Các Cách Nói "ĐĂNG KÍ" Trong Tiếng Hàn

Skip to content

Trong tiếng Hàn có rất nhiều từ đồng nghĩa nhưng cách sử dụng lại hoàn tòan khác nhau trong cácc trường hợp. Hôm nay Tiếng Hàn Phương Anh gửi đến bạn 2  cách nói “đăng kí” thường xuất hiện nhất trong tiếng Hàn. Chúc bạn học vui!

1. 신청하다

영장을 신청하다 yêu cầu lệnh bắt여권을 신청하다 đăng kí / yêu cầu hộ chiếu장학금을 신청하다 đăng kí / xin học bổng가입을 신청하다 đăng kí / xin tham gia대 회에 참가 신청을 하다: đăng kí tham gia cuộc thi서류 발급을 신청하다 đăng kí / yêu cầu cấp tài liệu허가를 신청하다 xin phép휴가를 신청하다 xin nghỉ대출을 신청하다 xin vay융자를 신청하다 xin vay파산 신청 đăng kí / xin phá sản특허권 신청 đăng kí quyền sở hữu trí tuệ

강의를 신청하다: đăng kí lớp수강신청을 하다: đăng kí lớp과목을 신청하다: đăng kí môn수업을 신청하다: đăng kí lớp전공을 신청하다: đăng kí chuyên ngành학점을 신청하다: đăng kí tín chỉ계절 학기를 신청하다: đăng kí kì học theo mùa

2. 등록하다

대학에 등록하다: đăng kí học đại học연맹에 등록하다: đăng kí tham gia liên minh학원에 등록하다: đăng kí học ở trung tâm회원으로 등록하다: đăng kí làm hội viên

재산을 등록하다: đăng kí / liệt kê tài sản상표를 등록하다: đăng kí nhãn hiệu / thương hiệu주민 등록: đăng kí cư trú사업자 등록: đăng kí kinh doanh자동차 등록: đăng kí ô tô신규 등록: đăng kí mới

* 등록금: phí nhập học, phí đăng kí học등록비: phí đăng kí giấy tờ등록증: giấy chứng nhận đã đăng kí등록세: thuế đăng kí tài sản주민 등록증: thẻ cư trú, chứng minh thư주민 등록 등본: bản sao đăng kí cư trú, bản sao chứng minh the외국인 등록증: thẻ đăng kí người nước ngoài

Nguồn : Tiếng Hàn Vân Anh 

PHÂN BIỆT 지나다 và 지나가다 trong tiếng Hàn Kỹ năng xin việc nhất định cần có ở Hàn Quốc
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
17/01/2026

[...]

PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
14/08/2023

PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
14/08/2023

어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]

CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
14/08/2023

이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
14/08/2023

기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]

TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
20/07/2023

심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận

Tên *

Email *

Trang web

Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ NHÀ HÀNG

HỌC TIẾNG HÀN CÙNG PHƯƠNG ANH

Hàn Quốc và Phương Anh

THEO DÕI VIDEO DẠY TIẾNG HÀN CỦA PHƯƠNG ANH

Từ khóa » Từ đăng Ký Trong Tiếng Hàn