Các đặc Tính Của SQL Server Là: - Trắc Nghiệm Online

  • TIỂU HỌC
  • THCS
  • THPT
  • ĐẠI HỌC
  • HƯỚNG NGHIỆP
  • FLASHCARD
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO
  1. Trang chủ
  2. CNTT
  3. 750+ Câu hỏi trắc nghiệm Lập trình cơ sở dữ liệu SQL kèm đáp án chi tiết

Các đặc tính của SQL Server là:

A.

Có hệ thống phân quyền bảo mật tương thích; Cho phép quản trị một hệ CSDL lớn (lên tới vài Tega byte)

B.

Cho phép quản trị một hệ CSDL lớn (lên tới vài Tega byte); Có tốc độ xử lý dữ liệu nhanh đáp ứng yêu cầu về thời gian; Cho phép nhiều người cùng khai thác trong một thời điểm với một CSDL; Có hệ thống phân quyền bảo mật tương thích

C.

Có tốc độ xử lý dữ liệu nhanh đáp ứng yêu cầu về thời gian

D.

Cho phép nhiều người cùng khai thác trong một thời điểm với một CSDL

Trả lời:

Đáp án đúng: B

Câu hỏi này kiểm tra kiến thức về các đặc tính nổi bật của hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server. SQL Server là một hệ quản trị CSDL mạnh mẽ, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng doanh nghiệp. Phương án 2 là đáp án chính xác nhất vì nó bao gồm nhiều đặc tính quan trọng của SQL Server: * **Cho phép quản trị một hệ CSDL lớn (lên tới vài Terabyte):** SQL Server có khả năng quản lý các CSDL có dung lượng rất lớn. * **Có tốc độ xử lý dữ liệu nhanh đáp ứng yêu cầu về thời gian:** SQL Server được tối ưu hóa để xử lý các truy vấn dữ liệu một cách nhanh chóng. * **Cho phép nhiều người cùng khai thác trong một thời điểm với một CSDL:** SQL Server hỗ trợ nhiều người dùng truy cập và làm việc đồng thời trên cùng một CSDL. * **Có hệ thống phân quyền bảo mật tương thích:** SQL Server cung cấp các công cụ bảo mật mạnh mẽ để kiểm soát quyền truy cập dữ liệu. Các phương án còn lại chỉ nêu một vài đặc tính riêng lẻ, không đầy đủ như phương án 2.

750+ Câu hỏi trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu SQL kèm đáp án chi tiết - Phần 13

Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm lập trình cơ sở dữ liệu SQL có đáp án đầy đủ nhằm giúp các bạn dễ dàng ôn tập lại toàn bộ các kiến thức.

50 câu hỏi 60 phút Bắt đầu thi

Câu hỏi liên quan

Câu 34:

Thứ tự của các đối số được truyền cho thủ tục có thể không cần phải tuân theo thứ tự của các tham số như khi định nghĩa thủ tục nếu tất cả các đối số được viết dưới dạng:

A.

@tên_tham_số = giá_trị

B.

tên_tham_số = giá_trị

C.

@tên_tham_số = @giá_trị

D.

tên_tham_số = @giá_trị

Lời giải:Đáp án đúng: ACâu hỏi đề cập đến cách truyền đối số cho một thủ tục (procedure) mà không cần tuân theo thứ tự định nghĩa tham số. Điều này thường được thực hiện bằng cách sử dụng cú pháp "tên_tham_số = giá_trị" hoặc "@tên_tham_số = giá_trị", tùy thuộc vào ngôn ngữ lập trình hoặc hệ quản trị cơ sở dữ liệu cụ thể. Trong trường hợp này, phương án 2, "tên_tham_số = giá_trị", là cách biểu diễn tổng quát và phổ biến nhất cho việc truyền đối số theo tên (named arguments), cho phép bỏ qua thứ tự tham số đã định nghĩa. Phương án 1 có thể đúng trong một số ngôn ngữ hoặc hệ thống cụ thể, nhưng phương án 2 mang tính tổng quát cao hơn. Do đó, phương án 2 là đáp án chính xác nhất trong các lựa chọn đã cho. Các phương án 3 và 4 không phổ biến và thường không được sử dụng theo cách này.Câu 35:

Bảo mật trong SQL Server là gì? Đâu là phương án đúng trong các phương án dưới đây:

A.

Không cho phép người quản trị CSDL thiết lập quyền hạn cho người dùng hoặc nhóm người dùng khai thác CSDL

B.

Cho phép người quản trị CSDL thiết lập quyền hạn cho người dùng hoặc nhóm người dùng khai thác CSDL

C.

Cho phép người quản trị CSDL thiết lập quyền hạn cho người dùng

D.

Tất cả đều sai

Lời giải:Đáp án đúng: BBảo mật trong SQL Server là một khía cạnh quan trọng, cho phép người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) kiểm soát và quản lý quyền truy cập của người dùng hoặc nhóm người dùng đối với dữ liệu. Điều này bao gồm việc cấp quyền (permissions) để thực hiện các thao tác như xem, sửa, xóa dữ liệu, hoặc thực thi các thủ tục lưu trữ (stored procedures).Phương án 1 sai vì nó phủ nhận khả năng thiết lập quyền hạn của người quản trị CSDL, điều này trái ngược với bản chất của bảo mật CSDL.Phương án 2 đúng vì nó khẳng định rằng người quản trị CSDL có quyền thiết lập quyền hạn cho người dùng hoặc nhóm người dùng, điều này chính xác mô tả chức năng bảo mật trong SQL Server.Phương án 3 đúng một phần, tuy nhiên, nó thiếu sót khi không đề cập đến khả năng cấp quyền cho nhóm người dùng, một tính năng quan trọng trong quản lý quyền truy cập.Do đó, phương án 2 là đáp án đầy đủ và chính xác nhất.Câu 36:

Hãy chọn phương án ứng với tác dụng của câu lệnh Select dưới đây Select company, orderNumber From Order ORDER BY company

A.

Lấy số đơn hàng của mỗi công ty, sắp xếp theo tên công ty

B.

Lấy số đơn hàng của mỗi công ty

C.

Lấy số đơn hàng của mỗi công ty, sắp xếp theo số công ty

D.

Lấy số đơn hàng của một công ty company, sắp xếp theo tên công ty

Lời giải:Đáp án đúng: ACâu lệnh SQL `Select company, orderNumber From Order ORDER BY company` có tác dụng: Lấy thông tin về tên công ty (company) và số đơn hàng (orderNumber) từ bảng Order, sau đó sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tên công ty (company).Phương án 1: "Lấy số đơn hàng của mỗi công ty, sắp xếp theo tên công ty" - Đây là đáp án chính xác, vì câu lệnh SELECT chỉ định lấy 'company' và 'orderNumber' và sắp xếp theo 'company'.Phương án 2: "Lấy số đơn hàng của mỗi công ty" - Thiếu phần sắp xếp theo tên công ty.Phương án 3: "Lấy số đơn hàng của mỗi công ty, sắp xếp theo số công ty" - Sai, vì câu lệnh sắp xếp theo *tên* công ty, không phải số công ty.Phương án 4: "Lấy số đơn hàng của một công ty company, sắp xếp theo tên công ty" - Sai, câu lệnh lấy thông tin của *tất cả* các công ty, không phải chỉ một công ty có tên 'company'.Câu 37:

Hãy chọn phương án đúng ứng với kết quả của câu lệnh dưới đây: Select Right(N‘Hà Nội’,3)

A.

Hiển thị ra màn hình chuỗi: NHà

B.

Hiển thị ra màn hình chuỗi: Hà

C.

Hiển thị ra màn hình chuỗi: Nội

D.

Câu lệnh lỗi không chạy được

Lời giải:Đáp án đúng: CCâu lệnh `Select Right(N'Hà Nội', 3)` trong SQL Server được sử dụng để trích xuất một số lượng ký tự nhất định từ bên phải của một chuỗi. Trong trường hợp này, chúng ta muốn trích xuất 3 ký tự từ bên phải của chuỗi 'Hà Nội'.Phân tích:- Chuỗi đầu vào là N'Hà Nội'.- Hàm `Right()` sẽ lấy các ký tự từ bên phải của chuỗi.- Số lượng ký tự cần lấy là 3.Kết quả: Hàm sẽ trả về chuỗi 'Nội'.Câu 38:

Lệnh dưới đây dùng để: CREATE TRIGGER trg_chitetdathang_update_soluong ON chitietdathang FOR UPDATE AS IF UPDATE(soluong) UPDATE mathang SET mathang.soluong = ( mathang.soluong - (inserted.soluong - deleted.soluong)) FROM (deleted INNER JOIN inserted ON deleted.mahang = inserted.mahang) INNER JOIN mathang ON mathang.mahang = deleted.mahang

A.

Sửa (update) lại số lượng mặt hàng đã bán ở bảng Chitietdathang thì ta phải xóa lại số lượng hiện tại ở bảng Mặt hàng

B.

Sửa (update) lại số lượng mặt hàng đã bán ở bảng Chitietdathang thì ta phải cập nhật lại số lượng hiện tại ở bảng Mặt hàng

C.

Tạo số lượng mặt hàng đã bán ở bảng Chitietdathang thì ta phải cập nhật lại số lượng hiện tại ở bảng Mặt hàng

Lời giải:Đáp án đúng: BĐoạn mã SQL được cung cấp định nghĩa một trigger (trình kích hoạt) có tên `trg_chitetdathang_update_soluong`. Trigger này được kích hoạt trên bảng `chitietdathang` mỗi khi có thao tác `UPDATE` xảy ra, đặc biệt khi cột `soluong` (số lượng) bị thay đổi. Khi số lượng trong bảng `chitietdathang` được cập nhật, trigger sẽ tự động cập nhật số lượng tương ứng trong bảng `mathang`. Cụ thể, nó sẽ trừ đi sự khác biệt giữa số lượng mới (`inserted.soluong`) và số lượng cũ (`deleted.soluong`) từ số lượng hiện tại của mặt hàng trong bảng `mathang`. Vì vậy, đáp án chính xác nhất là 'Sửa (update) lại số lượng mặt hàng đã bán ở bảng Chitietdathang thì ta phải cập nhật lại số lượng hiện tại ở bảng Mặt hàng'.Câu 39: Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng Persons với giá trị trong cột FirstName được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái nằm giữa (và bao gồm) Hansen và Pettersen:A. SELECT LastName>’Hansen’ AND LastName<’Pettersen’ FROM PersonsB. SELECT * FROM Persons WHERE LastName BETWEEN ‘Hansen” AND ‘Pettersen’C. SELECT * FROM Persons WHERE LastName>’Hansen’ AND LastName<’Pettersen’Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 40: Câu lệnh SQL nào được sử dụng để cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu?A. MODIFYB. SAVE ASC. SAVED. UPDATE Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 41: Trong SQL, làm thế nào để xóa bản ghi "Peter" từ cột "FirstName" trong bảng "Persons"?A. DELETE FirstName='Peter' FROM PersonsB. DELETE ROW FirstName='Peter' FROM PersonsC. DELETE FROM Persons WHERE FirstName = 'Peter' Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 42: Câu lệnh SQL nào sau đây có cú pháp đúng?A. SELECT Username, Password WHERE Username = 'user1'B. SELECT Username AND Password FROM UsersC. SELECT Username, Password FROM UsersLời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 43: Câu lệnh SQL nào cho phép chèn đoạn dữ liệu sau vào THONGTIN_SACH? Câu lệnh SQL nào cho phép chèn đoạn dữ liệu sau vào THONGTIN_SACH? (ảnh 1) ID_SACH=20 TEN_SACH='HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM' GIA=150000 A. ADD INTO THONGTIN_SACH WITH (20,'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM',150000);B. INSERT INTO THONGTIN_SACH USING (20,'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM',150000);C. INSERT INTO THONGTIN_SACH VALUES (20,'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM',150000);D. ADD INTO THONGTIN_SACH VALUES (20,'HOC SQL TU QUANTRIMANG.COM',150000);Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP  Bộ 130+ Biểu Mẫu Thống Kê Trong Doanh Nghiệp

FORM.08: Bộ 130+ Biểu Mẫu Thống Kê Trong Doanh Nghiệp

136 tài liệu563 lượt tải Bộ 125+ Biểu Mẫu Báo Cáo Trong Doanh Nghiệp

FORM.07: Bộ 125+ Biểu Mẫu Báo Cáo Trong Doanh Nghiệp

125 tài liệu585 lượt tải Bộ 320+ Biểu Mẫu Hành Chính Thông Dụng

FORM.06: Bộ 320+ Biểu Mẫu Hành Chính Thông Dụng

325 tài liệu608 lượt tải Bộ 330+ Biểu Mẫu Thuế - Kê Khai Thuế Mới Nhất

FORM.05: Bộ 330+ Biểu Mẫu Thuế - Kê Khai Thuế Mới Nhất

331 tài liệu1010 lượt tải Bộ 240+ Biểu Mẫu Chứng Từ Kế Toán Thông Dụng

FORM.04: Bộ 240+ Biểu Mẫu Chứng Từ Kế Toán Thông Dụng

246 tài liệu802 lượt tải Bộ Tài Liệu Quy Trình Kiểm Toán, Kiểm Soát Nội Bộ Doanh Nghiệp

CEO.22: Bộ Tài Liệu Quy Trình Kiểm Toán, Kiểm Soát Nội Bộ Doanh Nghiệp

138 tài liệu417 lượt tải

ĐĂNG KÝ GÓI THI VIP

  • Truy cập hơn 100K đề thi thử và chính thức các năm
  • 2M câu hỏi theo các mức độ: Nhận biết – Thông hiểu – Vận dụng
  • Học nhanh với 10K Flashcard Tiếng Anh theo bộ sách và chủ đề
  • Đầy đủ: Mầm non – Phổ thông (K12) – Đại học – Người đi làm
  • Tải toàn bộ tài liệu trên TaiLieu.VN
  • Loại bỏ quảng cáo để tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Tặng 15 ngày khi đăng ký gói 3 tháng, 30 ngày với gói 6 tháng60 ngày với gói 12 tháng.
77.000 đ/ thángĐăng ký ngay

Từ khóa » đặc điểm Của Sql Server