Các Chức Vụ Trong Một Số Ngành Nghề Tại Nhật Bản

Toggle navigation
  • Trang Chủ
    • HỒ SƠ CÔNG KHAI THÔNG TIN
  • Du Học Châu Á
    • Du Học Nhật Bản
    • Du Học Hàn Quốc
    • Du Học Singapore
    • Du học Đài Loan
  • Du Học Châu Âu
    • Du học Thụy Điển
    • Du Học Anh
    • Du học Đức
    • Du học Tây Ban Nha
    • Du học Hà Lan
  • Du học Châu Mỹ - Úc
    • Du học Canada
    • Du học Mỹ
    • Du Học Úc
    • Du học New Zealand
  • Học Bổng Du Học
    • Học bổng du học Hàn
    • Học bổng du học Nhật
    • Học bổng du học Singapore
  • Tin Tức Sự Kiện
    • Tin Tuyển Dụng
    • Tuyển Sinh
      • Ds các trường
      • Tuyển sinh du học Hàn Quốc
      • Tuyển Sinh Du Học Nhật Ngữ
      • Tuyển Sinh Du Học CĐ, ĐH
    • Tin Tuyển Sinh
    • Tuyển Tu Nghiệp Sinh
    • Cảm Nhận Của Học Viên
  • Đào Tạo
    • Tin Đào Tạo
    • Đạo Tạo Tiếng Anh
    • Đào Tạo Tiếng Nhật
    • Đào Tạo Tiếng Hàn
  • CV Online
  1. Trang chủ

Chắc hẳn các bạn còn thắc mắc nhiều cách gọi các chức vụ của các ngành nghề. Hôm nay du học Nhật Bản Thanh Giang sẽ giới thiệu qua với các bạn tên các chức vụ trong một số ngành nghề tại Nhật Bản bạn nên biết:

Trường học

学校(がっこう)     → 校長(こうちょう): Hiệu trưởng大学(だいがく)     → 学長(がくちょう) / 総長(そうちょう): Hiệu trưởng trường Đại học幼稚園(ようちえん)   → 園長(えんちょう): Hiệu trưởng trường mẫu giáo教師(きょうし)     → 教頭(きょうとう) / 主任(しゅにん): Chủ nhiệm生徒(せいと)      → 生徒会長(せいとかいちょう): Hội y tưởng hội học sinh班(はん)        → 班長(はんちょう): Lớp trưởng研究室(けんきゅうしつ) → 室長(しつちょう): Trưởng phòng nghiên cứu研究所(けんきゅうじょ) → 所長(しょちょう): Trưởng viện nghiên cứu

Chính trị 政治(せいじ)

国会(こっかい)     → 首相(しゅしょう): Thủ tướng都道府県(とどうふけん) → 知事(ちじ): Thị trưởng ( đứng đầu tỉnh)市(し)         → 市長(しちょう): Thị trưởng ( đứng đầu thành phố)町(まち)        → 町長(ちょうちょう): chủ tịch thành phố村(むら)        → 村長(そんちょう): Trưởng thôn

Các nghành nghề khác

郵便局(ゆうびんきょく) → 局長(きょくちょう): Cục trưởng銀行(ぎんこう)     → 頭取(とうどり): Chủ tịch( Ngân hàng)病院(びょういん)    → 院長(いんちょう): viện trưởng警察署(けいさつしょ)  → 署長(しょちょう): Cảnh sát trưởng美術館(みじゅつかん)  → 館長(かんちょう):Giám đốc (phòng mỹ thuật)旅館(りょかん)     → 館長(かんちょう) / 女将(おかみ): Chủ thuê trọ駅(えき)        → 駅長(えきちょう): Trưởng nhà ga船(ふね)        → 船長(せんちょう): Thuyền trưởng飛行機(ひこうき)    → 機長(きちょう): Cơ trưởng寮(りょう)       → 寮長(りょうちょう): Quản lý ký túc xáやくざ         → 組長(くみちょう): Trưởng ban/ tổ trưởng

工場(こうじょう)    → 工場長(こうじょうちょう): Giám đốc xưởng店(みせ) / 支店(してん) → 店長(てんちょう): Chủ cửa hàng

Chính trị 政治(せいじ)

国会(こっかい)     → 首相(しゅしょう): Thủ tướng都道府県(とどうふけん) → 知事(ちじ): Thị trưởng ( đứng đầu tỉnh)市(し)         → 市長(しちょう): Thị trưởng ( đứng đầu thành phố)町(まち)        → 町長(ちょうちょう): chủ tịch thành phố村(むら)        → 村長(そんちょう): Trưởng thôn

>>> Thông tin liên hệ THANH GIANG

TRỤ SỞ CHÍNH CÔNG TY THANH GIANG

THANH GIANG HÀ NỘI

Địa chỉ: 30/46 Hưng Thịnh, X2A, Yên Sở, Hà Nội.

THANH GIANG NGHỆ AN

Địa chỉ: Km3 số nhà 24, Khu đô thị Tân Phú, Đại lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú - Nghệ An.

THANH GIANG HUẾ

Địa chỉ: Cm1-20 KĐT Ecogarden, Phường Vỹ Dạ, TP Huế

THANH GIANG HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 357/46 Đường Bình Thành, Khu Phố 9, Phường Bình Tân, TP. HCM

THANH GIANG BẮC NINH

Địa chỉ: Thôn Trám, Xã Tiên Lục, Tỉnh Bắc Ninh

THANH GIANG HẢI PHÒNG

Địa chỉ: Số 200, Hồng Châu, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng

THANH GIANG THANH HÓA

284 Trần Phú, Phường Hạc Thành, TP Thanh Hoá

THANH GIANG HÀ TĨNH

Địa chỉ: Số nhà 410, Đường Mai Thúc Loan, Thúy Hội, Phường Thành Xen, TP Hà Tĩnh.

THANH GIANG ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 58 Cao Xuân Huy - Tổ 71 -  P. cẩm Lệ - TP Đà Nẵng.

THANH GIANG ĐỒNG NAI

Địa chỉ: Số 86C Nguyễn Văn Tiên, Khu Phố 9, Tân Triều, Đồng Nai

THANH GIANG CÀ MAU

241B, Trần Huỳnh, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau

THANH GIANG GIA LAI

21 Phù Đổng, Phường Pkeiku, Tỉnh Gia Lai.

THANH GIANG ĐĂK LẮK

12A/33, khu phố Ninh Tịnh 6, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk.

Hotline : 091 858 2233 / 096 450 2233 (Zalo)

Websitehttps://duhoc.thanhgiang.com.vn/https://xkld.thanhgiang.com.vn/

Viết bình luận Tin cùng loại
  • CHI NHÁNH THANH GIANG THÁI NGUYÊN MỞ LỚP TIẾNG NHẬT MIỄN PHÍ
  • Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật sao cho chuẩn? - Học tiếng Nhật
  • 100 Phó từ trong tiếng Nhật phổ biến và cách dùng CƠ BẢN
  • Top 10 phần mềm dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt thông dụng nhất
  • Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana và cách ghi nhớ đơn giản nhất
  • Chuyển đổi bàn phím tiếng Nhật – Cách gõ tiếng Nhật trên PC,Mobile
  • Top 15 Câu chúc mừng sinh nhật tiếng Nhật hay và ý nghĩa
  • Bảng Katakana là gì? Mẹo học bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana
  • Dịch cảm ơn sang tiếng Nhật trong vòng một nốt nhạc!!!
  • Tổng hợp thành ngữ tiếng Nhật hay và ý nghĩa thường được dùng trong cuộc sống
  • 214 bộ thủ Kanji - những mẹo hay giúp bạn ghi nhớ nhanh và hiệu quả
  • Tổng hợp những cụm từ tiếng Nhật cần thiết trong giao tiếp
  • Làm cách nào để nói tiếng Nhật tự tin và chính xác?
  • Trạng từ tiếng Nhật – 50 trạng từ thường có trong kỳ thi JLPT
  • Trung tâm tiếng Nhật nào chất lượng tại Hà Nội?

Cảnh báo du học Thanh Giang

 

Chi nhánh Thang Giang Conincon

 

Hỗ Trợ Trực Tuyến
  • AvatarHÀ NỘI091 858 2233TRỤ SỞ
  • AvatarNGHỆ AN085 445 2233CHI NHÁNH
  • AvatarHUẾ085 447 2233CHI NHÁNH
  • AvatarHỒ CHÍ MINH085 345 2233CHI NHÁNH
  • AvatarBẮC GIANG084 993 2233CHI NHÁNH
  • AvatarHẢI DƯƠNG085 334 2233CHI NHÁNH
  • AvatarTHANH HÓA 1084 778 2233CHI NHÁNH
  • AvatarTHANH HÓA 2097 592 1179CHI NHÁNH
  • AvatarHÀ TĨNH084 246 2233CHI NHÁNH
  • AvatarĐÀ NẴNG085 448 2233CHI NHÁNH
  • AvatarĐỒNG NAI085 224 2233CHI NHÁNH
Kênh Video Youtube

Kênh Youtube Thanh Giang

Bản đồ vị trí công ty

bản đồ vị trí thanh giang conincon

danh sách chi nhánh Thanh Giang

hotline

cảm nhận của học viên

Văn phòng đại diện tại Tokyo

Văn phòng Thanh Giang tại Tokyo

169-0075

東京都新宿区高田馬場4丁目9-14 ふみビル4

Japan, Tokyo, Shinjuku,

Takadanobaba 4-chome, 9-14 Tòa nhà Fumi 4F

Tel:(0081)359374862

Đại diện: Mr.Kakamu, Ms. Trang

 

Thông kê trực tuyến Chat Zalo Chat Facebook Hotline: 091.858.2233 menuMenu Du học - Thanh Giang liên hệ Gọi ngay Gọi ngay Messenger Messenger Zalo Zalo

Từ khóa » Chức Vụ Trong Công Ty Nhật