Các Dạng Bài Tập Chương 6 Kim Loại Kiềm Thổ Hay
Có thể bạn quan tâm
- Miễn phí (current)
- Danh mục
- Khoa học kỹ thuật
- Công nghệ thông tin
- Kinh tế, Tài chính, Kế toán
- Văn hóa, Xã hội
- Ngoại ngữ
- Văn học, Báo chí
- Kiến trúc, xây dựng
- Sư phạm
- Khoa học Tự nhiên
- Luật
- Y Dược, Công nghệ thực phẩm
- Nông Lâm Thủy sản
- Ôn thi Đại học, THPT
- Đại cương
- Tài liệu khác
- Luận văn tổng hợp
- Nông Lâm
- Nông nghiệp
- Luận văn luận án
- Văn mẫu
- Luận văn tổng hợp
- Home
- Luận văn tổng hợp
- Các dạng bài tập chương 6 Kim loại kiềm thổ hay
Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 1 A. LÝ THUYẾT BÀI 1: KIM LOẠI KIỀM I - Vị trí và cấu tạo: 1.Vị trí của kim lọai kiềm trong bảng tuần hoàn. Các kim lọai kiềm thuộc nhóm IA, gồm 6 nguyên tố hóa học: Liti(Li), Kali(K), Natri(Na), Rubiñi(Rb), Xesi(Cs), Franxi(Fr). Franxi là nguyên tố phóng xạ tự nhiên. Sở dĩ ñược gọi là kim lọai kiềm vì hiñroxit của chúng là chất kiềm mạnh. 2.Cấu tạo và tính chất của kim lọai kiềm. - Cấu hình electron chung: ns1 - Năng lượng ion hóa: Các nguyên tử kim lọai kiềm có năng lượng ion hóa I1 nhỏ nhất so với các kim lọai khác cùng chu kì. - Năng lượng ion hóa I2 lớn hơn năng lượng ion hóa I1 nhiều lần (6 ñến 14 lần ), năng lựợng ion hóa I1 giảm dần từ Li ñến Cs. - Liên kết kim loại trong kim lọai kiềm là liên kết yếu. - Cấu tạo mạng tinh thể: Lập Phương Tâm Khối. (Rỗng nhẹ + mềm). II - Tính chất vật lí Các kim lọai kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém ñặc khít, có màu trắng bạc và có ánh kim rất mạnh, biến mất nhanh chóng khi kim loại tiếp xúc với không khí. (Bảo quản trong dầu hỏa). O2 (Na) hay MO2 (K, Rb, Cs, Fr) ( trừ trường hợp Li tạo LiO). 3. Phản ứng mãnh liệt với halogen (X2)ñể tạo muối halogenuA. 2M + X2 ot→2MX 4. Phản ứng với hiñro tạo kim loại hiñruA. 2M + H2 ot→ 2MH Thí dụ: 2Na + O2ot→ Na2O → 2MOH ( dd ) + H2 ↑ 3. Tác dụng với cation kim loại - Với oxit kim loại.: 2Na + CuO ot→ Na2O + Cu - Với cation kim loại của muối tan trong nước thì kim loại kiềm tác dụng với nước trước mà không tuân theo quy luật bình thường là kim loại hoạt ñộng mạnh ñẩy kim loại hoạt ñộng yếu ra khỏi muối của chúng. Thí dụ: Khi cho Na tác dụng với dd muối CuSO4 . 2 Na +2H2O →2NaOH +H2↑ 2 NaOH+ CuSO4→Na2SO4 +Cu(OH)cao, cực dương than chì và cực âm làm bằng Fe. 2NaCl dpnc→ 2Na + Cl2 * Li ñược ñiều chế bằng cách ñiện phân hỗn hợp LiCl và KCl * Rb và Cs ñược ñiều chế bằng cách dung kim loại Ca khử các clorua ở nhiệt ñộ cao và trong chân không: 2RbCl + Ca 700oc→ CaCl2 + 2Rb CaC2 + 2CsCl 700oc→ 2C + CaCl2 + 2Cs BÀI 2: MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM I.NATRI HIðROXIT(NaOH). 2 + NaOH → NaHCO3 CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O NaOH + SiO2 → Na2SiO3 (*) Lưu ý: - Phản ứng (*) là phản ứng ăn mòn thủy tinh (NaOH ở nhiệt ñộ nóng chảy) vì thế khi nấu chảy NaOH, người ta dùng các dụng cụ bằng sắt, niken hay bạC. - Khi tác dụng với axit và oxit axit trung bình, yếu thì tùy theo tỉ lệ mol các chất tham gia mà muối thu ñược có thể là muối axit, muối trung hòa hay cả hai. OH¯ + CO2 → HCO3¯ 4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3↓ + 3Na2SO4 keo trắng Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O tan NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O + CO2 O / NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O - Tương tự, NaOH có thể tác dụng với kim loại Be, Zn, Sb, Pb, Cr và oxit và hiñroxit tương ứng của chúng * Tác dụng với một số phi kim như Si, C, P, S, Halogen: Si + 2OH¯ + H2O → SiO32¯ + 2H2 C + NaOHnóng chảy → 2Na + 2Na2CO3 + 3H2↑ 4Ptrắng - Trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp ñiện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 2NaCl + H2O dd (mnx)dp→ 2NaOH + H2 + Cl2 II. NATRI HIDROCACBONAT VÀ NATRI CACBONAT(NaHCO3, Na2CO3 ): Natri hidro cacbonat : NaHCO3 Natri cacbonat : Na2CO3 -Tính tan trong H2- Với bazơ NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O Không phản ứng - Với axit NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O ⇒ion HCO−3 lưỡng tính. Na2CO33+ H2O HCO−3+ OH− HCO−3+ H2O H2CO3 + OH- pH > 7 ( Làm quỳ tím hóa xanh) - Ứng dụng - NaHCO3 ñược3 + H2 NaHCO3 + NH4Cl 2NaHCO3 ot→ Na2CO3 + CO2 + H2O III. NATRI CLORUA (NaCl) 1. Trạng thái tự nhiên: - NaCl là hợp chất rất phổ biến trong thiên nhiên. Nó có trong nước biển (khoảng 3% về khối lượng), nước của hồ nước mặn và trong khoáng vật halit (gọi là muối mỏ). Những mỏ muối lớn có lớp muối dày NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl↓ - Ở trạng thái rắn, NaCl phản ứng với H2SO4 ñậm ñặc (phản ứng sản xuất HCl, nhưng hiện nay rất ít dùng vì phương pháp tạo ra nhiều khí ñộc hại, gây nguy hiểm tới hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường). NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl 2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HCl - ðiện phân dung dịch NaCl: 2NaCl + 2H2+ Bằng phương pháp nhiễu xạ Rơghen, người ta xác ñịnh ñược rằng trong một số rất ít hợp chất kim loại kiềm thổ có thể có số oxi hóa +1. Thí dụ : Trong hợp chất CaCl ñược tạo nên từ CaCl2 và Ca (ở 1000◦C ) II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ : - Màu sắc : kim loại kiềm thổ có màu trắng bạc hoặc xám nhạt. - Một số tính chất vật lý quan trọng của kim loại kiềm thổ : Nguyên tố Be Mg Ca Sr Ba Nhiệt ñộ nóng chảy (◦C) 1280 650 838 768 714 Nhiệt ñộ sôi (◦C) 2770 1110 1440 1380 1640 Khối lượng riêng (g/cm3) 1,85 1,74 1,55 2,6 3,5 ðộ cứng (lấy kim cương = 10) 2,0 1,5 1,8 * Nhận xét: - Nhiệt ñộ nóng chảy, nhiệt ñộ sôi thấp (trừ Be) và biến ñổi không theo một chiều. Vì các nguyên tố có cấu trúc tinh thể khác nhau Be, Mg, Caβ có mạng lưới lục phương ; Caα và Sr có mạng lưới lập phương tâm diện ; Ba lập phương tâm khối. Lập phương tâm khối Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 6 • Ca : màu ñỏ da cam • Sr : màu ñỏ son • Ba : màu lục hơi vàng. III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC: Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh, yếu hơn so với kim loại kiềm. Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng từ Be → BA. M – 2e → M2+ 1) Tác dụng với phi kim : - Khi ñốt nóng trong không khí, các kim loại kiềm thổ ñều bốc cháy tạo oxit, phản ứng phát ra nhiều nhiệt. Ví dụ : 2Mg + O2 ot→ 2MgO ∆H= - 610 KJ/mol - Trong không khí ẩm Ca, Sr, Ba tạo nên lớp cacbonat (phản ứng với không khí như oxi) cho nên cần cất giữ các kim loại này trong bình rất kín hoặc dầu hỏa khan. - Khi ñun nóng, tất cả các kim loại kiềm thổ tương tác mãnh liệt với halogen, nitơ, lưu huỳnh, photpho, cacbon, siliC. Ca + Cl2 o3,). 2Be + TiO2 → 2BeO + Ti 2Mg + CO2 → 2MgO + C 2) Tác dụng với axit: A. HCl, H2SO4 (l) : Kim loại kiềm khử ion H+ thành H2 Mg + 2H+ → Mg2+ + H2 B. HNO3,H2SO3) Tác dụng với nước: - Ca, Sr, Ba tác dụng với nước ở nhiệt ñộ thường tạo dung dịch bazơ: Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 ↑ - Mg không tan trong nước lạnh, tan chậm trong nước nóng tạo thành MgO. Mg + H2O → MgO + H2↑ - Be không tan trong nước dù ở nhiệt ñộ cao vì có lớp oxit bền bảo vệ. Nhưng Be có thể tan trong dung dịch kiềm mạnh hoặc kiềm nóng chảy tạo berilat: Be + 2NaOH + 2H2O → Na2[Be(OH)4] + H2 Be + 2NaOH(nóng chảy) → Na2trong chân không. MgO + C → Mg + CO Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 7 CaO + 2MgO + Si → 2Mg + CaO.SiO2 + Dùng nhôm hay magie khử muối của Ca, Sr, Ba trong chân không ở 1100◦C→1200◦C. 2Al + 4CaO → CaO.Al2O3 + 3Ca 2Al + 4SrO → SrO. Al2O3 + 3Sr 2Al + 4BaO → BaO. Al2O3 + 3Ba - Tính tan: Be(OH)2; Mg(OH)2 rất ít tan trong nướC. Ca(OH)2 tương ñối ít tan ( 0,12g/100g H2O). Các hiñroxit còn lại tan nhiều trong nướC. - ðộ bền nhiệt của hiñroxit tăng từ Be→Ba: Mg(OH)2 mất nước ở 150◦C; Ba(OH)2 mất nước ở 1000◦C tạo thành oxit. - Tính bazơ: Be(OH)2 là bazơ rất yếu, Mg(OH)2 là bazơ trung bình, Ca(OH)2; Ba(OH)2; Sr(OH)O (1) Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2 (2) - Với d2 muối : Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH 2) Ứng dụng: Hợp chất hidroxit kim loại kiềm thổ Ca(OH)2 ứng dụng rộng rãi hơn cả :trộn vữa xây nhà, khử chua ñất trồng, sản xuất cloruavôi dùng ñể tẩy trắng và khử trùng. III. CANXICACBONAT (CaCO3) VÀ CANXI HIDRO CACBONAT (CaHCO32↑ Tan trong nước: Ca(HCO3)2→ Ca2+ + 2HCO−3 Với bazơ mạnh Không phản ứng Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3↓ + 2H2O Với axit mạnh CaCOoC→ CaO + CO2 Bị phân hủy khi ñun nóng nhẹ: Ca(HCO3)2 to→ CaCO3 + CO2 + H2O Phản ứng trao ñổi với CO−23,PO−34 2O Ca(HCO3)2 không tan tan Chiều thuận (1): Giải thích sự xâm thực của nước mưa ñối với ñá vôi tạo hang ñộng. Chiều nghịch (2): Giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang ñộng. VI. CANXISUNFAT (CaSO4) 1) Tính chất: - Là chất rắn màu trắng tan ít trong nước ( ở 25◦C tan 0,15g/100g H2O). - Tùy theo lượng nước kết tinh trong muối sunfat, ta có 3 loại: + CaSO4.2H2O : thạch cao sống trong tự nhiên, bền ở nhiệt ñộ thường. + CaSO4.H + 0,5H2O (200◦C) - CaSO4: không tan trong nước, không tác dụng với nước, chỉ phân hủy ở nhiệt ñộ rất cao. 2CaSO4 → 2CaO + 2SO2 + O2 ( 960◦C) 2) Ứng dụng: - Thạch cao nung có thể kết hợp với nước tao thành thạch cao sống và khi ñông cứng thì giãn nở thể tích, do vậy thạch cao rất ăn khuôn. Thạch cao nung thường ñược ñúc tượng, ñúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng trang trí nội thất, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương… - Thạch cao sống dùng ñể sản xuất xi măng. V. NƯỚC CỨNG: 1).Khái niệm Nước cứng. Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+. Nước chứa ít hoặc không chứa các ion trên ñược gọi là nước mềm. + H2O b) Nước cứng vĩnh cửu: Tính cứng vĩnh cửu của nước là do các muối CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4 gây ra,gọi là vĩnh cữu vì khi ñun nóng muối ñó sẽ không phân hủy: c) Nước có tính cứng toàn phần: Là nước có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu. - Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu. 3) Tác hại của nước cứng: * Về mặt ñời sống thường ngày: - Giặt áo quần bằng xà phòng (natri stearat C17H35COONa) trong nước cứng sẽ tạo ra muối không tan là canxi stearat (C17H35COO)2Ca, chất này bán trên vải sợi, làm cho quần áo mau mục nát. 2+ trong nước cứng. a) Phương pháp kết tủa: * ðối với nước có tính cứng tạm thời - ðun sôi nước có tính cứng tạm thời trước khi dùng, muối hiñrocacbonat chuyển thành muối cacbonat không tan: Ca(HCO3)2 ot→ CaCO3↓ + CO2↑ + H2O Mg(HCO3)2 ot→ MgCO+2Ca(OH)2→Mg(OH)2 +2CaCO3 +2H2O M(HCO3)2 +Na2CO3→MCO3 +2NaHCO3 * ðối với nước có tính cứng vĩnh cửu: Dùng dung dịch Na2CO3, Ca(OH)2 và dung dịch Na3PO+ 2OH- → Mg(OH)2↓ + CaCO3↓ B. Phương pháp trao ñổi ion: - Phương pháp trao ñổi ion ñược dùng phổ biến ñể làm mềm nướC. Phương pháp này dựa trên khả năng trao ñổi ion của các hạt zeolit (các alumino silicat kết tinh, có trong tự nhiên hoặc ñược tổng hợp, trong tinh thể có chứa những lỗ trống nhỏ) hoặc nhựa trao ñổi ion. - Thí dụ: Cho nước cứng ñi qua chất trao ñổi ion là các hạt zeolit thì số mol ion Na+ của zeolit rời khỏi mạng tinh thể, ñi vào trong nước nhường chỗ cho các ion Ca2+ và Mg2+ bị giữ lại trong mạng tinh thể silicat. BÀI 5: NHÔM I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO: 1) Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn: - Nhôm có số hiệu nguyên tử 13, thuộc nhóm IIIA, chu kì 3. Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 10 - Nhôm dẫn ñiện và nhiệt tốt. ðộ dẫn nhiệt bằng 2/3 ñồng nhưng lại nhẹ hơn ñồng(8,92g/cm3) 3 lần. ðộ dẫn ñiện của nhôm hơn sắt 3 lần. III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC Nhôm có tính khử mạnh. Al Al3++ 3e . Nhìn chung tính khử của nhôm yếu hơn các kim loại kiềm và kiềm thổ. 1. Tác dụng với phi kim - Nhôm tác dụng mãnh liệt với các phi kim, ñiển hình là với các halogen, oxi, lưu huỳnh… - Nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với các halogen Ví dụ: 2Al + 3Cl2 ot→ 2AlCl3 - Phản ứng với oxi: Bột nhôm cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói và phát ra một nhiệt lượng lớn tạo ra nhôm oxit và một lượng nhỏ nitrua: 4Al + 3O2 o,CuO…) thành kim loại tự do. Ví dụ: 2Al + Fe2O3 ot→ 2Fe + Al2O3 2Al + Cr2O3 ot→ 2Cr + Al2O3 - Nhiệt ñộ của phản ứng lên tới gần 3000oC làm nhôm oxit nóng chảy. Do ñó phản ứng của Al với oxit B. Nhôm khử N+5 trong HNO3 ở dung dịch loãng hoặc ñặc, nóng và S+6 trong H2SO4 ở dung dịch ñặc, nóng xuống số oxh thấp hơn: Ví dụ: Al + 4HNO3loãng ot→ Al(NO3)3 + NO + 2H2O 2Al + 6H2SO4ñặc ,… Hiện tượng này ñược giải thích như sau: - Trước hết, màng bảo vệ là Al2O3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm: Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O Hay Al2O3 + 2NaOH + 3H2O ot→ 2Na[Al(OH)4] (1) - Tiếp ñến, kim loại nhôm khử H4] (3) - Các phản ứng (2) và (3) xảy ra luân phiên nhau cho ñến khi nhôm bị hòa tan hết. - Có thể viết gọn thành: 2Al + 2NaOH + H2O 2NaAlO2 + 3H2 Hay 2Al + 2NaOH + 6H2O ot→ 2Na[Al(OH)4] (dd) + 3H2 Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 11 IV. ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT O.2H2O.3Al2O3.6SiO2). nefelin [(Na,K)2O.Al2O3.2SiO2]. - Hai khoáng vật quan trọng ñối với công nghiệp của nhôm là boxit(Al2O3.xH2O) và criolit(Na3[AlF6]). - Boxit có hàm lượng lớn ở nhiều tỉnh như Lạng Sơn, Hà Tuyên, Sơn La, Lai Châu, Hải Hưng, Nghệ Tĩnh, Lâm ðồng. O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O - Sục CO2 vào dung dịch sẽ thu ñược kết tủa Al(OH)3 NaAlO2 + CO2 + 2H2O Al(OH)3 + NaHCO3 - Lọc kết tủa ñem ñun nung thu ñược oxit: 2Al(OH)3 Al2O3hàm lượng 99,9998%. BÀI 6: MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM I. NHÔM OXIT Al2O3 1. Tính chất vật lí: - Al2O3 là chất rắn màu trắng, chịu nhiệt rất tốt, rất cứng, không tan trong nướC. - Trong tự nhiên tồn tại ở cả dạng ngậm nước như Al2O3.2H2O và dạng khan như emeri, corinñon có ñộ cứng cao. - Dạng thù hình nguyên chất là những tinh thể trong suốt, không lẫn màu của các loại ñá quý: màu ñỏ ngọc rubi (tạp chất Cr2+, màu xanh ngọc xaphia (tạp chất Fe3+ và Ti4+). 2. Tính chất hóa học: O Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O - Vì rất bền nên Al2O3 rất khó bị khử thành kim loại: - Khử Al2O3 bằng C không cho Al mà thu ñược AL4C3: Al2O3 + 9C 2000- Bột Al2O3 có ñộ cứng cao(emeri) ñược dùng làm vật liệu mài. - Phần chủ yếu nhôm oxit ñược dùng ñể ñiều chế nhôm. - Ngoài ra, Al2O3 còn ñược dùng làm vật liệu chịu lửa: chén nung, ống nung và lớp lót trong các lò ñiện. Nhôm oxit tinh khiết còn ñược dùng làm ximăng tram răng. 4. ðiều chế: Trong công nghiệp, Al2O3 ñược ñiều chế bằng cách nung Al(OH)3 ở nhiệt ñộ cao 1200 – 1400oC: 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H23 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O Pt ion: Al(OH)3 + 3H+ →Al3+ + 3H2O Al(OH)3 + OH- → [Al(OH)4]- 2. ðiều chế: - Muối nhôm tác dụng với dung dịch kiềm (vừa ñủ): AlCl3 + NaOH → Al(OH)O → Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl - Từ muối NaAlO2: 2NaAlO2 + CO2 + 3H2O → 2 Al(OH)3↓ + Na2CO3 NaAlO2 + CH3COOH + H2O → Al(OH)3↓ + CH- Phèn chua có dạng tinh thể, không màu, có vị hơi chua và chát. Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 13 - Phèn chua ñược dùng nhiều trong công nghiệp giấy, nhuộm, thuộc da và ñánh trong nướC. Những công dụng này ñều xuất phát từ sự thủy phân khá mạnh trong nước của muối nhôm tạo thành nhôm hiñroxit: KAl(SO4)2.12H2O→K+ +Al3+ +2SO42- +12H2O Al3+ +3H2O ↔Al(OH)3↓+ 3H+ , Al3+, Ne B. Mg2+, F –, Ar C. Ca2+, Al3+, Ne D. Mg2+, Al3+, Cl– Câu 3. Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau ñây : A. Lập phương tâm diện B. Lập phương tâm khối C. Lục giác D. A và B Câu 4. ðặc ñiểm nào sau ñây không phải là ñặc ñiểm chung của kim loại kiềm : A. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử B. Số oxy hóa nguyên tố trong hợp chất C. Cấu tạo mạng tinh thể của ñơn chất D. Bán kính nguyên tử Câu 5. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 2p6. Nguyên tử R là : A. Ne B. Na C. K D. Ca nhận ra ðuyra 94% Al, 4% Cu (Mn, Mg, Si) Bền hơn Al 4 lần Máy bay, ôtô (có mặt Cu) Silumin Al, Si (10 – 14%) Nhẹ, bền, ăn nhôm Cấu tạo bộ phận máy Tan hoàn toàn trong xút Almelec 98%Al (Mg, Si, Fe) Rnhỏ, dai, bền dây cáp ñiện Tính chất ứng dụng Electron Mg (83,3%) Al, Zn, Mn Nhẹ, bền chịu và chạm Tàu vũ trụ, vệ tinh 3 C. NaOH, Na2CO3 , NaHCO3 D. NaOH, NH3 , NaHSO4 Câu 13. Dung dịch nào sau ñây có pH = 7 : A. Na2CO3 , NaCl B. Na2SO4 , NaCl C. KHCO3 , KCl D. KHSO4 , KCl Câu 14. ðiện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, tại khu vực gần ñiện cực catot, nếu nhúng quì tím vào khu vực ñó thì : 2O trong quá trình ñiện phân dung dịch NaCl là : A. Dung môi B. Chất khử ở catot C. Là chất vừa bị khử ở catot, oxi hoá ở anot D. Chất oxi hoá ở anot Câu 20. Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát ñược là : A. Sủi bọt khí B. Xuất hiện ↓ xanh lam C. Xuất hiện ↓ xanh lục D. Sủi bọt khí và xuất hiện ↓ xanh lam Câu 21. Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch : FeSO4 , Pb(NO3)2 , CuCl2 , AgNO3 A. Sn B. Zn C. Ni D. Na Câu 22. Ứng dụng nào sau ñây không phải của kim loại kiềm : A. Tạo hợp kim có nhiệt ñộ nóng chảy thấp. B. Na, K dùng làm chất trao ñổi nhiệt ở là phản ứng hạt nhân. C. Xút tác phản ứng hữu cơ. D. Dùng ñiều chế Al trong công nghiệp hiện nay. Câu 23. Công dụng nào sau ñây không phải của NaCl : A. Làm gia vị B. ðiều chế Cl2 , HCl, nước Javen C. Khư chua cho ñất D. Làm +, 16+, 17+, 19+ : A. K+ B. Cl- C. S2- D. P3- Câu 29: Nguyên tử 39X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là : A. CO32- + 2H+ → H2CO3 B. CO32- + H+ → HCO–3 C. CO32- + 2H+ → H2O + CO2 D. 2Na+O và NO2 D. Na2O và NO2 và O2. Câu 35: Nước Gia-ven ñược ñiều chế bằng cách : A. Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH B. ðiện phân dd NaCl có màn ngăn B. ðiện phân dd NaCl không có màng ngăn D. A,C ñều ñúng Câu 36: Trong phản ứng sau : NaH + H2O → NaOH + H2 . Nước ñóng vai trò gì ? A. Khử B. Oxi hóa C. Axit D. Bazơ Câu 37: ðể nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng: A. quì tím, dd AgNO3 B. Phenolftalêin C. quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt D. Phenolftalein, dd AgNO3 Câu 38: ðiện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu ñược là : A. H2 ; F2khô các khí sau : A. NH3 B. CO2 C. Cl2 D. H2S Câu 43: ðể ñiều chế Na2CO3 người ta có thể dùng phương pháp nào sau ñây A. Cho sục khí CO2 dư qua dd NaOH. B. Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau ñó nhiệt phân NaHCO3 C. Cho dd (NH4)2 + 2H2O. B. 2NaOH → 2Na + O2 + H2. C. 2NaOH → 2Na + H2O2. D. 4NaOH → 2Na2O + O2 + H2. Câu 48: Một muối khi tan vào trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối ñó là A. NaCl. B. MgCl2. C. KHSO4CO3 vào dung dịch Ca(OH)2 (III) ðiện phân dung dịch NaCl với ñiện cực trơ, có màng ngăn. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Các thí nghiệm ñều ñiều chế ñược NaOH là: A. I, II và III B. II, III và VI C. II, V và VI D. I, IV và V Câu 51. Nhận ñịnh nào sau ñây không ñúng với nhóm IIA : A. to sôi, to A. Ca(HCO3)2 ot→CaCO3 + CO2 + H2O B. CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO2 C. NaCl , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 D.NaHCO3,NH4NO3, MgCO3 Câu 58. Có ba chất rắn: CaO , MgO , Al2O3 dùng hợp chất nào ñể phân biệt chúng : A. HNO3 ññ B. H2O C. d2O , CO2 D.d2BaCl2, d2AgNO3 Câu 61. Dùng hợp chất nào ñể phân biệt 3 mẩu kim loại : Ca, Mg, Cu: A. H2O B. d2 HCl C. d2 H2SO4 D. d2 HNO3 Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 17 SO4, BaCl2, Na2SO4? A. Quỳ tím B. Bột kẽm C. Na2CO3 D. Cả A,B,C Câu 64. Cho sơ ñồ phản ứng : Ca + HNO3 rất loãng → Ca(NO3)2 + X + H2O X + NaOH(to) có khí mùi khai thoát rA. X là : A. NH → CaO → Ca Câu 66. Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là: A. a + b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 3a + 3b = c + d D.2a+b=c+ d Câu 67. Phản ứng phân hủy ñá vôi là phản ứng thu nhiệt theo phương trình : CaCO3 CaO + CO2 . Yếu tố nào sau ñây làm giảm hiệu suất phản ứng: A. Tăng to B. Giảm nồng ñộ CO2 C. Nghiền nhỏ CaCO3 D. Tăng áp suất Câu 68. Dãy chất nào sau ñây phản ứng với nước ở nhiệt ñộ thường : −3 Câu 70. Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2 , NaHCO3 là : A. NCTT B. NCVC C. nước mềm D. NCTP Câu 71. ðể làm mềm NCTT dùng cách nào sau : A. ðun sôi B. Cho d2 Ca(OH)2 vừa ñủ C. Cho nước cứng qua chất trao ñổi cationit D. Cả A, B và C Câu 72. Dùng d2 Na2CO3 có thể loại ñược nước cứng nào: A. NCTT B. NCVC C. NCTP D. ko loại ñược Câu 73 Sử dụng nước cứng không gây những tác hai nào sau : A. ðóng cặn nồi hơi gây nguy hiểm B.Tốn nhiên liệu, giảm hương vị thuốc O C. 2CaSO4.H2O D. CaSO4 Câu 79Theo chiều tăng dần ñiện tích hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II có: A.Bán kính nguyên tử tăng dần . B. Năng lượng ion hóa giảm dần. C.Tính khử của nguyên tử tăng dần. D. Tính oxi hóa của ion tăng dần. Câu 80 Hãy chọn ñáp án sai: Khi ñun nóng, Canxicácbonnát phân hủy theo phương trình: CaCO3 CaO + CO2 – 178 Kj . ðể thu ñược nhiều CaO ta phải : A. hạ thấp nhiệt ñộ nung B. Quạt lò ñốt ñể ñuổi hết CO2 C. tăng nhiệt ñộ nung D. Cả b và c ñều ñúng Câu 81 Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p64s2 thì Ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình e như sau : Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 183s23p64s24p6 D. 1s22s22p63s2 Câu 82 Hãy chọn phương pháp ñúng: ðể làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau: A. Cho tác dụng với NaCl B. Tác dụng với Ca(OH)2 vừa ñủ C. ðun nóng nước D. B và C ñều ñúng. Câu 83 Kim loại PNC nhóm II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng , theo phương trình hóa học sau 4M + 10 HNO3 → 4 M(NO3) A. CaSO4 B. CaSO4.2H2O C.2CaSO4.H2O D.CaCO3 Câu 87 Phản ứng nào sau ñây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang ñộng. A. Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2 B. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2-, nước trong cốc là: A. Nước mềm B. Nước cứng tạm thời C. Nước cứng vĩnh cữu D. Nước cứng toàn phần Câu 89 Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì: A.Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ. B.ðây là kim loại hoạt ñộng hóa học rất mạnh. C.ðây là những chất hút ẩm ñặc biệt. D.ðây là những kim loại ñiều chế bằng cách ñiện phân. Câu 90 Hãy chọn ñáp án ñúng? Có 4 dd trong 4 lọ mất nhãn là: AmoniSunphát, Amoni Clorua, NattriSunphat, NatriHiñroxit. Nếu chỉ ñược phép dùng một thuốc thử ñể nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau ñây: A. DD AgNO3 B. DD Ba(OH)2 C. DD KOH D. DD BaCl2 Câu 91 Hãy chọn ñáp án ñúng? ðolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau ñây. A. CaCO3. MgCl2 B. CaCO3. MgCO3 C. MgCO3 và HCl D. NaCl và HCl Câu 93 Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và CanxiCacbua. Cho hỗn hợp này tác dụng vói nước dư nguời ta thu ñuợc hỗn hợp khí gì ? A. Khí H2 B. Khí C2H2 và H2 C. Khí H2 và CH2 D. Khí H2 và CH4 Câu 94 Hãy chọn ñáp án ñúng? Hoà tan Ca(HCO3)2, NaHCO3 vào H2O ta ñược dd A. Cho biết dd A có 4)2 D. CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4 Câu 96 Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau ñây không ñúng A. Số e hoá trị bằng nhau B. ðều tác dụng với nước ở nhiệt ñộ thường C. Oxit ñều có tính chất oxit bazơ D. ðều ñược ñiều chế bằng cách ñiện phân clorua nóng chảy Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 19 Câu 97 ðiều nào sau ñây không ñúng với Canxi A. Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với nước B. Ion Ca2+ bị khử khi ñiện phân CaCl2 nóng chảy C. Ion Ca2+ không thay ñổi khi Ca(OH)2O là axit C. CO32- là lưỡng tính và H2O là trung tính D. CO32- là chất oxi hoá và H2 là chất khử Câu 99. Nhận xét nào sau ñây không ñúng A. Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh B. Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Ba ñến Be C. Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì D. Ca, Sr, Ba ñều tác dụng với nước ở nhiệt ñộ thường. Câu 100. Mô tả ứng dụng nào dưới ñây về Mg không ñúng A. Dùng chế tạo dây dẫn ñiện B. Dùng ñể tạo chất chiếu sáng C. Dùng trong quá trình tổng hợp chất hữu cơ D. Dùng ñể chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ô tô Câu 101: Trong Các pháp biểu sau về ñộ cứng của nước. 1. Khi ñun sôi ta có thể loại ñược ñộ cứng tạm thời của nước. 2. Có thể dùng Na2CO3 ñể loại cả ñộ cứng tạm thời và ñộ cứng vĩnh cửu của nước. 3. Có thể dùng HCl ñể loại ñộ cứng của nước. , Ba2+ , H+ , Cl- . phải dùng dung dịch chất nào sau ñây ñể loại bỏ hết các ion Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ ra khỏi dung dịch ban ñầu? A. K2CO3 B. NaOH C. Na2SO4 D. AgNO3 Câu 105. Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt ñộ thường A. Mg(HCO3 D. CaCl2 + NaHCO3 CaCO3 + NaCl + HCl Câu 106. Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau ñể làm mềm nước cứng ( dùng M2+ thay cho Ca2+ và Mg2+ ) (1) M2+ + 2HCO3- → MCO3 + CO2 + H2O (2) M2+ Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có ñộ cứng tạm thời ? A. (1) B. (2) C. (1) và (2) D. (1) ,(2) , (3) , và (4) Câu 107. Mô tả nào dưới ñây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA A. Cấu hình e hoá trị là ns2 B. Tinh thể có cấu trúc lục phương C. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba D. Mức oxi hoá ñặc trưng trong các hợp chất là +2 Câu 108. Câu nào sau ñây về nước cứng là không ñúng ? A. Nước cứng có chứa ñồng thời anion HCO3- v à SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần B. Nước có chứa nhiều Ca2+ ; Mg2+ C. Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm D. Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl2 D.Ba(OH)2 Câu 113.Chất nào cho dưới ñây không dùng ñể làm mềm nước cứng ? A.Na2CO3 B.Ca(OH)2 C.Na3PO4 D.Ba(OH)2 Câu 114. Một loại nước cứng khi ñun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoàn tan những chất nào sau ñây A.Ca(HCO3)2, MgCl B.Ca(HCO3)2+, Cl-, CO32- C. Na+, Mg2+, CH3COO-, SO42- D. Ag+, Na+, NO3-, Br- Câu 116.Dùng hoá chất nào sau ñây ñể phân biệt 3 chất rắn:NaOH, Ca(OH)2, NaHCO3 C. KHCO3, KCl, NH4NO3 D.CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2 Câu 118.Kết luận nào sau ñây không ñúng với nhôm? A. Có bán kính nguyên tử lớn hơn Mg. B. Là nguyên tố họ p C. Là kim loại mà oxit và hidroxit lưỡng tính. D. Trạng thái cơ bản nguyên tử có 1e ñộc thân. Câu 119 : Chỉ ra ñâu là phản ứng nhiệt nhôm A. 4Al + 3O2 →0t 2Al22O3 + 2Fe. Câu 120: ðể nhận biết ba chất Al, Al2O3 và Fe người ta có thể dùng A. dd BaCl2 B. dd AgNO3. C. dd HCl. D. dd KOH. Câu121 : Trong công nghiệp, người ta ñiều chế nhôm bằng phương pháp A. cho Mg ñẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3. B. khử Al2O3 bằng C. c. ñiện phân nóng chảy AlCl3. D. ñiện phân nóng chảy Al2O3. Câu 122: Các chất Al(OH). Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 21 Câu 125 : Chất không có tính lưỡng tính là A. NaHCO3. B. AlCl3. C. Al2O3. D. Al(OH)3. Câu 126: Nguyên liệu chính dùng ñể sản xuất nhôm là A. quặng boxit. B. quặng pirit. C. quặng ñolomit. D. quặng manhetit. Câu 127: Chất phản ứng ñược với dung dịch NaOH là A. Al2O3. B. MgO. C. KOH. D. CuO. Câu 128: Al2O3 phản ứng ñược với cả hai dung dịch 2SO4. Câu 131 Dãy oxit ñều tan trong nước cho dd có tính kiềm là: A. Na2O, CaO, Al2O3 B. K2O, MgO, BaO C. Na2O, CaO, BaO D. SrO, BeO, Li2O Câu 132. Chất vừa tdv dd NaOH, vừa tdv dd HCl là: A. Al, Al2O3, Na2CO3 B. Al(OH)3, NaHCO)3 vào dd KOH, thấy A. có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau ñó tan dần B. có kết tủa keo trắng, sau ñó tan ngay C. không có hiện tượng gì xảy ra D. có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan Câu 135. Khi dẫn CO2 vào dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) và NH3 vào dd AlCl3 từ từ ñến dư, ñều thấy A. có kết tủa keo trắng, sau ñó kết tủa tan B. có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan C. có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau ñó tan dần D. không có hiện tượng gì xảy ra Câu 136. Khi thêm dần dd HCl vaò dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) và dd NaOH vào dd AlCl3 ñến dư, thấy A. ban ñầu hiện tượng xảy ra khác nhau, sau ñó tương tự nhau B.hiện tượng xảy ra hoàn toàn )2, HCl, MgCl2 C. SO2, Al, Cl2 D. CO2, K2CO3, HCl Câu 140. Chất nào sau không làm xanh nước quỳ tím: A. NaOH B. Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) C. Na2CO3 D. Na2SO4 và MgCl2 ñựng trong ba lọ riêng biệt: Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 22 A. dùng H2O, dùng dd H2SO4 B. dùng H2O, dùng dd NaOH, dùng dd Na2CO3 C. dùng H2O, dùng dd Na2CO3 D. dùng dd HCl, dùng dd Na2CO32 hoặc Ba Câu 145. ðể phân biệt các dd hóa chất riêng biệt NaCl, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3 có thể dùng kim loại nào sau: A. K B. Ba C. Rb D. Mg Câu 146. Nhóm chất nào gồm các chất có thể ñiều chế trực tiếp ñược nhôm oxit A. AlCl3, Al(NO3)3 B. Al, Al(OH)3 C. Al(OH)3, Al23O4, Cr, Al2O3 D. Cr, Fe, Al Câu 148. Hóa chất duy nhất ñể tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp bột Al2O3, Fe2O3, SiO2: A. HCl B. NaHCO3 C. NaOH D. CaCO3 Câu 149. Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan AlC. Al2(SO4)3 D. NaHCO3 Câu 152. Dung dịch nào dưới ñây làm quỳ tím ñổi màu xanh? A. K2SO4 B. KAl(SO4)2.12H2O C. Natrialuminat D. AlCl3 Câu 153. Phản ứng của cặp chất nào dưới ñây không tạo sản phẩm khí? A. dd Al(NO3), PO43-, CO32-, Cl-, Br-, NO3-. Các ống lần lượt chứa các ion: A. Na+, Mg2+, SO42-, PO43-; Ba2+,Al3+,Cl-42-, NO3-; Al3+, Ag+, Cl-, Br- C. Na+, NH4+, PO43-, CO32-; Al3+, Ag+, SO2-, Br-; Al3+, NH4+,PO43-, CO32- Câu 155. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. Al. B. BaCO3. C. giấy quỳ tím. D. Zn. Câu 156. Cho dd NaOH ñến dư vào dd chứa MgSO4, CuSO4 ,Al2(SO2O C. NaOH D. Cả nước và NaOH Câu 158. Mô tả không phù hợp với nhôm là A. Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IVA B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1 C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D. Mức oxi hóa ñặc trưng +3 Câu 159. Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là A. Màu trắng bạc B. Là kim loại nhẹ C. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng D. Dẫn ñiện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhôm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 23 Câu 160. Cho dung dịch NH3 ñến dư vào dung dịch chứa AlCl3, và ZnCl2 thu ñược kết tủa A. Nung A dược chất rắn B. Cho luồng H2 ñi qua B nung nóng sẽ thu ñược chất rắn là A. Al2O3. ðiều kiện ñể thu ñược kết tủa là A. a> 4b B. a <4b C. a+b = 1mol D. a – b = 1mol Câu 164. Một dung dịch chứa x mol KAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl. ðiều kiện ñể sau phản ứng thu ñược lượng kết tủa lớn nhất là: A. x > y B. x < y C x = y D. x < 2y Câu 165. Kim loại nhôm khử N+5 của HNO3 thành N+1.Số phân tử HNO3 ñã bị khử trong pư sau khi cân bằng là A. 30 B. 36 C. 6 D. 15 Câu 166.Kim loại nhôm khử N+5 của HNO3 thành N0. Hệ số của nước trong pư khi cân bằng là:A. 10; B. 12 C. 18; D. 20 Câu 167 Kim loại nhôm khử N+5là: A. 19 B. 20 C. 21 D. 22 Câu 170 . ðể tách riêng từng muối từ hh rắn: NaCl, MgCl2, AlCl3, chỉ cần dùng thêm: A. Dd NaOH, dd HCl B. Dd NaOH, CO2, dd HCl C. dd NH3, dd HCl D. ddNH3, ddNaOH, ddHCl Câu 171. Có một mẫu boxit dùng sx nhôm lẫn Fe2O3 và SiO2, ñể lấy nhôm tinh khiết từ mẫu boxit trên ta dùng: A. dd NaOH, CO2 B. dd NaOH, dd HCl C. dd NaAlO2, CO2 D. dd HCl, H4, HNO3 ñựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu. Câu 174: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. giấy quỳ tím. B. Al. C. BaCO3. D. Zn. Câu 175: Có các chất bột: CaO, MgO, Al2O3. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới ñây ñể nhận biết? A. Nước B. Axit clohiñric C. Axit sunfuric loãng D. Dung dịch NaOH Câu 176: Có các dung dịch: NaCl, MgCl2, AlCl3, CuCl2. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới ñây ñể nhận biết? A . dung dịch HCl B. Dung dịch H2 nung nóng. B. Al tác dụng với axit H2SO4 ñặc, nóng. C. Al tác dụng với CuO nung nóng. D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng. Câu 179: Cho dung dịch NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na2CO3. a. Các chất dùng ñể tạo kết tủa nhôm hiñroxit từ nhôm clorua: A. NH3; HCl; Na2CO3 B. CO2; HCl; NH32. Câu 180: Nhỏ từ từ cho ñến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng, sau ñó kết tủa tan. B. chỉ có kết tủa keo trắng. C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. D. không có kết tủa, có khí bay lên Câu 181: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu ñược là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2 Câu 182: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH ñến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu ñược dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là A. Ca(HCO3)2. B. A. Fe(OH)3. B. Al(OH)3. C. K2CO3. D. BaCO3. Câu 184: Thuốc thử dùng ñể phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là A. (NH4)2CO3. 3 là hợp chất cộng hoá trị nên không nóng chảy mà thăng hoa C. ðiện phân AlCl3 tạo ra Cl2 rất ñộc D. ðiện phân Al2O3 cho ra Al tinh khiết hơn Câu 186 . Cho khí CO (dư) ñi vào ống sứ nung nóng ñựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu ñược chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe3O4, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu 63d104s2 D. 1s22s22p63s23p3 II. CÁC DẠNG BÀI TẬP DẠNG 1: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM TÁC DỤNG VỚI NƯỚC - Khi cho kim loại kiềm, kiềm thổ (trừ Mg, Be) tác dụng với nước ở nhiệt ñộ thường sẽ thu ñược dung dịch chứa ion OH- M + H2O → M+2- + 3/2 H2 Kim Loại Kiềm – Kiềm Thổ - Nhơm TaiLieuLuyenThi.Net Trang 25 Câu 1: Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hồ dung dịch X là A. 150ml. B. 75ml. C. 60ml. D. 30ml Câu 2: Cho m gam hỗn hợp Na, Ba vào nước thu được dung dich A và 6,72 lít khí ở (đktc). Thể tích dung dòch hỗn hợp H2SO4 0,5M và HCl 1M để trung hoà vừa đủ dung dòch A là: A. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 và nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn khơng tan. Giá trị của m là? A. 10,8g B. 5,4g C. 7,8g D. 43,2g Câu 7 (ðHKB – 2007): Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thốt ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí, (biết thể tích các khí đo trong cùng điều kiện), thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là? A. 39,87% B. 77,31% C. 49,87% D. 29,87% Câu 8: Hòa tan 46g hỗn hợp gồm Ba và 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được dd D và 11,2 lít khí (đktc). Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dd D thì sau phản ứng vẫn còn dư ion Ba2+. Nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dd D thì sau phản ứng còn dư Na2SO4. Vậy 2 kim loại kiềm là? A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs kn= Nếu : k ≤ 1: Chỉ tạo muối NaHCO3 1< k < 2: Tạo 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 k≥ 2: Chỉ tạo muối Na2CO3 * Chú ý2, Ba(OH)2 Tương tự như trên, trường hợp này cũng có 3 khả năng tạo muối, ta lập tỉ lệ: 22( )COCa OHnkn= hoặc 22( )SOCa OHnkn=
Trích đoạn FeO hay Fe2O3 B FeO hay Fe3O4 C FeO D Fe2O Tải File Word Nhờ tải bản gốc Tài liệu, ebook tham khảo khác- BAI TAP CAM THU VAN HOC CAC DOAN VAN DOAN THO HAY
- Bài giảng Thơ hay ( Fame) Tập 4
- Bài giảng Thơ hay ( Fame) Tập 8
- Bài soạn Thơ hay ( Fame) Tập 11
- Bài soạn Thơ hay ( Fame) Tập 12
- Các dạng bài tập chương 6 Kim loại kiềm thổ hay
- cac bai tho hay
- TUYỂN TẬP CÁC BÀI THƠ HAY TRI ÂN THẦY CÔ GIÁO
- tuyen tap cac bai tho hay ve vo
- Các bài thơ hay đọc
- Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại công ty Alpha Nam Nhà máy cơ khí thiết bị điện Alpha Nam
- Giải pháp để nâng cao vai trò điều tiết vĩ mô nền kinh tế thị trường
- Giải pháp nhằm nâng cao hiệu qủa sử dụng vốn lưu động tại Công ty liên doanh Việt - Pháp sản xuất thức ăn gia súc Proconco - chi nhánh miền Bắc
- Vốn lưu động và các biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại Xí nghiệp Chế biến và Kinh doanh Nông thổ sản - Hà Nội
- Cơ chế điều hòa vốn ở Tổng công ty Giấy Việt Nam - Thực trạng và giải pháp
- Vốn lưu động và các biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng Vốn lưu động ở Công ty giầy Ngọc Hà
- Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại Xí nghiệp Hoá Dược
- Một số giải pháp nhằm huy động nguồn vốn trong dân phục vụ tăng trưởng và phát triển kinh tế xã hội
- Thực trạng và một số giải pháp nhằm thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam
- Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả tổ chức sử dụng vốn lưu động tại Xí nghiệp Vật tư Chế biến hàng Xuất khẩu I
Học thêm
- Nhờ tải tài liệu
- Từ điển Nhật Việt online
- Từ điển Hàn Việt online
- Văn mẫu tuyển chọn
- Tài liệu Cao học
- Tài liệu tham khảo
- Truyện Tiếng Anh
Copyright: Tài liệu đại học ©
Từ khóa » Trong Pnc Nhóm 2 Bari Là
-
30 Bài Tập Về Kim Loại Kiềm Thổ Cực Hay, Có Lời Giải Chi Tiết
-
30 Bài Tập Về Kim Loại Kiềm Thổ Hóa 12 Có Lời Giải Chi Tiết
-
[DOC] Bài Tập Trắc Nghiệm Kim Loại Nhóm IIA
-
Phát Biểu Nào Sau đây đúng ? A. Trong Các Nhóm IIA Chỉ Có Be ...
-
Các Bài Tập Trắc Nghiệm Kim Loại Nhóm I Và II - Tài Liệu Text - 123doc
-
Bari – Wikipedia Tiếng Việt
-
Baitap KLKIEMTHOcodapan | PDF - Scribd
-
Phát Biểu Nào Sau đây Là đúng?A. Trong Nhóm IIA, đi Từ Be đến Ba ...
-
ÔN THI THPT QG 2018 PHẦN HC+VC LÝ HOÀI PHƯƠNG ... - Issuu
-
Lý Thuyết Kim Loại Kiềm Thổ Và Hợp Chất Quan Trọng ...
-
Bài Tập Trắc Nghiệm Kim Loại Nhóm IIA - Hóa Học - Nguyễn Văn Sơn
-
Baitapkimloaikiemtho-da - Hóa Học - Vân Anh - Thư Viện đề Thi
-
Bài Tập Trắc Nghiệm ôn Tập Lớp 12(FULL) | HÓA HỌC PHỔ THÔNG
-
[LỜI GIẢI] Phát Biểu Nào Sau đây đúng - Tự Học 365