Các Giờ Tốt Khi Khởi Sự: Giờ Quý Nhân Đăng Thiên Môn-Phúc Tinh ...
Có thể bạn quan tâm
Bài viết “Các giờ tốt nên chọn khi khởi sự: Giờ Quý Nhân Đăng Thiên Môn - Phúc Tinh – Bát Lộc –Thiên Quan – Hỷ Thần” gồm các phần chính sau đây:
- Luận bàn về ý nghĩa và cách tính giờ Quý Nhân Đăng Thiên Môn
- Khám phá ý nghĩa giờ Phúc Tinh và cách tính Giờ Phúc Tinh năm 2023
- Tìm hiểu ý nghĩa giờ Bát Lộc và cách tính Giờ Bát Lộc năm 2023
- Luận giải ý nghĩa giờ Thiên Quan Quý Nhân và cách tính Giờ Thiên Quan năm 2023
- Giải mã ý nghĩa giờ Hỷ thần và cách tính Giờ Hỷ thần năm 2023
Thông thư nói rằng “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Giờ Quý Nhân Đăng Thiên Môn còn gọi là giờ Thiên Ất Quý Nhân là giờ tốt nhất, là giờ may mắn nhất trong ngày (đại cát). Khi sao Quý Nhân hiển thị thì các sao hung sát đều phải ẩn đi, nên sự việc tốt đến sự xấu tránh xa. Trong Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi: “Thiên Ất Quý Nhân là chủ quản của tất cả thần sát, địa vị tôn quý, nơi mà nó đến thì tất cả hung sát đều tránh xa.
Phép này lấy Nguyệt tướng thêm vào giờ ban ngày dùng Dương Quý, ban đêm dùng Âm Quý. Lấy Thiên Ất Quý Nhân làm chủ, mà Đằng Xà, Chu Tước, Lục Hợp, Câu Trần, Thanh Long, Thiên Không, Bạch Hổ, Thái Thường, Huyền Vũ, Thái Âm, Thiên Hậu theo vào, vì thế mà:
Quý Nhân lâm Càn Hợi đăng thiên môn
Thì Đằng Xà lâm Nhâm Tý mà lạc thủy
Chu Tước lâm Quý Sửu mà gẫy cánh
Lục Hợp lâm Cấn Dần mà cưỡi xe
Câu Trần lâm Giáp Mão mà lên thềm
Thanh Long lâm Ất Thìn mà chơi ngoài biển
Thiên Không lâm Tốn Tỵ mà bị bỏ vào hòm
Bạch Hổ lâm Bính Ngọ mà thiêu thân
Thái Thường lâm Đinh Mùi mà ngồi vào tiệc
Huyền Vũ lâm Khôn Thân mà gẫy chân
Thái Âm lâm Canh Dậu mà hồi cung
Thiên Hậu lâm Tân Tuất mà vào màn trướng
Như vậy giờ Quý Nhân Đăng Thiên Môn là giờ đại cát là vì trong giờ đó thì 6 cát tướng (Quý nhân, Lục Hợp, Thanh Long, Thái Thường, Thái Âm, Thiên Hậu) đều đắc vị (đắc địa) đương vượng mà thụ sinh nên gọi là thần tàng. Còn 6 hung tướng (Đằng Xà, Chu Tước, Bạch Hổ, Câu Trần, Thiên Không, Huyền Vũ) đều không đắc vị, thụ chế mà tiềm phục, cái đó gọi là sát ẩn cho nên Quý Nhân Đăng Thiên Môn lại gọi là thần tàng sát ẩn.
Quý Nhân Đăng Thiên Môn một ngày chỉ có một giờ, nhưng Quý Nhân lại phân biệt ra âm dương, vả lại giờ Mão, Dậu, Thìn, Tuất lại kiêm cho cả ngày và đêm, cho nên một ngày lại có 2 giờ. Cũng do chỗ giờ ban ngày không có Dương Quý, ban đêm không có Âm Quý nên lại có trường hợp một ngày không có giờ nào là giờ Quý Nhân Đăng Thiên Môn.
Tôi lập bảng sau để độc giả dễ hiểu và dễ chọn được giờ Quý Nhân Đăng Thiên Môn theo tiết khí:
| Tiết khí Nhật Can | Quý Nhân | Ngày Giáp | Ngày Ất | Ngày Bính | Ngày Đinh | Ngày Mậu | Ngày Kỷ | Ngày Canh | Ngày Tân | Ngày Nhâm | Ngày Quý |
| Vũ Thủy - Xuân Phân | Ngày | Giờ Mão | Giờ Dậu | Giờ Dậu | Giờ Thân | Giờ Mùi | Giờ Tỵ | ||||
| Đêm | Giờ Dậu | Giờ Tuất | Giờ Hợi | Giờ Sửu | Giờ Mão | Giờ Dần | Giờ Mão | ||||
| Xuân Phân - Cốc Vũ | Ngày | Giờ Thân | Giờ Dậu | Giờ Thân | Giờ Mùi | Giờ Ngọ | Giờ Thìn | ||||
| Đêm | Giờ Dậu | Giờ Tuất | Giờ Tý | Giờ Dần | Giờ Sửu | Giờ Dần | Giờ Mão | ||||
| Cốc Vũ - Tiểu Mãn | Ngày | Giờ Dậu | Giờ Mùi | Giờ Thân | Giờ Mùi | Giờ Ngọ | Giờ Tỵ | Giờ Mão | |||
| Đêm | Giờ Hợi | Giờ Sửu | Giờ Tý | Giờ Sửu | Giờ Dần | ||||||
| Tiểu Mãn - Hạ Chí | Ngày | Giờ Thân | Giờ Ngọ | Giờ Mùi | Giờ Ngọ | Giờ Tỵ | Giờ Thìn | Giờ Dần | |||
| Đêm | Giờ Tuất | Giờ Tuất | Giờ Tý | Giờ Hợi | Giờ Tý | Giờ Sửu | Giờ Dần | ||||
| Hạ Chí - Đại Thử | Ngày | Giờ Tuất | Giờ Dậu | Giờ Mùi | Giờ Tỵ | Giờ Ngọ | Giờ Tỵ | Giờ Thìn | Giờ Mão | ||
| Đêm | Giờ Hợi | Giờ Tuất | Giờ Hợi | Giờ Tý | Giờ Sửu | ||||||
| Đại Thử - Xử Thử | Ngày | Giờ Dậu | Giờ Thân | Giờ Ngọ | Giờ Thìn | Giờ Tỵ | Giờ Thìn | Giờ Mão | Giờ Dần | ||
| Đêm | Giờ Tuất | Giờ Tuất | Giờ Hợi | Giờ Tý | Giờ Dần | ||||||
| Xử Thử - Thu Phân | Ngày | Giờ Dậu | Giờ Thân | Giờ Mùi | Giờ Tỵ | Giờ Mão | Giờ Thìn | Giờ Mão | |||
| Đêm | Giờ Dậu | Giờ Dậu | Giờ Tuất | Giờ Hợi | Giờ Sửu | ||||||
| Thu Phân - Sương Giáng | Ngày | Giờ Thân | Giờ Mùi | Giờ Ngọ | Giờ Thìn | Giờ Mão | |||||
| Đêm | Giờ Dần | Giờ Mão | Giờ Dậu | Giờ Tuất | Giờ Tý | ||||||
| Sương Giáng - Tiểu Tuyết | Ngày | Giờ Mùi | Giờ Ngọ | Giờ Tỵ | Giờ Mão | Giờ Dậu | |||||
| Đêm | Giờ Sửu | Giờ Dần | Giờ Mão | Giờ Dậu | Giờ Hợi | ||||||
| Tiểu Tuyết - Đông Chí | Ngày | Giờ Ngọ | Giờ Tỵ | Giờ Thìn | Giờ Thân | ||||||
| Đêm | Giờ Tý | Giờ Sửu | Giờ Dần | Giờ Thân | Giờ Tuất | ||||||
| Đông Chí - Đại Hàn | Ngày | Giờ Tỵ | Giờ Thìn | Giờ Mùi | |||||||
| Đêm | Giờ Hợi | Giờ Tý | Giờ Sửu | Giờ Mão | Giờ Thìn | Giờ Dậu | |||||
| Đại Hàn Vũ Thủy | Ngày | Giờ Thìn | Giờ Mão | Giờ Thân | Giờ Ngọ | ||||||
| Đêm | Giờ Tuất | Giờ Hợi | Giờ Tý | Giờ Dần | Giờ Mão | Giờ Thân |
2. Khám phá ý nghĩa giờ Phúc Tinh và cách tính Giờ Phúc Tinh năm 2023
Giờ Phúc Tinh hay còn gọi là giờ Phúc Tinh Quý Nhân là giờ tốt (giờ cát) trong ngày rất phù hợp cho các công việc đi cầu phúc, cầu may mắn, làm các việc tốt, từ thiện. Theo sách “Hiện Kỷ Biện Phương Thư” thì Nhật Can (Thiên Can ngày) sinh Thời Can (Thiên Can giờ) được gọi là Phúc Tinh Quý Nhân. Ví dụ: ngày có Thiên Can Giáp (Dương Mộc) sinh cho Thiên Can Giờ là Bính (Dương Hỏa) thì giờ Bính Dần là giờ Phúc Tinh. Do đó giờ Phúc Tinh được tính theo Thiên Can ngày như sau:
Ngày Giáp: giờ Dần là giờ Phúc Tinh
Ngày Ất: giờ Hợi và giờ Sửu là giờ Phúc Tinh
Ngày Bính: giờ Tý và giờ Tuất là giờ Phúc Tinh
Ngày Đinh: giờ Dậu là giờ Phúc Tinh
Ngày Mậu: giờ Thân là giờ Phúc Tinh
Ngày Kỷ: giờ Mùi là giờ Phúc Tinh
Ngày Canh: giờ Ngọ là giờ Phúc Tinh
Ngày Tân: giờ Tỵ là giờ Phúc Tinh
Ngày Nhâm: giờ Thìn là giờ Phúc Tinh
Ngày Quý: giờ Mão là giờ Phúc Tinh
3. Tìm hiểu ý nghĩa giờ Bát Lộc và cách tính Giờ Bát Lộc năm 2023
Giờ Bát Lộc (ngôi vị Lộc của ngày) hay còn gọi là giờ Lộc Nguyên hoặc Nhật Lộc là giờ tốt (giờ cát) trong ngày rất phù hợp cho các công việc đi cầu tài, cầu lộc hoặc mua bán, giao dịch, trao đổi kinh tế, ký kết hợp đồng, bổ nhiệm chức vụ, nhậm chức... Cách tính giờ Bát Lộc theo Thiên Can ngày được sách Thông Thư, Hiệp Kỷ Biện Phương Thư viết như sau:
Ngày Giáp: giờ Dần là giờ Bát Lộc
Ngày Ất: giờ Mão là Giờ Bát Lộc
Ngày Bính: giờ Tỵ là giờ Bát Lộc
Ngày Đinh: giờ Ngọ là giờ Bát Lộc
Ngày Mậu: giờ Tỵ là giờ Bát Lộc
Ngày Kỷ: giờ Ngọ là Giờ Bát Lộc
Ngày Canh: giờ Thân là giờ Bát Lộc
Ngày Tân: giờ Dậu là giờ Bát Lộc
Ngày Nhâm: giờ Hợi là giờ Bát Lộc
Ngày Quý: giờ Tý là Giờ Bát Lộc
4. Luận giải ý nghĩa giờ Thiên Quan Quý Nhân và cách tính Giờ Thiên Quan năm 2023
Hiệp Kỷ Biện Phương Thư có ghi: “Quan Tinh Quý Nhân là quý thần. Thời điểm mà nó trực có thể gặp hung hóa cát, là thần ban phúc cho nhân gian”. Do đó giờ Thiên Quan Quý Nhân là thời điểm mà thần sát này trực có thể gặp hung hóa cát. Việc lớn việc bé có thể dựa vào giờ này mà làm. Cách tính giờ Thiên Quan Quý Nhân theo can ngày như sau:
Ngày Giáp: giờ Dậu là Giờ Thiên Quan Quý Nhân
Ngày Ất: giờ Thân là Giờ Thiên Quan Quý Nhân
Ngày Bính: giờ Tý là Giờ Thiên Quan Quý Nhân
Ngày Đinh: giờ Hợi là Giờ Thiên Quan Quý Nhân
Ngày Mậu: giờ Mão là Giờ Thiên Quan Quý Nhân
Ngày Kỷ: giờ Dần là Giờ Thiên Quan Quý Nhân
Ngày Canh: giờ Ngọ là Giờ Thiên Quan Quý Nhân
Ngày Tân: giờ Tỵ là Giờ Thiên Quan Quý Nhân
Ngày Nhâm: giờ Sửu và giờ Mùi là Giờ Thiên Quan Quý Nhân
Ngày Quý: giờ Thìn và giờ Tuất là Giờ Thiên Quan Quý Nhân
5. Giải mã ý nghĩa giờ Hỷ thần và cách tính Giờ Hỷ thần năm 2023
Hiệp Kỷ Biện Phương Thư có ghi: Ngày Giáp, ngày Kỷ dùng ngũ hổ độn được giờ Dần là Hỷ thần, Dần tại Cấn nên Cấn là phương Hỷ thần. Tương tự với các can ngày khác như sau:
Ngày Giáp, Ngày Kỷ: giờ Dần là Giờ Hỷ Thần, Phương Cấn (Hướng Đông Bắc) là phương Hỷ thần
Ngày Ất, Ngày Canh: giờ Tuất là Giờ Hỷ Thần, Phương Càn (Hướng Tây Bắc) là phương Hỷ thần
Ngày Bính, Ngày Tân: giờ Thân là Giờ Hỷ Thần, Phương Khôn (Hướng Tây Nam) là phương Hỷ thần
Ngày Đinh, Ngày Nhâm: giờ Ngọ là Giờ Hỷ Thần, Phương Ly (Hướng Chính Nam) là phương Hỷ thần
Ngày Mậu, Ngày Quý: giờ Thìn là Giờ Hỷ Thần, Phương Tốn (Hướng Đông Nam) là phương Hỷ thần
Thay vì tra cứu thủ công mất thời gian độc giả chỉ cần truy cập lịch vạn niên 2023 của chúng tôi đã tích hợp sẵn mục xem giờ khởi sự tốt xấu theo dân gian rất tiện lợi, ngoài ra còn có các mục xem giờ khởi sự khác như xem giờ theo Hoàng Đạo – Hắc Đạo, xem giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong, xem giờ tốt xấu theo Quỷ Cốc Tử. Thực tế việc xác định ngày đẹp, ngày xấu không hề mê tín mà có cơ sở khoa học, rất phức tạp đòi hỏi sự hiểu biết sâu về âm dương, ngũ hành, các ngôi sao…và cần phải phối hợp nhiều phương pháp xem ngày như sau:
Xem ngày tốt xấu theo nhị thập bát tú (28 sao)
Xem ngày theo sinh khắc ngũ hành can chi: ngày Bảo nhật, ngày Thoa nhật, ngày Phạt nhật, ngày Chế nhật, ngày Ngũ ly nhật.
Tránh ngày xung khắc với tuổi người chủ sự
Phép xem ngày tốt xấu theo lục diệu qua 6 đốt ngón tay: Ngày Đại An, ngày Lưu Liên, ngày Tốc Hỷ, ngày Xích Khẩu, ngày Tiểu Cát, ngày Không Vong
Xem ngày theo Thập Nhị Trực (12 trực): Trực Kiến; Trực Trừ; Trực Mãn; Trực Bình; Trực Định; Trực Chấp; Trực Phá; Trực Nguy; Trực Thành; Trực Thu; Trực Khai; Trực Bế
Xem ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh
Xem ngày theo Thông thư, ngọc hạp chánh tông
Phép xem ngày tốt xấu theo Kinh Kim Phù (Cửu Tinh): Ngày Yểu Tinh, Ngày Hoặc Tinh, Ngày Hòa Đao, Ngày Sát Cống, Ngày Trực Tinh, Ngày Quẻ Mộc, Ngày Giác Kỷ, Ngày Nhân Chuyên, Ngày Lập Tảo
Xem ngày tốt xấu theo kinh dịch dựa trên lập quẻ mai hoa dịch số
Lịch vạn niên của xemvm.com là phần mềm lịch vạn niên duy nhất hiện nay đưa ra đầy đủ kết quả và luận giải về tất cả các phương pháp xem ngày bên trên…nên vinh dự được độc giả bình chọn là phần mềm lịch vạn niên số 1 hiện nay. Phiên bản lịch vạn niên 2023 hoàn toàn mới của chúng tôi không những giao diện đẹp, dễ sử dụng mà còn luận giải chính xác và chi tiết từng mục giúp độc giả dễ dàng lựa chọn được ngày tốt, giờ đẹp để khởi sự công việc. Hãy thử một lần để cảm nhận sự khác biệt so với các phần mềm lịch vạn sự khác.
Lịch vạn niên - Chọn giờ tốt ngày đẹp
Xem ngày Ngày cần xem Ngày cưới, ăn hỏi Ngày khởi công Ngày khai trương Ngày nhập trạch Ngày an táng Ngày nhậm chức Ngày cúng tế Ngày giao dịch Ngày tổ chức sự kiện Ngày xuất hành Ngày khám chữa bệnh Ngày phá dỡ Ngày họp mặt Ngày nhập học Ngày tố tụng Ngày khởi sự Ngày khởi sự (DL) Giờ khởi sự 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59
Từ khóa » Cách Tìm Giờ Thiên ất Quý Nhân
-
Xem Chon Gio Tot Ngay 19/2022/07
-
Xem Chon Gio Tot Ngay 17/2022/07
-
Xem Giờ Tốt - Phong Thuỷ Tử Vi
-
Giờ Qúy Nhân Đăng Thiên Môn | Vũ Phác - Tri Thiên Mệnh
-
THỜI THẦN TỐI THIỆN - GIỜ QUÝ NHÂN... - Phong Thủy Chân Thư
-
Giờ Tốt Dùng Cho Các Việc Quan Trọng
-
THIÊN ẤT QUÝ NHÂN (GỌI TẮT LÀ THIÊN ẤT, HAY QUÝ NHÂN)
-
Cách Tìm “Cát Thần Thiên Ất Quý Nhân” Trong Tứ Trụ
-
Giờ Tối Thiện: Quý Nhân Đăng Thiên Môn - Diễn đàn TOTHA
-
Giờ Thiên Quan Quý Nhân, Giờ Tốt Nhất Trong Xem Ngày
-
Giờ Tối Thiện: Quý Nhân Đăng Thiên Môn | Lý Học Đông Phương
-
Luận Bàn Về Thiên Ất Quý Nhân Trong Tứ Trụ - Quảng Minh
-
Ðề Tài: Giờ Quý Nhân đăng Thiên Môn. - [THẾ GIỚI VÔ HÌNH]
-
Xác định Thiên Ất Quý Nhân Cho 12 Con Giáp - Lịch Ngày TỐT