Cá Trao Tráo - Amblyrhynchichthys Truncatus - Tép Bạc

tepbac-logo eShop Đăng nhập (ad.name) (ad.name) (ad.name)
  1. Loài thủy sản
  2. Cá vảy
Cá trao tráo Tên tiếng Anh: Tên khoa học: Amblyrhynchichthys truncatus Bleeker, 1850 Tên gọi khác:
Phân loại
Ngành: Chordata Lớp: Actinopterygii Bộ: Cypriniformes Họ: Cyprinidae Giống: Amblyrhynchichthys Loài: Amblyrhynchichthys truncatusBleeker, 1850 Ảnh Cá trao tráo
Đặc điểm sinh học

Chiều dài tối đa được ghi nhận: 40 cm. Chiều dài thường thấy: 30 cm. Đầu nhỏ, dẹp bên. Mõm tù, ngắn, không có nốt sừng. Miệng cận dưới, rạch miệng ngắn. Thân thon dài, hẹp bên. Vi đuôi chẻ hai, rãnh chẻ tương đương ½ chiều dài vi đuôi. Mặt lưng của thân và đầu màu xanh rêu, ánh vàng và nhạt dần xuống bụng, bụng cá màu trắng bạc. Ngọn vi lưng, vi đuôi đen mờ. Vi hậu môn, vi bụng, vi ngực có màu trắng trong. Có răng cư phía sau tia vây lưng cuối cùng, mí mắt mỡ.

Phân bố

Mekong và lưu vực sông Chao Phraya, vùng bán đảo Malaysia, Sumatra, Tây và Nam Borneo. Tìm thấy ở Đồng bằng sông Cửu Long.

Tập tính

Được tìm thấy chủ yếu trên sông và các vùng ngập lũ. Cá con xuất hiện vào tháng 10 ở hạ lưu sông Mekong. Ăn tảo và các giáp xác nhỏ sống bám ở nền đáy thủy vực hoặc các thức ăn có kích thước nhỏ hơn như phiêu sinh động thực vật và tảo đáy.

Bậc dinh dưỡng: 2.4 ± 0.21

Khả năng phục hồi quần thể: thấp. Có thể nhân đôi quần thể trong 4.5 – 14 năm

Sinh sản
Hiện trạng
Tài liệu tham khảo
  1. http://www.fishbase.org/summary/Amblyrhynchichthys-truncatus.html
  2. http://dnulib.edu.vn:1025/gsdl?e=d-000-00-off-bstcvdbs--00-0----0--0direct-10---4-------0-1l--11-vi-50---20-about---00-0-1-00-0-0-11-1-0utfZz-8-00&cl=CL3.1&d=HASH0154b8a70af77003f939b9cf&x=1
Cập nhật ngày 15/12/2013 bởi Hoàng Hải dịch
Họ Cyprinidae
Balantiocheilos melanopterus

Cá hỏa tiễn

Balantiocheilos melanopterus Carassius auratus

Cá vàng

Carassius auratus Osteochilus melanopleura

Cá mè hôi

Osteochilus melanopleura Onychostoma laticeps

Cá mát

Onychostoma laticeps Barbonymus altus

Cá he vàng

Barbonymus altus
Xem thêm
Balantiocheilos melanopterus

Cá hỏa tiễn

Balantiocheilos melanopterus Trichopsis vittata

Cá bãi trầu

Trichopsis vittata Mystus mysticetus

Cá chốt sọc

Mystus mysticetus Caridina flavilineata

Tép riu

Caridina flavilineata Mastacembelus erythrotaenia

Cá chạch lửa

Mastacembelus erythrotaenia Balantiocheilos melanopterus

Cá hỏa tiễn

Balantiocheilos melanopterus Cá cảnh Thực phẩm Nuôi trồng Khai thác Sách đỏ Giáp xác Cá da trơn Cá vảy Nhuyễn thể Lưỡng thê Bò sát Sinh vật nước Nước mặn Nược lợ Nước ngọt Khác (ad.name)
Đăng nhập

Hệ thống đang nâng cấp

Đăng nhập tại đây

Tặng bạn 1 (>gift.product_name

Từ khóa » Cá Tráo Sông