CABIN CREW Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

CABIN CREW Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['kæbin kruː]cabin crew ['kæbin kruː] cabin crewphi hành đoàn cabincabin crew

Ví dụ về việc sử dụng Cabin crew trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What do cabin crew do?Cabin Crew là gì?So I dobbed them into the cabin crew.Tôi đã bắt tay họ trong phòng phi hành đoàn.Air Cabin Crew Recruitment.Format tuyển dụng cabin crew.FLYBE is recruiting cabin crew.Format tuyển dụng cabin crew.The Cabin Crew Final Interview is the last step of your Assessment Day.Vòng phỏng vấn cuối là phần cuối cùng của Cabin Crew Assessment Day.What do you know about cabin crew job?Bạn biết gì về Cabin Crew?The main role of Cabin Crew is to ensure the safety of passengers.Vai trò chính của Cabin phi hành đoàn là giữ an toàn cho hành khách.Am looking to join Emirates as cabin crew.Hành động như thể bạn là Cabin Crew của Emirates.Next articleGet a Cabin Crew training in Kolkata& change your life forever.Được đào tạo Cabin phi hành đoàn ở Mumbai và thay đổi cuộc sống của bạn mãi mãi.Being a part of Emirates Airline's cabin crew is hard?Để trở thành cabin crew của Emirates Airline có khó không?Cabin crew are primarily responsible for the safety of their passengers.Cabin phi hành đoàn chịu trách nhiệm chính cho sự an toàn của hành khách của họ.There were 49 passengers, two pilots, and two cabin crew aboard the aircraft.Có 49 hành khách, hai phi công và hai tiếp viên trên máy bay.Air cabin crew has a big responsibility of taking care of passengers on the flight.Phi hành đoàn CABIN có công việc chính là chăm sóc hành khách đi máy bay.He saw the need for a more streamlined,easy to move suitcase for cabin crew.Ông thấy sự cần thiết của một chiếc vali hợp lý hơn,dễ di chuyển cho phi hành đoàn cabin.Previous articleRyanair passenger rails against cabin crew after landing in wrong Italian city.Hành khách Ryanair chống lại phi hành đoàn cabin sau khi hạ cánh sai thành phố Ý.Of Phoenix, Arizona to provide MedLink telemedicine service to the cabin crew.Của Phoenix, Arizona để cung cấp dịchvụ y tế MedLink từ xa cho phi hành đoàn trên máy bay.Flights: Cabin crew reveal the baffling reason they wear TWO watches during a flight.Chuyến bay: Thuyền viên của cabin tiết lộ lý do khiến họ đeo hai chiếc đồng hồ trong một chuyến bay[ 1].For a few days every month he works on the ground or in the cabin crew.Mỗi tháng sẽ có vài ngày ông làm việc trực tiếp với các nhân viên hoặc làm việc trong cabin với phi hành đoàn.Recruiting and training a new member of cabin crew is a time consuming and expensive process.Tuyển dụng vàđào tạo một thành viên mới của phi hành đoàn cabin là một quá trình tốn thời gian và tốn kém.Hainan also won the awards for Best Airline in China andBest Airline Cabin Crew in China.Hãng hàng không này còn giành thêm hai giải thưởng Best Airline in China vàBest Airline Cabin Crew in China.Cabin crew also known as a Flight attendant or Air hostess is a great career choice nowadays.Cabin phi hành đoàn còn được gọi là tiếp viên hàng không hoặc tiếp viên hàng không là một lựa chọn nghề nghiệp tuyệt vời bây giờ một ngày.Many airliners have secret, windowless bedrooms for the cabin crew that include from 6 to 10 bunks.Nhiều máy bay có phòng ngủ bí mật, không có cửa sổ cho phi hành đoàn trong cabin bao gồm từ 6 đến 10 chỗ.Cabin Crew is often the point of call for every airline and, of all the crew members, they are the ones who represent the airline more as they have a greater presence onboard with passengers.Cabin Crew thường là điểm gọi cho tất cả các hãng hàng không, và của tất cả các thành viên phi hành đoàn, họ là những người đại diện cho hãng hàng không nhiều hơn khi họ có một sự hiện diện lớn hơn trên tàu với hành khách.Global Aviation is approved by the HCAA and EASA to offer Cabin Crew Training Courses as EL. CCTO.102.Hàng không toàn cầu được sự chấp thuận của HCAA và EASA cung cấp khóa đào tạo Cabin Crew như GR- CCTO- 102.Graduates and holders of the IATA Aviation Cabin Crew Diploma have the ability to move in on a market that offers unique experiences, benefits and immediate restoration in both airlines and on foreign companies.Sinh viên tốt nghiệp và chủ sở hữu của IATA hàng không Cabin Crew Diploma có khả năng di chuyển ở trên một thị trường mà cung cấp những trải nghiệm độc đáo, lợi ích và phục hồi ngay lập tức cả hai hãng hàng không và các công ty nước ngoài.Global Aviation is approved by the HCAA and EASA to offer Cabin Crew Training Courses as GR-CCTO-102.EASA Các khóa đào tạo Cabin Crew Hàng không toàn cầu được sự chấp thuận của HCAA và EASA cung cấp khóa đào tạo Cabin Crew như GR- CCTO- 102.The ICARUS Wings English for Cabin Crew course is specifically designed for Cabin Crew to aid them in developing the English language in a way that they can deliver the highest standard of service to passengers in all situations.Khóa học tiếngAnh của ICARUS Wings tiếng Anh cho Cabin Crew được thiết kế đặc biệt cho Cabin Crew để hỗ trợ họ phát triển tiếng Anh theo cách mà họ có thể cung cấp dịch vụ tiêu chuẩn cao nhất cho hành khách trong mọi tình huống.Only recently,Pakistan International Airlines was reported to have told overweight cabin crew that they must lose weight or be grounded.Chỉ gần đây,Pakistan International Airlines được báo cáo là đã nói phi hành đoàn cabin quá cân rằng họ phải giảm cân hoặc có căn cứ.FLIGHT secrets have revealed the baffling reason why cabin crew members often wear two watches while working on a flight.Bí mật FLIGHT đã tiết lộ lý do khó hiểu tại sao các thành viên phi hành đoàn cabin thường mặc hai chiếc đồng hồ trong khi làm việc trên một chuyến bay.Today Baltic Aviation Academy offers Ab Initio,Type Rating pilot training, Cabin Crew training, Ground Handling and many other aviation training solutions.Hôm nay Học viện Hàng không Baltic cung cấp Ab Initio,Loại Đánh giá đào tạo phi công, đào tạo Cabin Crew, Ground Handling và nhiều giải pháp đào tạo hàng không khác.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 49, Thời gian: 0.0314

Cabin crew trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - tripulación de cabina
  • Người pháp - personnel de cabine
  • Người đan mạch - kabinepersonale
  • Tiếng đức - kabinenpersonal
  • Thụy điển - kabinpersonal
  • Na uy - kabinpersonale
  • Hà lan - cabinepersoneel
  • Tiếng nhật - 客室乗務員
  • Tiếng slovenian - kabinskega osebja
  • Ukraina - бортпровідників
  • Tiếng do thái - צוות המטוס
  • Người hy lạp - πλήρωμα καμπίνας
  • Người hungary - a légiutas-kísérő személyzet
  • Tiếng slovak - palubný personál
  • Người ăn chay trường - кабинен екипаж
  • Tiếng rumani - echipajului de cabină
  • Tiếng bengali - কেবিন ক্রু
  • Tiếng mã lai - kru kabin
  • Thái - ลูกเรือ
  • Thổ nhĩ kỳ - kabin ekibi
  • Tiếng hindi - केबिन क्रू
  • Đánh bóng - załogi pokładowej
  • Bồ đào nha - tripulação de cabina
  • Người ý - personale di cabina
  • Tiếng phần lan - matkustamomiehistön
  • Tiếng croatia - kabinske posade
  • Tiếng ả rập - طاقم المقصورة
  • Hàn quốc - 기내 승무원이
  • Người serbian - кабинске посаде

Từng chữ dịch

cabindanh từcabinkhoangphòngnhàcabinkhoang hành kháchcrewphi hành đoànthủy thủ đoàncrewdanh từcrewđộiđoàn cabin baggagecabin design

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt cabin crew English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cabin Crew Là Gì