes |
| Phân lớp (subclass) | Elasmobranchii |
| Liên bộ (superordo) | Batoidea |
| Bộ (ordo) | Rajiformes |
| Họ (familia) | Myliobatidae |
| Chi (genus) | Myliobatis |
| Loài (species) | M. tobijei |
| Danh pháp hai phần | |
| Myliobatis tobijeiBleeker, 1854 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Cá ó đầu bò,[5] tên khoa học Myliobatis tobijei, là một loài cá đuối thuộc họ Myliobatidae.
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Myliobatis tobijei". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 2009. Truy cập 24/10/2012. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
- ^ Chen, C.-H. (2004) Checklist of the fishes of Penghu., FRI Special Publication No. 4. 175 p.
- ^ Nakaya, K. (1984) Myliobatididae., p. 16. In H. Masuda, K. Amaoka, C. Araga, T. Uyeno and T. Yoshino (eds.) Fishes of the Japanese Archipelago. Tokai Univ. Press, Tokyo, Japan. 437 p, 370 pls.
- ^ FishBase. Froese R. & Pauly D. (eds), ngày 14 tháng 6 năm 2011
- ^ Thái Thanh Dương (chủ biên), Các loài cá thường gặp ở Việt Nam, Bộ Thủy sản, Hà Nội, 2007. Tr.5.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Fenner, Robert M.: The Conscientious Marine Aquarist. Neptune City, Nueva Jersey, Estados Unidos: T.F.H. Publications, 2001.
- Helfman, G., B. Collette y D. Facey: The diversity of fishes. Blackwell Science, Malden, Massachusetts, Estados Unidos, 1997.
- Hoese, D.F. 1986:. A M.M. Smith y P.C. Heemstra (eds.) Smiths' sea fishes. Springer-Verlag, Berlín, Alemania.
- Maugé, L.A. 1986. A J. Daget, J.-P. Gosse y D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB Bruselas; MRAC, Tervuren, Flandes; y ORSTOM, París, Francia. Vol. 2.
- Moyle, P. y J. Cech.: Fishes: An Introduction to Ichthyology, 4a. edición, Upper Saddle River, Nueva Jersey, Estados Unidos: Prentice-Hall. Año 2000.
- Nelson, J.: Fishes of the World, 3a. edición. Nueva York, Estados Unidos: John Wiley and Sons. Año 1994.
- Wheeler, A.: The World Encyclopedia of Fishes, 2a. edición, Londres: Macdonald. Año 1985.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- AQUATAB
- World Register of Marine Species
- IUCN
- NCBI
- ITIS
- Encyclopedia of Life
- Loài thiếu dữ liệu theo Sách đỏ IUCN
- Myliobatis
- Động vật được mô tả năm 1854
- Lỗi CS1: ngày tháng
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
Từ khóa » đầu Bò Rd
-
ĐẦU BÒ R&D SIZE 23- 26 DÀNH CHO EXCITER CÁC ĐỜI
-
N20 Fi Workshop - Racing Head CNC – R&D - Bộ đầu ... - Facebook
-
N20 Fi Workshop - Đầu CNC R&D 22/25 Cho Ex150 Xuất Xứ
-
Đầu Bò CTR 22-25 Dành Cho Exciter Các đời | Shopee Việt Nam
-
ĐẦU BÒ FASSTEK RACING CNC PORTING 22/25MM CHO ...
-
Đầu Bò Ex 135 Xupap 20 23 22 25 - XKQjigK1Mfc1Tl5djsYF - Sendo
-
Đầu Bò Xe Máy | Những Lưu ý Quan Trọng Với Anh Em Thợ Sửa Chữa ...
-
How To Get To Phở Đầu Bò (Pho Dau Bo) In Hamilton By Bus? - Moovit
-
Phân Bón Trung Vi Lượng Hiệu Đầu Bò NPK 18-16-8+6S+TE Kích Ra ...
-
ỐC ĐẦU BÒ GSX-R 150 FI - Phụ Tùng Toàn Phát
-
ĐẦU BÒ 22/25 23/26 FASSTEK RACING EXCITER 135/150 GIÁ
-
Nóng Mắt Bộ ảnh Speed Angels "chăn Siêu Bò" CBR1000RR-R HRC