Các Chất Tác Dụng Với Muối FeCl3
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm câu hỏi hóa học
Hãy nhập vào nội dung câu hỏi để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếm- Trang chủ
- Câu hỏi hoá học
- Các chất tác dụng với muối FeCl3
Các chất tác dụng với muối FeCl3
Câu hỏi: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl3 ?
Nguồn: THPT HÀ TRUNG - THANH HÓA
A. Ag B. Fe C. Cu D. Ca Xem đáp ánKết quả:
Kết quả:
Đáp án của bạn:
Đáp án đúng:
Hướng dẫn giải
- Các kim loại phản ứng với Fe3+ tuân theo quy tắc α là: Fe + FeCl3→ FeCl2 ; Cu + 2FeCl3 →2FeCl2 + CuCl2. - Các kim loại có tỉnh khử mạnh như Ca thì không tuân theo quy tắc α mà phản ứng như sau: 3Ca + 4H2O + 2FeCl3 → 2Fe(OH)3↓ + 3CaCl2 + H2↑Tổng số đánh giá:
Xếp hạng: / 5 sao
Loading... Chia sẻCác câu hỏi hoá học liên quan
Hãy điều chế ba oxit. Viết các phương trình phản ứng.
Hãy điều chế ba oxit. Viết các phương trình phản ứng.
Tự luận Cơ bản Lớp 8 Xem chi tiếtLập công thức các bazo ứng với cac oxit sau đây: CuO, FeO, Na2O, BaO, Fe2O3, MgO.
Lập công thức các bazo ứng với cac oxit sau đây: CuO, FeO, Na2O, BaO, Fe2O3, MgO.
Tự luận Cơ bản Lớp 8 Xem chi tiếtViết phương trình biểu diễn những chuyển hóa sau: natri → natri oxit → natri hidroxit.
Viết phương trình biểu diễn những chuyển hóa sau: natri → natri oxit → natri hidroxit.
Tự luận Cơ bản Lớp 8 Xem chi tiếtKhu mỏ sắt ở Trại Cau (Thái Nguyên) có một lạo quặng sắt (thành phần chính là Fe2O3). Khi phân tích mẫu quặng này, người ta nhận thấy có 2,8g sắt. Trong mẫu quặng trên, khối lượng sắt (III) oxit Fe2O3 ứng với hàm lượng sắt nói trên là
Khu mỏ sắt ở Trại Cau (Thái Nguyên) có một lạo quặng sắt (thành phần chính là Fe2O3). Khi phân tích mẫu quặng này, người ta nhận thấy có 2,8g sắt. Trong mẫu quặng trên, khối lượng sắt (III) oxit Fe2O3 ứng với hàm lượng sắt nói trên là bao nhiêu?
Tự luận Cơ bản Lớp 8 Xem chi tiếtMột oxit tạo thành bởi mangan và oxi, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa mangan và oxi là 55:24. Hãy xác định công thức phân tử của oxi.
Một oxit tạo thành bởi mangan và oxi, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa mangan và oxi là 55:24. Hãy xác định công thức phân tử của oxi.
Tự luận Cơ bản Lớp 8 Xem chi tiết Xem tất cả câu hỏi hoá họcMột số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
K2SO4 và KClO
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Kali sunfat và chất Kali hypoclorit
Xem thêmCu2S và Fe(NO3)3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Đồng(I) sunfua và chất Sắt(III) nitrat
Xem thêmAg2SO4 và Cr(OH)2
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Bạc sunfat và chất Crom(II) Hidroxit
Xem thêmAl(NO3)3 và PCl3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Nhôm nitrat và chất Photpho (III) clorua
Xem thêmTừ khóa » Các Chất Tác Dụng Với Fecl3
-
FECL3 Là Gì? Tính Chất Lý Hoá & Những Ứng Dụng Của FECL3
-
Dung Dịch FeCl3 Tác Dụng được Với Các Chất Nào Sau đây: [đã Giải]
-
Số Chất Phản ứng được Với Dung Dịch FeCl3 Trong Số Các ... - Hoc247
-
Các Chất Tác Dụng Với Muối FeCl3 - Chemical Equation Balance
-
Số Chất Phản ứng được Với Dung Dịch FeCl3 Là
-
FeCl3 Là Gì? Tìm Hiểu Những Tính Chất, ứng Dụng Nổi Bật Của Chúng
-
A. K2S, H2S, HI, AgNO3, Fe, Cu, NaOH
-
Kim Loại Tác Dụng được Với Dung Dịch FeCl3 - Blog Của Thư
-
Cho Các Chất Sau Tác Dụng Với Nhau Trong Dung Dịch A) KI + FeCl3
-
NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, K2SO4. Số Chất Phản ứng được Với ...
-
Phương Trình điều Chế FeCl3 Từ Fe Là Gì? - TopLoigiai
-
[CHUẨN NHẤT] FeCl3 Có Kết Tủa Không - TopLoigiai
-
H2S + FeCl3 → S + FeCl2 + HCl - ThiênBảo Edu
-
Hcl Ki Al Cu Agno3 Hno3 Naoh. Số Chất Tác Dụng Với Dung Dịch Fecl3 Là