Các Bộ Phận Của Con Cá Nói Chung Trong Tiếng Anh

[email protected] Các Bộ Phận Của Con Cá Nói Chung Trong Tiếng Anh

Hi Betta giới thiệu tới các bạn yêu cá một số từ vựng tiếng Anh kèm phiên âm quốc tế về các bộ phận trên cơ thể cá.

  • scale /skeɪl/: Vảy
  • gill /ɡɪl/: Mang
  • gill cover /,ɡɪl’kʌvə(r)/: Nắp mang
  • fin /fɪn/: Vây hoặc tay bơi (tóm lại bất cứ phần nào dính vào thân cá mà giúp cá bơi hoặc giữ thăng bằng trong nước)
  • pectoral fin /,pektərəl ‘fɪn/: Vây ngực (thường là tay bơi)
  • pelvic fin /,pelvɪk’fɪn/: Vây bụng
  • anal fin  /,eɪnəl’fɪn/: Vây hậu môn
  • caudal fin /,kɔːdəl’fɪn/: Vây đuôi
  • dorsal fin /,dɔːsəl’fɪn/: Vây ở lưng
  • lateral line /,lætərəl’laɪn/: Đường biên hay đường chỉ
  • mouth /maʊθ/: Miệng
  • eye /aɪ/: Mắt
  • nostril /’nɒstrəl/: Lỗ mũi

Như vậy có thể thấy với cá chọi Betta (xiêm đá, xiêm cảnh, lia thia) thì vây bụng chính là 2 ca vát, còn vây bụng mà chúng ta thường gọi lại chính là vây hậu môn.

SuperBagan_www.hibetta.com

Từ khóa » Cá Bằng Tiếng Anh