Cả - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Tính từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Mường Hiện/ẩn mục Tiếng Mường
    • 2.1 Danh từ
  • 3 Tiếng Sán Chay Hiện/ẩn mục Tiếng Sán Chay
    • 3.1 Cách phát âm
    • 3.2 Động từ
    • 3.3 Tham khảo
  • 4 Tiếng Thổ Hiện/ẩn mục Tiếng Thổ
    • 4.1 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̰ː˧˩˧kaː˧˩˨kaː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaː˧˩ka̰ːʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “cả”
  • 哿: cả, gia, khả, ca
  • 佧: cả, kha, thử

Phồn thể

  • 哿: cả, khả

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 󰋄: cả
  • 奇: cả, cơ, kỳ, kì, ky
  • 󰌳: cả
  • 竒: cả, ghé, kỳ, kì, ky
  • 󰖔: cả
  • 󰌺: cả
  • 哿: cả, khả
  • 󰈄: cả

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • Ca
  • cạ
  • ca

Tính từ

cả

  1. To, lớn. Đũa cả. Con cả. Nghĩa cả.
  2. Thường xuyên với mức độ mạnh mẽ. Cả ăn. Cả ghen.
  3. Tất cả, không trừ một cá thể nào. Cả vùng đều biết tin này . Cả nước một lòng . Mưa cả ngày cả đêm.
  4. Trt. Bao trùm lên hết, không sót, không khuyết. Không ai biết cả . Chưa ai đến cả.

Dịch

không trừ một cá thể nào

  • Tiếng Anh: whole, entire
  • Tiếng Hà Lan: heel, volledig
  • Tiếng Pháp: entier, tout le

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

cả

Tiếng Sán Chay

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /ka³/

Động từ

cả

  1. giết.

Tham khảo

  • Gregerson, Kenneth J.; Edmondson, Jerold A. (1998). "Some Puzzles in Cao Lan" (PDF).

Tiếng Thổ

[sửa]

Danh từ

cả

  1. con cá.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cả&oldid=2274252” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Mường
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Mường
  • Mục từ tiếng Sán Chay
  • Mục từ có cách phát âm IPA mlc
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ tiếng Sán Chay
  • Mục từ tiếng Thổ
  • Danh từ tiếng Thổ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cả 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nt Co Nghĩa Là Gì