CÀ RI HEO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÀ RI HEO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cà ricurryfenugreekcurriescurriedheopigswineporkheohog

Ví dụ về việc sử dụng Cà ri heo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đã có cà ri heo.The pork curry is ready.Một cà ri heo mang về.One pork curry to go.Cà ri đỏ với heo.Red curry with pork.Cà ri đỏ với heo.Red Posole with Pork.Đôi khi món cơm cà ri được dùng kèm với thịt cốt lết heo tẩm bột( tonkatsu);Sometimes curry rice dishes are served with breaded pork cutlets(tonkatsu);Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từheo rừng Sử dụng với động từăn thịt heoSử dụng với danh từcá heothịt heoheo con cúm heođàn heogiá thịt heođầu heocon cá heosườn heothịt heo mỹ HơnỞ miền bắc và miền đông Nhật Bản bao gồm Tokyo, thịt heo là loại thịt phổ biến nhất dùng cho cà ri.In northern and eastern Japan including Tokyo, pork is the most popular meat for curry.Một biến thể rất phổ biến của cà ri Nhật là katsu kare( カツカレー), mà là một món cơm cà ri thường xuyên Nhật Bản cộng với một miếng tonkatsu( chiên thịt heo cốt lết) đặt lên hàng đầu.A very common variation of Japanese curry is katsu kare(カツカレー), which is a dish of regular Japanese curry rice plus a piece of tonkatsu(deep-fried pork cutlet) put on top.Một sự thay đổi rất phổ biến của cà ri Nhật Bản là katsu kare( カ ツ カ レ ー), là một món cơm cà ri Nhật Bản thông thường cộng với một miếng tonkatsu( thịt heo chiên giòn) được đặt lên trên.A very common variation of Japanese curry is katsu kare(カツカレー), which is a dish of regular Japanese curry rice plus a piece of tonkatsu(deep-fried pork cutlet) put on top.Chú trọng vào nguyên liệu có chất lượng hàng đầu, Yhingthai Palace phục vụ một thực đơn các món Thái và Thái- Trung quen thuộc, như salad đu đủ Thái,cơm cà ri và trái thơm với tôm và chà bông thịt heo..With an emphasis on top-quality ingredients, Yhingthai Palace offers a menu of Thai and Thai-Chinese comfort food, including Thai papaya salad,Thai green curry and pineapple rice with prawns and pork floss.Nếu bạn cởi mở và linh hoạt, bạn có thể nhận shōyu( nước tương) ramen thay vì miso( đậu nành lên men) ramen hoặc bạn có thể nhận được katsu(thịt heo cốt lết) cà ri thay vì cà ri thịt bò.If you're open-minded and flexible, you might get shoyu(soy sauce) ramen instead of miso(fermented soy bean) ramen or you might get katsu(pork cutlet) curry instead of beef curry.Một món cà ri ở miền bắc Philippines điển hình sẽ thường là thịt heo hoặc thịt gà, được nấu theo cách tương tự như các món ăn địa phương khác như adobo, kaldereta, và mechado, patis( nước mắm), với khoai tây, lá nguyệt quế, nước dừa, và đôi khi có sả và cà rốt bổ sung.A typical northern Filipino curry dish would be usually of either pork or chicken as the meat while cooked at a similar manner as to other local dishes such as adobo, kaldereta, and mechado, patis(fish sauce), with potatoes, bay leaf, coconut milk, and sometimes lemongrass and carrots to complement.Để thực sự làm quen với ẩm thực của người Peranakan, hãy gọi ngay món babi pongteh(thịt heo hầm trong sốt đậu nành lên men, S$ 14,50) và món ayam buah keluak( cà ri gà nấu với các loại hạt màu đen chỉ có ở vùng Đông Nam Á, S$ 18), sau đó tráng miệng với món chendol sầu riêng( S$ 6), một món tráng miệng gồm nước cốt dừa, đường thốt nốt và sầu riêng xay nhuyễn.To really get acquainted with Peranakan food, order the babi pongteh(braisedpork in fermented soya bean sauce, S$14.50) and ayam buah keluak(chicken curry cooked with black nuts indigenous to Southeast Asia, S$18), then cap your meal off with durian chendol(S$6), a dessert of coconut milk, gula melaka and durian purée.Tự nấu các món ăn Singapore truyền thống của riêng bạn như món bak kut teh(canh sườn heo), laksa( bún nước cốt dừa cay), mee rebus( mì cà ri) và nhiều hơn thế với bộ nước sốt của Prima.Cook up your own traditionalSingaporean dishes like bak kut teh(pork rib soup), laksa(spicy coconut-milk based noodle soup), mee rebus(boiled noodles served in curry gravy) and more with Prima Taste's meal sauce kits. Kết quả: 13, Thời gian: 0.0237

Từng chữ dịch

danh từcoffeetomatoeggplantstính từcaridanh từriseriescurryritính từmaryserialheodanh từheopigswineporkhog cà ri cácà ri nhật bản

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cà ri heo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cà Ri Dịch