"cá Tính" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cá Tính Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cá tính" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cá tính

- d. Tính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác. Hai người có những cá tính trái ngược nhau. Cô gái rất có cá tính (có tính cách, bản lĩnh riêng).

tính cách và đặc điểm riêng của từng cá nhân. CT là sản phẩm tổng hợp của hoạt động giao tiếp và giáo dục được tích luỹ trong quá trình hình thành và phát triển của mỗi người trong xã hội. CT con người chịu ảnh hưởng của các quan hệ xã hội. Tâm lí và sinh lí của từng người khác nhau nên sự tiếp thu ảnh hưởng của hoàn cảnh xã hội cũng khác nhau. CT của con người thay đổi trong quá trình giáo dục. CT có vai trò quan trọng trong hoạt động sáng tạo nghệ thuật, khoa học của con người.

hd. Tính cách riêng của mỗi người. Hai người có cá tính trái ngược nhau. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cá tính

cá tính
  • noun
    • Personality
      • hai người có cá tính trái ngược nhau: the two have opposite personalities

Từ khóa » Cá Tính Là Gì