Các Cam Kết Chính - Bộ Công Thương
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ Thương mại hàng hóa Danh mục hàng hóa
Biểu thuế
Quy tắc xuất xứ
Biện pháp phi thuế quan
Văn bản pháp quy
Thủ tục
Phán quyết hành chính
Thông lệ tốt nhất
Danh sách các doanh nghiệp ưu tiên
Thương mại dịch vụ Phân loại các ngành dịch vụ theo WTO
Phân loại sản phẩm theo UN
Hiệp định thương mại dịch vụ
Biểu dịch vụ
Văn bản pháp quy
Đầu tư Phân loại các hoạt động kinh tế
Các hiệp định về đầu tư
Biểu đầu tư
Văn bản pháp quy
Hiệp định Văn kiện hiệp định
Cam kết chính
Văn bản pháp quy
Tin tức Tin tức
Sự kiện
Ấn phẩm
Số liệu thống kê
Tìm kiếm nội dung trong trang Hủy bỏ Bạn quan tâm thông tin nào?
Danh mục hàng hóa
Biểu thuế
Quy tắc xuất xứ
Biện pháp phi thuế quan
Văn bản pháp quy
Thủ tục
Quản trị
Thông lệ tốt nhất
Danh sách các doanh nghiệp ưu tiên
Lộ trình cam kết dịch vụ
Lộ trình cam kết đầu tư
Các hiệp định
- ATIGA
- AANZFTA
- ACFTA
- AHKFTA
- AIFTA
- AJCEP
- AKFTA
- RCEP
- CPTPP
- EVFTA
- UKVFTA
- VCFTA
- VN-EAEUFTA
- VJEPA
- VKFTA
HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC KINH TẾ TOÀN DIỆN KHU VỰC (RCEP) (RCEP)
Cam kết chính
Các quốc gia thành viên tham gia ký kết sẽ dành một khoảng thời gian, dự kiến là 18 tháng để thông qua Hiệp định. Tại Việt Nam, Hiệp định RCEP đang trong giai đoạn trình Chính phủ phê chuẩn, cũng như xây dựng kế hoạch chi tiết để triển khai. Dự kiến tiến trình sẽ hoàn thành vào cuối năm 2021 hoặc đầu năm 2022.
Cam kết về thuế quan
- Theo cam kết của Việt Nam tại Hiệp định, Việt Nam có 06 biểu lộ trình cam kết thuế quan đối với 06 nước/nhóm nước, bao gồm ASEAN, Nhật Bản, Australia, New Zealand, Trung Quốc và Hàn Quốc.
- Hiện tại, các Hiệp định thương mại tự do ASEAN Cộng hiện hành (mà Việt Nam là thành viên) đã và đang đưa ra những ưu đãi về tự do hóa thuế quan ở mức tương đối cao. Hiệp định RCEP được xây dựng dựa trên các cam kết cắt giảm thuế quan đã có và sẽ xóa bỏ khoảng 90% thuế nhập khẩu trong vòng 20 năm kể từ khi Hiệp định có hiệu lực.
- Lộ trình cam kết về thuế quan của Việt Nam cũng như của các nước trong Hiệp định RCEP có thời hạn dài nhất là 25 năm.
Quy tắc xuất xứ và Cơ chế Tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Hiệp định RCEP đưa ra các quy định về hài hòa và đơn giản hóa Quy tắc xuất xứ hàng hóa. Những quy tắc này bao gồm quy định cho phép cộng gộp nguyên liệu có xuất xứ, của bất kỳ nước thành viên nào trong Hiệp định RCEP để tiếp tục tính vào nguyên liệu có xuất xứ của thành phẩm cuối cùng, và được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt RCEP khi lưu thông giữa các quốc gia thành viên của Hiệp định.
- Ngoài ra, cơ chế tự chứng nhận xuất xứ sẽ được Việt Nam và hầu hết các nước thành viên (trừ Lào, Cam-pu-chia và My-an-ma) áp dụng sau không quá 10 năm kể từ ngày Hiệp định có hiệu lực.
Tạo thuận lợi thương mại
Hiệp định RCEP cũng bao gồm các cam kết về tạo thuận lợi thương mại và thực hiện thủ tục hải quan, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, cụ thể:
- Minh bạch và đơn giản hóa thủ tục hải quan: Công bố thông tin kịp thời trên mạng Internet; Đo và công bố kết quả của thời gian giải phóng hàng;
- Áp dụng công nghệ thông tin để hỗ trợ hoạt động hải quan dựa trên tiêu chuẩn được quốc tế chấp nhận để thông quan và giải phóng hàng nhanh chóng;
- Tạo thuận lợi thương mại cho “Doanh nghiệp ưu tiên” và cho phép đàm phán công nhận lẫn nhau về các chương trình “Doanh nghiệp ưu tiên”;
- Quy định về khiếu nại và kháng nghị cho phép bất cứ cá nhân nào được cơ quan Hải quan ban hành quyết định hành chính, trong lãnh thổ của mình, có quyền khiếu nại và kháng nghị theo nguyên tắc không phân biệt đối xử.
Giới thiệu chung

Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP) giữa ASEAN và 6 đối tác đã có FTA với ASEAN là Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Australia và New Zealand bắt đầu đàm phán từ ngày 9/5/2013. Tháng 11/2019, các nước thành viên đã cơ bản hoàn tất đàm phán văn kiện RCEP (trừ Ấn Độ - đã tuyên bố rút khỏi Hiệp định này).
Ngày 15/11/2020, 15 nước thành viên RCEP (trừ Ấn Độ) đã ký kết RCEP. Hiệp định này sẽ chính thức có hiệu lực trong vòng 60 ngày kể từ ngày được thông qua bởi ít nhất 6 nước thành viên ASEAN và 3 nước thành viên không thuộc ASEAN.
Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP) là một hiệp định nhằm mở rộng và làm sâu sắc hơn sự gắn kết giữa ASEAN và Australia, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và New Zealand. Tổng các nước tham gia RCEP chiếm khoảng 30% GDP toàn cầu và 30% dân số thế giới. Mục tiêu của Hiệp định RCEP là thiết lập một nền tảng quan hệ đối tác kinh tế hiện đại, toàn diện, chất lượng cao và cùng có lợi, tạo điều kiện thuận lợi cho việc mở rộng thương mại và đầu tư trong khu vực, đồng thời đóng góp vào sự tăng trưởng và phát triển kinh tế toàn cầu. Theo đó, Hiệp định sẽ mang lại cơ hội thị trường và việc làm cho doanh nghiệp và người dân trong khu vực. Hiệp định RCEP sẽ song hành và hỗ trợ một hệ thống thương mại đa phương cởi mở, bao hàm và dựa trên các quy tắc.
Nội dung hiệp định
Lời mở đầu
Chương 1: Các điều khoản ban đầu và định nghĩa chung
Chương 2: Thương mại Hàng hoá
Chương 3: Quy tắc xuất xứ
Phụ lục 3A: Quy tắc cụ thể mặt hàng
Phụ lục 3B: Yêu cầu các thông tin tối thiểu
Chương 4: Các thủ tục Hải quan và Thuận lợi hóa thương mại
Phụ lục 4A: Thời hạn thực hiện các cam kết
Chương 5: Các biện pháp an toàn thực phẩm và kiểm dịch động thực vật
Chương 6: Tiêu chuẩn, Quy chuẩn kỹ thuật và Quy trình đánh giá sự phù hợp
Chương 7: Phòng vệ thương mại
Phụ lục 7A: Các thực tiễn liên quan đến quá trình điều tra áp dụng thuế chống bán phá giá và trợ cấp
Chương 8: Thương mại Dịch vụ
Phụ lục 8A: Dịch vụ Tài chính
Phụ lục 8B: Các dịch vụ Viễn thông
Phụ lục 8C: Dịch vụ chuyên môn
Chương 9: Di chuyển thể nhân
Chương 10: Đầu tư
Phụ lục 10A: Tập quán quốc tế
Phụ lục 10B: Tước quyền sở hữu (Expropriation)
Chương 11: Sở hữu trí tuệ
Phụ lục 11A: Thời hạn chuyển tiếp cụ thể của các bên
Phụ lục 11B: Danh sách các yêu cầu Hỗ trợ Kỹ thuật
Chương 12: Thương mại điện tử
Chương 13: Cạnh tranh
Phụ lục 13A: Áp dụng Điều 13.3 (Các biện pháp thích hợp chống lại các hoạt động phản cạnh tranh) và Điều 13.4 (Hợp tác) đối với Brunei Darussalam
Phụ lục 13B: Áp dụng Điều 13.3 (Các biện pháp thích hợp chống lại các hoạt động phản cạnh tranh) và Điều 13.4 (Hợp tác) đối với Campuchia
Phụ lục 13C: Áp dụng Điều 13.3 (Các biện pháp thích hợp chống lại các hoạt động phản cạnh tranh) và Điều 13.4 (Hợp tác) cho CHDCND Lào
Phụ lục 13D: Áp dụng Điều 13.3 (Các biện pháp thích hợp chống lại các hoạt động phản cạnh tranh) và Điều 13.4 (Hợp tác) đối với Myanmar
Chương 14: Doanh nghiệp nhỏ và vừa
Chương 15: Hợp tác kinh tế và kỹ thuật
Chương 16: Mua sắm chính phủ
Phụ lục 16A: Các phương tiện giấy hoặc điện tử được các bên sử dụng để công bố thông tin minh bạch (tiếng Anh)
Chương 17: Các điều khoản chung và ngoại lệ
Chương 18: Các điều khoản về thể chế
Phụ lục 18A: Chức năng của các cơ quan trực thuộc Ủy ban hỗn hợp RCEP
Chương 19: Giải quyết tranh chấp
Chương 20: Các điều khoản cuối cùng
Tài liệu liên quan
Phụ lục I: Biểu cam kết thuế quan: Chú giải chung (tiếng Anh)
Australia
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan (tiếng Anh)
Brunei
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan (tiếng Anh)
Campuchia
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan (tiếng Anh)
Trung Quốc
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan
Biểu cam kết thuế quan cho ASEAN (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Australia (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Hàn Quốc (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Nhật Bản (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho New Zealand (tiếng Anh)
Phụ lục của Trung Quốc liên quan tới Khoản 3 Điều 2.6 (tiếng Anh)
Indonesia
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho ASEAN (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Australia (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Hàn Quốc (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Nhật Bản (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho New Zealand (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Trung Quốc (tiếng Anh)
Phụ lục của Indonesia liên quan tới Khoản 3 Điều 2.6 (tiếng Anh)
Nhật Bản
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan (tiếng Anh)
Phụ lục của Nhật Bản liên quan tới Khoản 3 Điều 2.6 (tiếng Anh)
Hàn Quốc
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan
Biểu cam kết thuế quan cho ASEAN (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Australia (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Nhật Bản (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho New Zealand (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Trung Quốc (tiếng Anh)
Phụ lục của Hàn Quốc liên quan tới Khoản 3 Điều 2.6 (tiếng Anh)
Lào
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan (tiếng Anh)
Malaysia
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan (tiếng Anh)
Biểu cam kết hạn ngạch thuế quan (tiếng Anh)
Phụ lục của Malaysia liên quan tới Khoản 3 Điều 2.6 (tiếng Anh)
Myanmar
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan (tiếng Anh)
New Zealand
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan (tiếng Anh)
Philippines
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan
Biểu cam kết thuế quan chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Australia và New Zealand (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Hàn Quốc (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Nhật Bản (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan cho Trung Quốc (tiếng Anh)
Phụ lục của Philippines liên quan tới Khoản 3 Điều 2.6 (tiếng Anh)
Singapore
Biểu cam kết thuế quan (tiếng Anh)
Thái Lan
Chú giải chung (tiếng Anh)
Biểu cam kết thuế quan (tiếng Anh)
Phụ lục của Thái Lan liên quan tới Khoản 3 Điều 2.6 (tiếng Anh)
Việt Nam
Chú giải
Biểu cam kết thuế quan
Biểu cam kết thuế quan cho ASEAN
Biểu cam kết thuế quan cho Australia
Biểu cam kết thuế quan cho Hàn Quốc
Biểu cam kết thuế quan cho Nhật Bản
Biểu cam kết thuế quan cho New Zealand
Biểu cam kết thuế quan cho Trung Quốc
Phụ lục của Việt Nam liên quan tới Khoản 3 Điều 2.6 (tiếng Anh)
Phụ lục II: Biểu cam kết riêng về Dịch vụ
Campuchia (tiếng Anh)
Lào (tiếng Anh)
Myanmar (tiếng Anh)
New Zealand (tiếng Anh)
Philippines (tiếng Anh)
Thái Lan (tiếng Anh)
Trung Quốc (tiếng Anh)
Việt Nam (tiếng Anh)
Phụ lục III: Biểu các Biện pháp Bảo lưu và Biện pháp không tương thích về Dịch vụ và Đầu tư
Australia (tiếng Anh)
Brunei (tiếng Anh)
Campuchia (tiếng Anh)
Indonesia (tiếng Anh)
Hàn Quốc (tiếng Anh)
Nhật Bản (tiếng Anh)
Lào (tiếng Anh)
Malaysia (tiếng Anh)
Myanmar (tiếng Anh)
New Zealand (tiếng Anh)
Philippines (tiếng Anh)
Singapore (tiếng Anh)
Thái Lan (tiếng Anh)
Trung Quốc (tiếng Anh)
Việt Nam
Phụ lục IV: Biểu cam kết riêng về Di chuyển tạm thời của thể nhân
Australia (tiếng Anh)
Brunei (tiếng Anh)
Campuchia (tiếng Anh)
Indonesia (tiếng Anh)
Hàn Quốc (tiếng Anh)
Nhật Bản (tiếng Anh)
Lào (tiếng Anh)
Malaysia (tiếng Anh)
Myanmar (tiếng Anh)
New Zealand (tiếng Anh)
Philippines (tiếng Anh)
Singapore (tiếng Anh)
Thái Lan (tiếng Anh)
Trung Quốc (tiếng Anh)
Việt Nam
Tuyên bố Bộ trưởng về việc Ấn Độ gia nhập RCEP (tiếng Anh)
MOITBộ Công Thương
Bảng thuật ngữ
Điều khoản và điều kiện
Phản hồi
Liên hệ
Về chúng tôi
Theo dõi chúng tôi
Liên hệ với chúng tôi
Vụ Chính sách Thương mại Đa biên
Địa chỉ
54 Hai Bà Trưng - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Điện thoại
024 2220 5412
Fax
024 2220 2525
Miễn trừ trách nhiệm: Tất cả thông tin trên trang web này chỉ nhằm mục đích tham khảo và không thay thế cho các tư vấn về mặt pháp lý. Người dùng hoàn toàn chịu trách nhiệm pháp lý cho các thông tin mà mình sử dụng. Người dùng được khuyến cáo trước khi sử dụng nguồn thông tin lấy từ trang web cần tham khảo ý kiến tư vấn chuyên môn từ các cơ quan liên quan.
Trang web được xây dựng theo Nguyên tắc về Nội dung Web Tiếp cận WCAG 2.0
Bộ Công Thương Việt Nam. Đã đăng kí bản quyền.
Bạn đã tìm thấy những gì bạn đang tìm kiếm chưa?
Có KhôngChúng tôi có thể hỏi bạn thêm một số câu hỏi để giúp cải thiện VNTR không?
Không Có1. Giới tính?
Nam Nữ Khác2. Nhóm tuổi?
18-30 31-65 65 tuổi trở lên3. Mục đích của chuyến viếng thăm?
Lợi ích chung Quy định cụ thể Khác4. Nhà nhập khẩu hay Nhà xuất khẩu vào Việt Nam?
Nhà nhập khẩu Nhà xuất khẩu5. Năm kinh doanh?
6. Lĩnh vực?
Khu vực công Chế tạo Nhập khẩu và xuất khẩu Dịch vụ Logistics Khác, vui lòng ghi rõ7. Quy mô của Doanh nghiệp?
100 < 100 - 200 200 – 500 > 5008. Làm thế nào bạn tìm thấy chúng tôi?
Google Trang web của Bộ Công Thương Truyền thông xã hội Giới thiệu (từ bạn bè, đồng nghiệp, chuyên gia)9. Bạn đã tìm thấy những gì bạn đang tìm kiếm chưa?
Có Không10. Còn thiếu gì không?
Có Không11. Có đề xuất nào về cách cải thiện VNTR không?
Có Không12. Chúng tôi có thể liên hệ với bạn để biết thêm thông tin? (tùy chọn)
Xong0 của 12 Đã trả lời
Chúng tôi dùng cookie để cho bạn trải nghiệm online tốt nhất. Cho chúng tôi biết bạn đồng ý về mọi cookie này. Cookie Policy Allow cookiesTừ khóa » Toàn Văn Rcep
-
TTWTO VCCI - (FTA) Văn Kiện Hiệp định RCEP
-
TTWTO VCCI - RCEP
-
Hiệp định RCEP - Thư Viện Pháp Luật
-
Văn Kiện - Hiệp định - Bộ Tài Chính
-
Hiệp định Đối Tác Kinh Tế Toàn Diện Khu Vực (RCEP)
-
Văn Kiện Hiệp định RCEP - Vasep
-
Hiệp định RCEP ý Nghĩa Gì Với Việt Nam - TIN TỨC-SỰ KIỆN
-
Giới Thiệu Lời Văn Các Chương Và Phụ Lục Của Hiệp định Đối Tác Kinh ...
-
[PDF] Cẩm Nang Doanh Nghiệp "Tóm Lược Hiệp định RCEP"
-
Văn Kiện Hiệp định Đối Tác Toàn Diện Khu Vực (RCEP)
-
RCEP: Cơ Hội Và Bước đi Mới - Detail
-
Dự Thảo Văn Bản - Trang Chủ
-
Hiệp định Đối Tác Kinh Tế Toàn Diện Khu Vực - Wikipedia
-
Toàn Văn - Trung ương
-
Chủ động Tận Dụng Thời Cơ Từ Hiệp định RCEP
-
Kế Hoạch Thực Hiện Hiệp định Đối Tác Kinh Tế Toàn Diện Khu Vực ...
-
[PDF] Đánh Giá Tác động Của Hiệp định đối Tác Kinh Tế Toàn Diện Khu Vực ...
-
RCEP - Ví Dụ điển Hình Cho Hệ Thống Thương Mại Cởi Mở, Toàn Diện ...
-
Tác động Của CPTPP Và RCEP đến Thương Mại Việt Nam