CÁC CHẤT CÓ LỢI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÁC CHẤT CÓ LỢI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch các chất có lợi
beneficial substances
chất có lợi
{-}
Phong cách/chủ đề:
These animals receive the most beneficial substances for the body from plants.Chúng chứa các chất có lợi khác nhu la resveratrol, lutein, axit galic, và zeaxanthin.
They contain other beneficial substances such as resveratrol, lutein, gallic acid, and zeaxanthin.Hemobalance có nồng độ cao các chất có lợi trong thành phần của nó.
Hemobalance has a high concentration of beneficial substances in its composition.Rốt cuộc, hiếmkhi một nhà máy có thể tự hào về một hàm lượng cao các chất có lợi như vậy.
After all,rarely a plant can boast of such a high content of beneficial substances.Do thành phần giàu vi chất và các chất có lợi, chồn trắng có các đặc tính sau.
Due to its composition rich in microelements and beneficial substances, the white weasel has the following properties.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlợi ích rất lớn vô vị lợilợi nhuận rất lớn lợi ích nhỏ Sử dụng với động từlợi thế cạnh tranh tăng lợi nhuận lợi nhuận hoạt động thu lợi nhuận lợi thế so sánh lợi ích kinh doanh lợi nhuận gộp lợi suất trái phiếu tác dụng lợi tiểu lợi thế bổ sung HơnSử dụng với danh từlợi ích lợi nhuận lợi thế thuận lợiphúc lợilợi ích của việc lợi tức lợi suất thủy lợiích lợiHơnDinh dưỡng của trẻ nên được làm giàu với tất cả các nguyên tố vi lượng cần thiết, vitamin,chất xơ và các chất có lợi khác.
Nutrition of babies should be enriched with all necessary trace elements, vitamins,fiber and other beneficial substances.Các mô bắtđầu trở nên bão hòa với các chất có lợi tạo nên Toxorbin.
Tissues begin to become saturated with the beneficial substances that make up Toxorbin.Nước chanh chứa các chất có lợi khác, và là một nguồn gốc của các hợp chất thực vật được gọi là flavonoid.
Lemon water contains other beneficial substances and is a source of plant compounds called flavonoids.Đúng là các loại trà vànước ép khác nhau có thể chứa các chất có lợi như vitamin và khoáng chất..
It is true that different teas and juices can have helpful substances such as vitamins and minerals.Trong thực vật, tất cả các chất có lợi được tìm thấy ở dạng nhẹ nhất để hấp thụ, chúng không có tác dụng phụ, không giống như thuốc.
In plants, all the beneficial substances are found in the lightest form for absorption, they have no side effects, unlike drugs.Các sản phẩm hun khói, ngoài hương vị tuyệt vời, giữ lại tất cả các chất có lợi của sản phẩm ban đầu và có thời hạn sử dụng lâu dài.
Smoked products, in addition to excellent taste, retain all the beneficial substances of the original product and have a long shelf life.Khi ngâm các chất có lợi từ trái cây, rau quả sẽ hấp thụ nước và tiết ra các vitamin có lợi cho cơ thể con người.
When they soak in beneficial substances from fruits, vegetables will absorb water and produce vitamins that are beneficial to the human body.Không giống như salad bắp cải thông thường, chúng chứa carbohydrate tiêu hóa gấp 2 lần, rất nhiều muối khoáng,vitamin và các chất có lợi khác.
Unlike regular cabbage salads, they contain 2 times more digestible carbohydrates, a lot of mineral salts,vitamins and other beneficial substances.Với plasmapheresis, thanh lọc máu và bão hòa với các vitamin và các chất có lợi được thực hiện, được điều hành thông qua một bộ máy đặc biệt.
With plasmapheresis, blood purification and saturation with vitamins and beneficial substances is carried out, which is run through a special apparatus.Khi bạn uống một tách trà chất lượng, bạn đang thực sự nhậnđược một số lượng lớn các chất có lợi với các tác dụng sinh học mạnh.
When you drink a cup of quality tea,you're actually taking in a large amount of beneficial substances with potent biological effects.Với việc sửdụng đúng các loại thảo mộc và các chất có lợi khác, có thể cải thiện đáng kể hiệu quả của việc điều trị bệnh nha chu.
With the correct use of herbs and other beneficial substances, it is possible to significantly improve the effectiveness of the treatment of periodontal disease.Nếu bạn chọn ăn trái cây vào buổi sáng, nó sẽ rất tốt cho cơ thể, mang lại giá trị dinh dưỡng vàsản sinh ra các chất có lợi cho sức khỏe con người.
If you choose to eat fruits in the morning, it will have better nutritional value for the human body andproduce substances beneficial to human health.Có thể là con người chúng ta đã tiến hóa để có được các chất có lợi trong thực phẩm, chứ không phải cách ly và có nhiều cách phức tạp để chúng hoạt động.
It could be that we humans have evolved to get our beneficial substances in food, not in isolation, and there are likely complex ways they work.Khi bạn uống một tách trà chất lượng, thực chất bạn đang tiếpnhận một khối lượng lớn các chất có lợi với các hiệu ứng sinh học tiềm năng.
When you drink a cup of quality tea,you're actually getting a large amount of beneficial substances with potent biological effects.Nó cũng chuyển đổi một axit amin, homocysteine, thành các chất có lợi khác, điều này quan trọng bởi vì hàm lượng homocysteine cao có liên quan đến nguy cơ tim mạch tăng lên.
It also converts an amino acid, homocysteine, into other beneficial substances, which is important because high levels of homocysteine are associated with an increased risk of cardiovascular disease.Điều này một phần là do vi khuẩn sống trong ruột của chúng ta, chúng phá vỡ thức ăn mà chúng ta không thể tiêu hóa vàsản xuất các chất có lợi cho cả hai chúng ta thể chất và tinh thần.
This is in part due to our gut-dwelling bacteria,which break down the food we cannot digest and produce substances that benefit us both physically and mentally.Dừa là một loại trái cây có chứa rất nhiều chất dinh dưỡng và các chất có lợi cho cơ thể, đặc biệt là các thành phần tự nhiên bão hòa có trong chúng.
Coconut is a fruit that contains a lot of nutrients and beneficial substances for the body, especially the natural saturated ingredients present in them.Không giống như các chất có lợi được tiêu thụ trong suốt cuộc đời của cơ thể, độc tố có một đặc tính nguy hiểm để tích lũy trong các mô và phá vỡ các quá trình trao đổi chất..
Unlike the beneficial substances that are consumed during the life of the body, toxins have a dangerous property to accumulate in the tissues and disrupt metabolic processes.Tiêu thụ mật ong kết tinh rất hữu ích vì bởi sự tan chảy lâu dài của tinh thểmật ong qua các tuyến dưới bụng tất cả các chất có lợi, bằng một cách ngắn nhất có thể được đưa vào cơ thể.
Consuming crystallized honey is very useful because by long-lastingmelting of crystals of honey through sub-tongue glands all beneficial substances, by a shortest way possible, are introduced in the organism.Thực phẩm thường xuyên và chất lượng cao không chỉ góp phần vào quá trình ngủ đông suôn sẻ mà còn cải thiện sức khỏe của một loài gặm nhấm nhỏ, bởi vì chúng là nguồn vitamin,vĩ mô và vi lượng và các chất có lợi khác.
Regular and high-quality food not only contributes to the smooth passage of hibernation, but also improves the health of a small rodent, because they are sources of vitamins, macro- and microelements,and other beneficial substances.Nhưng nên nhớ rằng việc sử dụng lâu dài than hoạt tínhcùng với các độc tố" tuôn ra" từ cơ thể người mẹ và các chất có lợi, rất quan trọng đối với sự hình thành bình thường của các mô của phôi thai.
But it should be remembered that long-term use ofactivated carbon along with toxins"flushes" from the mother's body and beneficial substances, so important for the normal formation of the tissues of the embryo.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 26, Thời gian: 0.0192 ![]()
![]()
các chất có hạicác chất có thể

Tiếng việt-Tiếng anh
các chất có lợi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Các chất có lợi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
các hợp chất có lợibeneficial compoundsTừng chữ dịch
cácngười xác địnhtheseallsuchthosecácschấtdanh từsubstanceagentqualitymatterchấttính từphysicalcóđộng từhavecóđại từtherelợidanh từlợibenefitfavoradvantagelợibe beneficialTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Có Lợi Tiếng Anh
-
CÓ LỢI - Translation In English
-
Có Lợi Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Có Lợi In English - Vietnamese-English Dictionary
-
CÓ LỢI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÓ THỂ RẤT CÓ LỢI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Có Lợi Bằng Tiếng Anh
-
Đăng Ký Học | Monkey - Tiếng Anh Cho Mọi Trẻ Em
-
Lợi ích Của Việc Học Tiếng Anh Trong Trường Đại Học
-
Ý Nghĩa Của Benefit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
19 Lợi Thế Của Việc Học Tiếng Anh Mà "giới Siêu Lười" Cũng Phải "động ...
-
6 Lợi ích Không Ngờ đến Khi Việc Học Tiếng Anh - Pasal
-
Những Lợi ích Của Việc Học Tiếng Anh - Clever Academy
-
Lợi ích Khi Học Tiếng Anh Bằng Phim (giới Thiệu Các Bộ Phim Hay)