Các Chức Năng Phím Tắt Trong Phần Mềm Kế Toán Smart Pro
Có thể bạn quan tâm
Một số thuật ngữ viết tắt, Các chức năng phím tắt trong phần mềm kế toán Smart Pro
| Từ viết tắt | Ý nghĩa | Cách dùng |
| Mã ĐTPN Nợ/Có | Mã đối tượng pháp nhân Nợ/Có | Các TK công nợ bắt buộc phải nhập giá trị cho ô này. để làm rõ là Mình nợ ai? hay ai nợ mình. Đồng thời Là mã kho nếu theo dõi theo nhiều kho. |
| Mã VTHH Có/Nợ | Mã vật tư hàng hóa Nợ/Có | Các TK kho bắt buộc phải nhập giá trị cho ô này. Để làm rõ mình nhập kho gì? và xuất kho gì? |
| Mã YTCP Nợ/Có | Mã yếu tố chi phí Nợ/Có | Dùng khi công ty bạn theo QĐ 48 |
| Mã TT | Mã Thanh Toán | Dùng khi bạn theo dõi công nợ theo hóa đơn ( là NO – bán hàng chưa thu tiền, TT – Thanh toán công nợ HĐ….) |
| Mã CT | Mã Công Trình | Theo dõi doanh thu, chi phí và lợi nhuận theo từng công trình |
| HD VAT | Hóa đơn VAT | Loại thuế GTGT ( R –VAT đầu ra; V – VAT đầu vào; X – Không có thuế) |
CÁC CHỨC NĂNG PHÍM TẮT TRONG SMART PRO
| DSPHIMNONG | |
| TENPHIM | CHUCNANG |
| Enter | Nhập phát sinh (di chuyển đến các ô kế tiếp trong lúc nhập phát sinh) |
| Shift + Tab | Lùi lại các ô trước khi nhập phát sinh |
| 0 | Xóa bộ nhớ máy tính (Sau khi thực hiện tính toán) |
| Ctrl + ~ | Chọn danh sách cột hiền thị |
| Ctrl + 1 | Mở máy tính để thực hiện tính toán |
| Ctrl + 2 | Chọn danh sách cột cho cửa sổ nhòm |
| Ctrl + C | Copy |
| Ctrl + V | Paste |
| Ctrl + G | Gộp bảng dữ liệu theo danh sách cột chọn |
| Ctrl + I | In chứng từ hàng loạt của những dòng đã đánh dấu |
| Ctrl + M | Mở File mẫu chứng từ Excel |
| Ctrl + N | Thêm mã mới |
| Ctrl + Mũi tên lên | Di chuyển cho trỏ về dòng đầu tiên |
| Ctrl + Mũi tên xuống | Di chuyển con trỏ về dòng cuối cùng |
| Ctrl + P | In chứng từ |
| Ctrl + Q | Thoát khỏi bảng |
| Ctrl + S | Lưu dữ liệu |
| Ctrl + W | Sửa lại độ rộng và màu cho bảng |
| F1 | Tìm kiếm theo tên (Tại các cột Mã TK,ĐTPN,YTCP,VTHH) |
| F10 | Mở chế độ sửa |
| F11 | Tắt chế độ sửa |
| F12 | Lưu trên màn hình nhập, sửa trên sổ chứng từ gốc |
| F2 | Đưa con nháy vào cuối của ô để sửa |
| F3 | Đánh dấu dòng hiện hành |
| F4 | Tính toán trên biểu thức |
| F5 | Copy dòng hiện hành vào cuối bảng |
| F6 | Di chuyển nhanh đến cột |
| F7 | Lọc dữ liệu |
| F7 —-> Esc | Thoát khỏi chế độ lọc |
| F8 | Quản trị bảng dữ liệu |
| F9 | Sửa mã (Toàn bộ) Tài khoản,ĐTPN,YTCP,VTHH |
| Space | Chọn, dán dữ liệu vào ô hiện hành (Sau khi thực hiện tính toán) |
| Shift +N | Thêm dòng |
| ALT +O | Mở Tab Mới từ sổ chứng từ gốc |
Từ khóa » Fa Là Viết Tắt Của Từ Gì Trong Kế Toán
-
FA Là Gì? -định Nghĩa FA | Viết Tắt Finder
-
FAR định Nghĩa: Kế Toán Tài Chính & Báo Cáo - Abbreviation Finder
-
Hàng Trăm Thuật Ngữ Viết Tắt Trong Ngành ... - Antoree Community
-
Hàng Trăm Thuật Ngữ Viết Tắt Trong Ngành ... - Antoree Community
-
[PDF] Bảng Chú Giải Thuật Ngữ Các định Nghĩa - IFAC
-
Chữ Viết Tắt Và Chữ Số Sử Dụng Trong Kế Toán
-
Chữ Viết Tắt Trong Các Doanh Nghiệp Và Không Chỉ - ENLIZZA
-
Các Từ Viết Tắt Bạn Cần Biết: Tài Chính Và Kế Toán - Phần 3 - Carmen
-
Danh Sách Các Từ Viết Tắt Kinh Doanh Và Tài Chính Trong Tiếng Anh
-
Tổng Hợp Các Thuật Ngữ Trong Kinh Doanh Và Quản Trị - Hoài AnZ
-
100+ Thuật Ngữ Chuyên Ngành Kế Toán Mới Nhất 2020 - WinERP
-
24 Thuật Ngữ Kế Toán Chủ Doanh Nghiệp Cần Biết - Unity Academy 2