CÁC CÁCH KẾT HỢP TỪ VỚI “ADVICE” (COLLOCATIONS OF ...

Trong Tiếng Việt, để miêu tả màu đen của một sự vật nào đó, chúng ta thường nói/viết: “bảng đen”, “da đen”, “mắt đen”… Tuy nhiên, cũng để chỉ màu đen, nhưng với những chú ngựa, chúng ta thường sử dụng từ “ngựa ô” thay vì “ngựa đen”.

Trong Tiếng Anh cũng vậy, mỗi từ Tiếng Anh thường có những cách kết hợp nhất định với những từ xung quanh, tạo ra những tổ hợp từ thông dụng (Collocations). Những tổ hợp này có thể được tạo bởi động từ + danh từ, tính từ + danh từ, danh từ + danh từ, hay danh từ+ giới từ. Việc học và áp dụng những tổ hợp từ này khi thực hành Tiếng Anh sẽ giúp ta diễn đạt tự nhiên hơn, giống người bản ngữ hơn. Và đặc biệt, trong các bài thi nói/viết, việc sử dụng những cách kết hợp từ thông dụng (collocations) giúp chúng ta nâng cao điểm số.

Hôm nay, tôi sẽ giới thiệu với các bạn một số tổ hợp từ phổ biến của danh từ “advice”

I. Động từ + danh từ “advice”

  1. To take someone’s advice: Nghe theo lời khuyên của ai

Children are often told to take their parents’ advice.

  1. To ignore someone’s advice: Bỏ ngoài tai lời khuyên của ai

Had I not ignored my teacher’s advice, I would have scored higher on my exam.

  1. To ask for/ seek advice: Tìm kiếm lời khuyên

Whenever I run into troubles, I often seek advice from my Mom.

  1. To turn to someone for advice: Hỏi lời khuyên từ ai

Whenever I run into troubles, I often turn to my Mom for advice.

             5.  To give/ offer someone advice: Cho ai lời khuyên

The doctor gave his patient some helpful advice about healthy diet.

Bài tập vận dụng:

Bài 1: Điền “Đúng” nếu các cặp câu sau đây mang nghĩa giống nhau. Điền “Sai” nếu các cặp câu mang nghĩa khác nhau.

a/ – Because I took her advice, I was able to protect my children from catching the flu.

     – Because I listened to her advice, I was able to protect my children from catching the flu.

b/ – Mr. Huy has a lot of experience in this field, so we cannot ignore his advice.

      – Although Mr. Huy has a lot of experience in this field, we should not take his advice.

c/ – When I encounter difficulties in life, I often turn to my friends for a piece of advice.

    – When I encounter difficulties in life, I often seek advice from my friends.

d/ – Will you give me some advice on how to learn English effectively?

    – Will you take my advice on how to learn English effectively?

II. Giới từ đi kèm với danh từ “advice”

  1. Advice on/about something: Lời khuyên về vấn đề gì
  2. Advice from someone: Lời khuyên từ ai
  3. Advice to someone: Lời khuyên dành cho ai
  4. On the advice of someone: Dựa trên lời khuyên của ai

Bài tập vận dụng:

Bài 2: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống:

  1. She became an English teacher …….. the advice ….. her mother. She possessed a lot of good qualities that a teacher should have.
  2. My advice ….. you is that you should spend more time studying, or else you would fail the exam.
  3. Can you give me some advice …… where to visit when I am in London?
  4. If you have no idea about what to write in your essay, you may seek advice ……. your professor.

III. Tính từ + danh từ “advice”

  1. Constructive/excellent/ helpful/ sound advice: Lời khuyên hữu ích, mang tính xây dựng.
  2. Bad advice: Lời khuyên tồi
  3. Candid/unsolicited advice: Lời khuyên chân thành, thẳng thắn.
  4. Professional/ expert advice: Lời khuyên từ chuyên gia
  5. Contradictory advice: Những lời khuyên đối lập nhau.

Bài tập vận dụng

Bài 3: Chọn các từ sau để điền vào chỗ trống sao cho phù hợp nhất

Professional advice              ;      Constructive advice       ;    Candid advice          ;  Contradictory advice

  1. I received ………………………………………………… Some people told me to keep my job, while others advised me to quit.
  2. Before sign this contract, you should seek ………………………………………………. from your lawyer.
  3. After the presentation, the students received a lot of ……………………………………….. from their teacher and friends.
  4. I would not say anything to her because she does not like …………………………………………

Đáp án:

Bài 1: a) Đúng b) Sai  c) Đúng  d) Sai

Bài 2: 1. On; of     2. To        3. On/about      4. From

Bài 3: 1. Contradictory advice

  1. Professional advice
  2. Constructive advice
  3. Candid advice

Người viết: Trâm Anh.

Share this:

  • X
  • Facebook
Like Loading...

Từ khóa » Give Sb Advice On Sth Là Gì