Cả - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ː˧˩˧ | kaː˧˩˨ | kaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaː˧˩ | ka̰ːʔ˧˩ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cả”- 哿: cả, gia, khả, ca
- 佧: cả, kha, thử
Phồn thể
- 哿: cả, khả
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- : cả
- 奇: cả, cơ, kỳ, kì, ky
- : cả
- 竒: cả, ghé, kỳ, kì, ky
- : cả
- : cả
- 哿: cả, khả
- : cả
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- Ca
- cà
- cạ
- ca
- cá
Tính từ
cả
- To, lớn. Đũa cả. Con cả. Nghĩa cả.
- Thường xuyên với mức độ mạnh mẽ. Cả ăn. Cả ghen.
- Tất cả, không trừ một cá thể nào. Cả vùng đều biết tin này . Cả nước một lòng . Mưa cả ngày cả đêm.
- Trt. Bao trùm lên hết, không sót, không khuyết. Không ai biết cả . Chưa ai đến cả.
Dịch
không trừ một cá thể nào
- Tiếng Anh: whole, entire
- Tiếng Hà Lan: heel, volledig
- Tiếng Pháp: entier, tout le
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cả”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
cả
- cá
Tiếng Sán Chay
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ka³/
Động từ
cả
- giết.
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J.; Edmondson, Jerold A. (1998). "Some Puzzles in Cao Lan" (PDF).
Tiếng Thổ
[sửa]Danh từ
cả
- con cá.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Sán Chay
- Mục từ có cách phát âm IPA mlc
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Sán Chay
- Mục từ tiếng Thổ
- Danh từ tiếng Thổ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nt Co Nghĩa Là Gì
-
NT Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Nt - Từ Điển Viết Tắt
-
Nt Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Nt | Hocviencanboxd - Học Viện CanBoxd
-
NT Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
NT Là Gì? -định Nghĩa NT | Viết Tắt Finder
-
Nt Là Gì - Ý Nghĩa Của Từ Nt - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
NT Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì?
-
Nt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nt Là Gì ? Ý Nghĩa Của Từ Nt
-
Nt Là Gì - Ý Nghĩa Của Từ Nt | TruongGiaThien.Com.Vn
-
Icon =)), :)), :3, :v, ^^ Là Gì? Khi Nào Nên Dùng?
-
Viết Tắt – Wikipedia Tiếng Việt
-
NT Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Nt - THONGKENHADAT
-
Và - Wiktionary Tiếng Việt
-
PK Là Gì? Nghĩa Của PK Trong Game Và Các Lĩnh Vực Khác