Các Dạng Bài Tập Về Căn Bậc Hai Lớp 9
Có thể bạn quan tâm
- 67
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua ZaloBài tập căn bậc 2 lớp 9 là tài liệu vô cùng hữu ích, bao gồm 2 file khác nhau tổng hợp các dạng bài tập trọng tâm thường xuất hiện trong các bài thi vào lớp 10 những năm gần đây.
File bài tập căn bậc 2 lớp 9 biên soạn dưới dạng File Word trình bày rất đẹp mắt, thuận tiện cho các bạn tải về in ra ôn luyện. Tài liệu bao gồm cả các dạng bài tập có đáp án giải chi tiết kèm theo một số bài tự luyện để các em tự giải. Qua đó giúp các bạn có thêm nhiều tài liệu ôn luyện chuẩn bị kiến thức thật tốt cho kì thi sắp tới. Ngoài ra để nâng cao kiến thức môn Toán thật tốt các em xem thêm một số tài liệu như: chuyên đề giải bài Toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình lớp 9, các dạng bài tập về Đường tròn, các định lý Hình học nổi tiếng ôn thi vào lớp 10, các dạng toán căn bậc ba.
Bộ tài liệu các dạng bài tập về căn bậc hai lớp 9 bao gồm:
- 7 dạng toán cơ bản với 122 bài tập khác nhau.
- Từ bài 1.1 - 1.20 có đáp án giải chi tiết.
- Bài 1.21 - 1.122 hiện chưa có đáp án và đang bổ sung
- 55 trang tài liệu
- File Word có thể chỉnh sửa
Các dạng toán về căn bậc hai
- A - Căn bậc hai
- B. Căn thức bậc hai. Hằng đẳng thức
- C. Bài tập nâng cao về căn bậc 2
A - Căn bậc hai
1. Định nghĩa: Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2 = a.
2. Ký hiệu:
- a > 0: ⇒
\(\sqrt{a}\): Căn bậc hai của số a ⇒ -
\(\sqrt{a}\): Căn bậc hai âm của số a - a = 0:
\(\sqrt{0}=0\)
3. Chú ý: Với a ≥ 0:
\(\left(\sqrt{a}\right)^2=\left(-\sqrt{a}\right)^2=a\)
4. Căn bậc hai số học:
- Với a ≥ 0: số
\(\sqrt{a}\) được gọi là CBHSH của a - Phép khi phương là phép toán tìm CBHSH của số a không âm.
5. So sánh các CBHSH: Với a ≥ 0, b ≥ 0:
\(a \leq b \Leftrightarrow \sqrt{a} \leq \sqrt{b}\)
1.1. Điền vào ô trống trong bảng sau:
| x | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| x2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Tìm căn bậc hai số học rồi suy ra căn bậc hai của các số sau:
a) 121
b) 144
c) 169
d) 225
e) 256
f) 324
g) 361
h) 400
i) 0,01
j) 0,04
k) 0,49
l) 0,64
m) 0,25
n) 0,81
o) 0,09
p) 0,16
1.3. Tính:
a)
\(\sqrt{0,09}\)
b)
\(\sqrt{-16}\)
c)
\(\sqrt{0,25}\cdot\sqrt{0,16}\)
d)
\(\sqrt{(-4)\cdot(-25)}\)
e)
\(\sqrt{\frac{4}{25}}\)
f)
\(\frac{6\sqrt{16}}{5\sqrt{0,04}}\)
g)
\(\sqrt{0,36}-\sqrt{0,49}\)
1.4. Trong các số sau, số nào có căn bậc hai:
a)
\(\sqrt{5}\) b) 1,5
c) -0,1 d)
\(-\sqrt{9}\)
1.5. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có căn bậc hai:
a) (x – 4)(x – 6) + 1
b) (3 – x)(x – 5) – 4
c) - x2 + 6x – 9
d) - 5x2 + 8x – 4
e) x(x – 1)(x + 1)(x + 2) + 1
f) x2 + 20x + 101
1.6. So sánh hai số sau (không dùng máy tính):
a) 1 và
\(\sqrt{2}\)
b) 2 và
\(\sqrt{3}\)
c) 6 và
\(\sqrt{41}\)
d) 7 và
\(\sqrt{47}\)
e) 2 và
\(\sqrt{2}+1\)
f) 1 và
\(\sqrt{3}-1\)
g)
\(2\sqrt{31}\) và 10
h)
\(\sqrt{3}\) và -12
i) -5 và
\(-\sqrt{29}\)
j)
\(2\sqrt{5}\) và
\(\sqrt{19}\)
k)
\(\sqrt{\sqrt{3}}\) và
\(\sqrt{2}\)
l)
\(\sqrt{2\sqrt{3}}\) và
\(\sqrt{3\sqrt{2}}\)
m)
\(2+\sqrt{6}\) và 5
n)
\(7-2\sqrt{2}\) và 4
o)
\(\sqrt{15}+\sqrt{8}\) và 7
p)
\(\sqrt{37}-\sqrt{14}\) và
\(6-\sqrt{15}\)
q)
\(\sqrt{17}+\sqrt{26}+1\) và
\(\sqrt{99}\)
1.7. Dùng kí hiệu
\(\sqrt{\ \ \ \ }\) viết nghiệm của các phương trình dưới đây, sau đó dùng máy tính để tính chính xác nghiệm với 3 chữ số thập phân.
a) x2 = 2
b) x2 = 3
c) x2 = 3,5
d) x2 = 4,12
e) x2 = 5
f) x2 = 6
g) x2 = 2,5
h) x2 =
\(\sqrt{5}\)
1.8. Giải các phương trình sau:
a) x2 = 25
b) x2 = 30,25
c) x2 = 5
d)
\(x^2-\sqrt{3}=\sqrt{2}\)
e)
\(x^2-5=0\)
f)
\(x^2+\sqrt{5}=2\)
g)
\(x^2=\sqrt{3}\)
h)
\(2x^2+3\sqrt{2}=2\sqrt{3}\)
i)
\((x-1)^2=1\frac{9}{16}\)
j)
\(x^2=(1-\sqrt{3})^2\)
k)
\(x^2=27-10\sqrt{2}\)
l)
\(x^2+2x=3-2\sqrt{3}\)
1.9 Giải phương trình:
a)
\(\sqrt{x}=3\)
b)
\(\sqrt{x}=\sqrt{5}\)
c)
\(\sqrt{x}=0\)
d)
\(\sqrt{x}=-2\)
1.10 Trong các số sau thì số nào là căn bậc hai số học của 49?
\(\sqrt{(-7)^2},\sqrt{(-7)^2},-\sqrt{7^2},-\sqrt{(-7)^2}\)
1.11 Cho hai số dương a và b. Chứng minh rằng:
a) Nếu a > b thì
\(\sqrt{a}>\sqrt{b}\)
b) Nếu
\(\sqrt{a}>\sqrt{b}\) thì a > b
1.12 Cho số dương a. Chứng minh rằng:
a) Nếu a > 1 thì
\(\sqrt{a}>1\)
b) Nếu a < 1 thì
\(\sqrt{a}<1\)
1.13 Cho số dương a. Chứng minh rằng:
a) Nếu a > 1 thì
\(a>\sqrt{a}\)
b) Nếu a <1 thì
\(a<\sqrt{a}\)
Một số tính chất bất đẳng thức
1.
\(a\le b\Leftrightarrow b\ge a\)
2.
\(\left. \begin{matrix} a \leq b \\ b \leq c \end{matrix} \right \} \Leftrightarrow a \leq c\)
3.
\(a\le b\Leftrightarrow a+c\le b+c\) (cộng 2 vế với c)
→
\(a+c\le b\Leftrightarrow a\le b-c\) (cộng 2 vế với -c)
→
\(a\le b\ \Leftrightarrow\ a-b\ \le0\) (cộng 2 vế với -b)
→
\(a\ge b\Leftrightarrow a-b\ge0\) (cộng 2 vế với -b)
4.
\(\left. \begin{matrix} a \leq b \\ c \leq d \end{matrix} \right \} \Leftrightarrow a+c \leq b+d\)
5.
\(a\le b\Leftrightarrow a.c\le b.c\) (nếu c > 0: giữ nguyên chiều)
\(a\le b\Leftrightarrow a.c\ge b.c\) (nếu c < 0: đổi chiều)
6.
\(\left. \begin{matrix} a>b>0 \\c>d>0 \end{matrix} \right \} \Leftrightarrow a.c >b.d\)
7.
\(a>b>0\Leftrightarrow a^{n}>b^{n} (n \in N^{*})\)
8.
\(a>b>0\ \Leftrightarrow\ \frac{1}{a}<\frac{1}{b}\)
B. Căn thức bậc hai. Hằng đẳng thức
1. 14. Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:
\(a) \sqrt{-2 \mathrm{x}+3}\)
\(b) \sqrt{-5 x}\)
\(c) \sqrt{-3 x+7}\)
\(d) \sqrt{3 x+7}\)
\(e) \sqrt{\frac{x}{3}}\)
\(f) \sqrt{-5 x}\)
\(g) \sqrt{4-x}\)
\(h) \sqrt{1+x^{2}}\)
\(i) \sqrt{\frac{-5}{x^{2}+6}}\)
\(h) \sqrt{1+x^{2}}\)
\(i) \sqrt{\frac{-5}{x^{2}+6}}\)
\(j) \sqrt{\frac{2}{x^{2}}}\)
\(k) \sqrt{\frac{1}{-1+x}}\)
\(1) \sqrt{\frac{4}{x+3}}\)
\(\mathrm{m} ) \sqrt{4 \mathrm{x}^{2}}\)
\(n) \quad \sqrt{-3 \mathrm{x}^{2}}\)
\(0) \sqrt{x^{2}-2 x+1}\)
\(P) \sqrt{-x^{2}-2 x-1}\)
2.
\(a) \sqrt{-x^{2}+4 x-5}\)
\(b) \sqrt{x^{2}+2 x+2}\)
\(c) \frac{1}{\sqrt{4 x^{2}-12 x+9}}\)
\(d) \frac{1}{\sqrt{x^{2}-x+1}}\)
\(e) \frac{1}{\sqrt{x^{2}-8 x+15}}\)
\(f) \frac{1}{\sqrt{3 x^{2}-7 x+20}}\)
3.
\(a) \sqrt{x+3}+\sqrt{x^{2}-9}\)
\(b) \sqrt{x-2}+\frac{1}{x-5}\)
\(c) \frac{2}{x^{2}-9}-\sqrt{5-2 x}\)
\(d) \sqrt{2 x-4}+\sqrt{8-x}\)
\(e) \frac{\sqrt{4-x}}{\sqrt{x+1}}+\sqrt{9-x^{2}}\)
\(f) \sqrt{x^{2}-4}+2 \sqrt{x-2}\)
4.
\(a) \sqrt{(\mathrm{x}-1)(\mathrm{x}-3)}\)
\(b) \sqrt{\frac{4}{x+3}}\)
\(c) \sqrt{\frac{2+x}{5-x}}\)
\(d) \sqrt{\frac{x-1}{x+2}}\)
1.15 Tính
\(a) 5 \sqrt{(-2)^{4}}\)
\(b) -4 \sqrt{(-3)^{6}}\)
\(c) 5 \sqrt{\sqrt{(-5)^{8}}}\)
\(d) -0,4 \sqrt{(-0,4)^{2}}\)
\(e) \sqrt{(0,1)^{2}}\)
\(f) \sqrt{(-0,3)^{2}}\)
\(g) -\sqrt{(-1,3)^{2}}\)
\(h) 2 \sqrt{(-2)^{4}}+3 \sqrt{(-2)^{8}}\)
1.16 Chứng minh rằng:
\(a) 9+4 \sqrt{5}=(\sqrt{5}+2)^{2}\)
\(b) \sqrt{9-4 \sqrt{5}}-\sqrt{5}=-2\)
\(c) 23-8 \sqrt{7}=(4-\sqrt{7})^{2}\)
\(d) \sqrt{17-12 \sqrt{2}}+2 \sqrt{2}=3\)
1.17 Rút gọn biểu thức:
\(a) \sqrt{(4-3 \sqrt{2})^{2}}\)
\(b) \sqrt{(2+\sqrt{5})^{2}}\)
\(c) \sqrt{(4+\sqrt{2})^{2}}\)
\(d) 2 \sqrt{3}+\sqrt{(2-\sqrt{3})^{2}}\)
\(e) \sqrt{(2-\sqrt{3})^{2}}\)
\(f) \sqrt{(2-\sqrt{5})^{2}}\)
\(g) \sqrt{(\sqrt{3}-1)^{2}}+\sqrt{(\sqrt{3}-2)^{2}}\)
\(h) \sqrt{(2-\sqrt{5})^{2}}-\sqrt{(\sqrt{5}-1)^{2}}\)
\(2. a) \sqrt{6-2 \sqrt{5}}\)
\(b) \sqrt{7+4 \sqrt{3}}\)
\(c) \sqrt{12-6 \sqrt{3}}\)
\(d) \sqrt{17+12 \sqrt{2}}\)
\(e) \sqrt{22-12 \sqrt{2}}\)
\(f) \sqrt{10-4 \sqrt{6}}\)
\(g) \frac{\sqrt{2}-\sqrt{11+6 \sqrt{2}}}{\sqrt{6+2 \sqrt{5}}-\sqrt{5}}\)
\(h) \sqrt{\frac{3+\sqrt{5}}{\sqrt{3-\sqrt{5}}}}+\sqrt{\frac{3-\sqrt{5}}{\sqrt{3+\sqrt{5}}}}\)
3.
\(a) \sqrt{4-2 \sqrt{3}}-\sqrt{3}\)
\(b) \sqrt{11+6 \sqrt{2}}-3+\sqrt{2}\)
\(c) \sqrt{11-6 \sqrt{2}}-\sqrt{6-4 \sqrt{2}}\)
\(d) \sqrt{11-6 \sqrt{3}}+\sqrt{13-4 \sqrt{3}}\)
\(e) (\sqrt{3}+4) \sqrt{19-8 \sqrt{3}}\)
\(f) \sqrt{8+2 \sqrt{7}} \sqrt{\frac{4-\sqrt{7}}{2}}\)
\(g) \frac{\sqrt{2}-\sqrt{11+6 \sqrt{2}}}{\sqrt{6+2 \sqrt{5}}-\sqrt{5}}\)
\(h) \sqrt{\frac{3+\sqrt{5}}{\sqrt{3-\sqrt{5}}}}+\sqrt{\frac{3-\sqrt{5}}{\sqrt{3+\sqrt{5}}}}\)
4.
\(a) \sqrt{6+2 \sqrt{4-2 \sqrt{3}}}\)
\(b) \sqrt{6-2 \sqrt{3+\sqrt{13+4 \sqrt{3}}}}\)
\(c) \sqrt{\sqrt{3}+\sqrt{48-10 \sqrt{7+4 \sqrt{3}}}}\)
\(d) \sqrt{23-6 \sqrt{10+4 \sqrt{3-2 \sqrt{2}}}}\)
5.
\(a) \frac{x^{2}-5}{x+\sqrt{5}}\)
\(b) \frac{x^{2}+2 \sqrt{2} x+2}{x^{2}-2}\)
1.18 Rút gọn biểu thức sau (loại bỏ dấu căn và dấu trị tuyệt đối):
1.
\(a) \sqrt{9 \mathrm{x}^{2}}-2 \mathrm{x} với \mathrm{x}<0\)
b)
\(2 \sqrt{\mathrm{x}^{2}} với \mathrm{x} \geq 0\)
\(c) 3 \sqrt{(\mathrm{x}-2)^{2}} vói \mathrm{x}<2\)
\(d) 2 \sqrt{\mathrm{x}^{2}}-5 \mathrm{x} với \mathrm{x}<0\)
\(e) \sqrt{25 \mathrm{x}^{2}}+3 \mathrm{x} với \mathrm{x} \geq 0\)
\(f) \sqrt{9 x^{4}}+3 x^{2}\) với x bất kỳ
\(g) x-4+\sqrt{16-8 x+x^{2}}\)với x>4
\(2. a) \mathrm{A}=\sqrt{1-4 \mathrm{a}+4 \mathrm{a}^{2}}-2 \mathrm{a}\)
\(b) \mathrm{B}=\sqrt{4 \mathrm{x}^{2}-12 \mathrm{x}+9}+2 \mathrm{x}-1\)
\(c) \mathrm{C}=\frac{5-\mathrm{x}}{\sqrt{\mathrm{x}^{2}-10 \mathrm{x}+25}}\)
\(d) D=\sqrt{(x-1)^{2}}+\frac{x-1}{\sqrt{x^{2}-2 x+1}}\)
\(e) E=\frac{\sqrt{x^{2}-6 x+9}}{x-3}\)
\(f) F=x^{2}-\sqrt{x^{4}+8 x^{2}+16}\)
1.19 Chứng tỏ:
\(x+2 \sqrt{2 x-4}=(\sqrt{2}+\sqrt{x-2})^{2}\) với
\(x \geq 2\)
Áp dụng rút gọn biểu thức sau:
\(\sqrt{\mathrm{x}+2 \sqrt{2 \mathrm{x}-4}}+\sqrt{\mathrm{x}+2 \sqrt{2 \mathrm{x}-4}} \text { với } \mathrm{x} \geq 2\)
......................
C. Bài tập nâng cao về căn bậc 2
Bài 1
Cho các số
\(\sqrt{31}\); 6 ;
\(\sqrt{37}\); -5 ;
\(-\sqrt{49}\);
\(\sqrt{56}\); 8. Trong các số đã cho, hãy:
a) Tìm số nhỏ nhất;
b) Tìm số lớn nhất;
c) Tìm số dương nhỏ nhất.
Gợi ý đáp án
a) Trong các số trên, số nhỏ nhất là
\(-\sqrt{49}\) ;
b) Trong các số trên, số lớn nhất là 8;
c) Trong các số trên, số dương nhỏ nhất là
\(\sqrt{31}\) .
Bài 2
Tính cạnh của một hình vuông, biết diện tích hình vuông đó bằng diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 12,5m và chiều dài 50m.
Gợi ý đáp án
Gọi cạnh hình vuông là x, khi đó
\(x^2\) = 12,5 . 50 , từ đó tính được x = 25.
Bài 3
Gọi x là số nguyên dương lớn nhất thoả mãn
\(-3\sqrt{a+2}\) Hãy tính
\(\sqrt{x}+2\).
Gợi ý đáp án
Với x là số nguyên dương thì:
\(-3\sqrt{x+2}>-10<=>\sqrt{x+2}<\frac{10}{3}<=>x+2<\frac{100}{9}<=>x<\frac{82}{9}=9\frac{1}{9}.\)
Do đó số x là số nguyên dương lớn nhất thỏa mãn
\(-3\sqrt{x+2}>-10\) là x = 9.
Vậy
\(\sqrt{x}+2=5\).
Bài 4
Tìm số x không âm, biết:
a) 2
\(\sqrt{x}\) = 18;
b) 5
\(\sqrt{x}\) > 30;
c) 7
\(\sqrt{x}\) < 21.
Gợi ý đáp án
a) x = 81;
b) x > 36;
c) 0 ≤ x < 9.
Bài 1.4
Tìm số x nguyên dương nhỏ nhất, biết -4
\(\sqrt{x}\) < -14.
Gợi ý đáp án
-4
\(\sqrt{x}\) < -14 <=>
\(x>\frac{49}{4}\) > =
\(12\frac{1}{4}\), do đó số x nguyên dương nhỏ nhất
thỏa mãn
\(-4\sqrt{x}<-14\) là 13.
...................
Nội dung vẫn còn tiếp, mời bạn tải về để xem thêm các dạng toán về căn bậc 2 lớp 9!
Chia sẻ bởi:
Minh Ánh Chọn file cần tải:
- Các dạng toán về căn bậc hai (Có đáp án + tự luyện) 3,7 MB Tải về
- Một số bài tập về căn bậc hai (Full đáp án) 1 MB Tải về
Nhiều người đang xem
Xác thực tài khoản!Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhấtTài liệu tham khảo khác
-
Bộ đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 Đại số lớp 9 (16 đề)
-
Phân dạng và bài tập Hình học lớp 9
-
Các định lý Hình học nổi tiếng ôn thi vào lớp 10
-
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác: Lý thuyết & các dạng bài tập
-
Toán 9 Bài 2: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
-
Toán 9 Luyện tập chung trang 96
-
Toán 9 Bài 14: Cung và dây của một đường tròn
Chủ đề liên quan
-
Đề thi giữa kì 2 lớp 9 -
Đề thi học kì 2 Lớp 9 -
Đề thi giữa kì 1 lớp 9 -
Đề thi học kì 1 Lớp 9 -
Toán 9 -
Toán 9 Kết nối tri thức -
Toán 9 Cánh Diều -
Toán 9 Chân trời sáng tạo -
Văn 9 Kết nối tri thức -
Văn mẫu 9 Chân trời sáng tạo
Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Hotline
024 322 333 96
Khiếu nại & Hoàn tiền
Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả
Có thể bạn quan tâm
-
Công nghệ 6 Bài 6: Dự án: Bữa ăn kết nối yêu thương
50.000+ 8 -
Đoạn văn nghị luận về hiện tượng lười học của học sinh
10.000+ -
Cách đọc tên hợp chất hữu cơ - Cách đọc tên hóa hữu cơ
50.000+ -
Đoạn văn về lợi ích của việc đọc sách (20 mẫu)
100.000+ 2 -
Toán 6 Bài 33: Điểm nằm giữa hai điểm. Tia
50.000+ 1 -
Viết bài văn kể lại một câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe (9 mẫu)
100.000+ 20 -
Phân tích tác phẩm Đăm Săn đi bắt Nữ Thần Mặt Trời
50.000+ -
Đoạn văn nghị luận về tầm quan trọng của việc học (Dàn ý + 17 Mẫu)
100.000+ -
Hoạt động trải nghiệm 7: Điểm mạnh, điểm hạn chế của tôi
50.000+ -
Tả cảnh Hồ Gươm - 5 Dàn ý & 27 bài văn Tả Hồ Gươm lớp 5
100.000+ 5
Mới nhất trong tuần
-
Bộ đề thi thử vào lớp 10 năm học 2019 - 2020 trường THPT Thăng Long, Hà Nội
-
Bộ đề thi học sinh giỏi lớp 9 môn Toán cấp Tỉnh, TP
-
Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
-
Bài tập về Không gian mẫu và biến cố (Có đáp án)
-
Bài tập về Tỉ số lượng giác của góc nhọn (Có đáp án)
-
Bài tập về Phương trình bậc hai một ẩn (Có đáp án)
-
Bài tập về Phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (Có đáp án)
-
Bài tập về Tứ giác nội tiếp (Có đáp án)
-
Bài tập về Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn (Có đáp án)
-
Bài tập về Hình quạt tròn và hình vành khuyên (Có đáp án)
Tài khoản
Gói thành viên
Giới thiệu
Điều khoản
Bảo mật
Liên hệ
DMCA
Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.Từ khóa » Khai Căn Lớp 9
-
Các Dạng Toán Về Căn Bậc 2, Căn Bậc 3 Và Cách Giải - Toán Lớp 9
-
Căn Bậc Hai Lớp 9 - Khái Niệm Và Các định Lý Liên Quan
-
Các Dạng Toán Về Căn Bậc Hai Lớp 9 Và Cách Giải
-
Toán 9 - Căn Thức Bậc Hai Và Hằng đẳng Thức - Blog Lớp Học Tích Cực
-
Căn Bậc 2, Công Thức Tính Căn Bậc 2 Và Bài Tập - Toán 9 Bài 1
-
Lý Thuyết Về Căn Bậc Hai | SGK Toán Lớp 9
-
Bài Tập Tổng Hợp Về Căn Bậc 2 - Toán Lớp 9 - YouTube
-
Các Dạng Bài Tập Căn Bậc Hai, Căn Bậc Ba Cực Hay - Toán Lớp 9
-
Hệ Thống Bài Tập Về Căn Bậc 2, Biến đổi Căn Thức Bậc 2
-
Rút Gọn Biểu Thức Chứa Căn Bậc 2 – Toán Lớp 9 - HOCMAI
-
Khai Phương Một Tích, Một Thương - Nhân Chia Các Căn Thức Bậc Hai
-
AloWings - Toán Cấp 2
-
Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Bài 1: Căn Bậc Hai