Các Giờ Xấu Cần Tránh Khi Khởi Sự: Giờ Thọ Tử - Sát Chủ - Không Vong

Bài viết “Các giờ xấu cần tránh khi khởi sự: Giờ Thọ Tử - Sát Chủ - Không Vong – Đại Sát - Thiên Lôi” gồm các phần chính sau đây:

  1. Khám phá ý nghĩa giờ Sát Chủ và cách tính Giờ Sát Chủ năm 2023
  2. Tìm hiểu ý nghĩa giờ Thọ Tử và cách tính Giờ Thọ Tử năm 2023
  3. Hướng dẫn cách tính giờ Không Vong kỵ nhập trạch
  4. Luận giải ý nghĩa giờ Đại Sát và cách tính Giờ Đại Sát năm 2023
  5. Giải mã ý nghĩa giờ Thiên Lôi và cách tính Giờ Thiên Lôi năm 2023
Các giờ xấu cần tránh khi khởi sự việc quan trọng
Các giờ xấu cần tránh khi khởi sự việc quan trọng
1. Khám phá ý nghĩa giờ Sát chủ và cách tính Giờ Sát chủ năm 2023

Trước hết ta đi tìm hiểu ý nghĩa của từ Sát chủ. Sát chủ là từ Hán việt được ghép bởi 2 từ SátChủ, trong đó:

Sát có nghĩa là sát phạt, chém giết, gây thương tích, tổn hại, hình khắc, ảnh hưởng xấu về sức khỏe. Ví dụ: sát hại = Giết chết, sát nhân = Giết người, sát sinh = Giết hại động vật... Do đó Sát là có hại, là không tốt.

Chủ có nghĩa là chủ của hành động, sự việc hoặc tài sản ví dụ như chủ nhân, ông chủ, gia chủ, chủ doanh nghiệp, chủ phương tiện…

Như vậy Sát Chủ là có hại tới người chủ (sự). Vì vậy giờ Sát chủ mang ý nghĩa là giờ gây hại cho đối tượng (chủ thể) sử dụng giờ đó, khiến cho họ gặp nhiều bất lợi, ảnh hưởng về sức khỏe, có thể bị hao tài tốn của, đau yếu, bệnh tật, tai nạn, rủi ro...Tuy nhiên cần chú ý là giờ Sát Chủ chỉ kỵ cất nhà, cưới gả mà thôi, còn các công việc khác cũng không cần quá kiêng kỵ.

Cách tính giờ Sát Chủ theo Ngọc Hạp Chánh Tông như sau:

Chánh, Thất, giai qui Hổ → Tháng giêng, bảy kỵ giờ Dần

Nhị, Bát tốc thị Xà → Tháng hai, tám kỵ giờ Tỵ

Tam, Cửu, Hầu tại vị → Tháng ba, chín kỵ giờ Thân

Tứ, Thập, thị Long gia → Tháng tư, mười kỵ giờ Thìn

Ngũ, Thập-Nhất, phùng Kê → Tháng năm, mười một kỵ giờ Dậu

Lục, Thập-Nhị, Thố cư → Tháng sáu, mười hai kỵ giờ Mão

Tương tự trong dân gian cũng có bài thơ sau dễ nhớ hơn về giờ Sát Chủ

Một, Bảy giờ Cọp dạo chơi

Tám, Hai Rắn ngủ chờ thời kiếm ăn

Chín, Ba, thì Khỉ tảo tần

Bốn, Mười, Rồng quấn mây trần làm mưa

Năm, Mười Một, Gà gáy buổi trưa

Sáu, Chạp, Mèo thính, cơm trưa để dành

Tháng nào cũng gặp xui nhân

Sát chủ giờ ấy thì đành hẩm hiu

2. Tìm hiểu ý nghĩa giờ Thọ Tử và cách tính Giờ Thọ Tử năm 2023

Trước hết ta đi tìm hiểu ý nghĩa của từ Thọ tử. Thọ tử là từ Hán việt được ghép bởi 2 từ ThọTử, trong đó:

Nhiều website giải thích “Thọ” là thể hiện sự trường tồn, vĩnh cửu, bền lâu, như “thượng thọ”, “thọ ngang Bành Tổ”, “thọ ngang trời đất”, “thọ tỷ Nam Sơn”

Còn “Tử” là có rất nhiều nghĩa trong đó có nghĩa là màu tím (tử y, tử cấm thành), con (hiếu tử, thê tử, tử tôn), hoặc là tử biệt, tử ly….

→ nhiều website giải nghĩa Thọ tử thành liên quan nhiều tới tồn tại trường cửu còn theo tôi thì “Thọ” ở đây mang ý nghĩa “Thụ” là nhận lấy, mắc phải thì đúng hơn. Bởi khi đó Thọ tử hay Thụ tử là nhận lấy tử biệt. Vì vậy giờ Thọ Tử mang ý nghĩa là giờ khiến cho đối tượng (chủ thể) nhận lấy sự tử biệt khi sử dụng giờ đó...Tuy nhiên cần chú ý là giờ Thọ Tử chỉ kỵ động thổ, khởi công, cưới gả mà thôi, còn các công việc khác cũng không cần quá kiêng kỵ.

Cách tính giờ Thọ Tử theo ngày của Ngọc Hạp Chánh Tông như sau:

Ấy ngày Thọ Tử thế gian hay,

Nào giờ Thọ Tử ở đâu này,

Tý nhật, Sửu thời, Sửu nhật, Ngọ cung → Ngày Tý kỵ giờ Sửu, Ngày Sửu kỵ giờ Ngọ

Dần, Thân, Tỵ, Hợi, làm xong

Mão, Dậu cũng đồng thời Mão kéo ra → Ngày Dần, Thân, Tỵ, Hợi, Mão, Dậu kỵ giờ Mão

Thìn, Tuất hai ngày Tỵ thời → Ngày Thìn, Tuất kỵ giờ Tỵ

Nhược bằng Tỵ, Hợi định thời Ngọ cung→ Ngày Tỵ, Hợi kỵ giờ Ngọ

Ngày Ngọ, giờ Mùi đại hung → Ngày Ngọ kỵ giờ Mùi

Ngày Mùi, giờ Ngọ ngày rày chẳng sai → Ngày Mùi kỵ giờ Ngọ

Ngoài cách tính giờ Thọ Tử theo ngày của Ngọc Hạp Chánh Tông thì theo sách Thông Thư và Trạch nhật còn tồn tại cách tính giờ Thọ Tử theo tháng như sau:

Tháng 1, tháng 2: giờ Mão là giờ Thọ Tử

Tháng 3, tháng 7: giờ Sửu là giờ Thọ Tử

Tháng 4, tháng 8: giờ Thìn là giờ Thọ Tử

Tháng 5, tháng 6: giờ Mão là giờ Tý

Tháng 9, tháng 10: giờ Dậu là giờ Thọ Tử

Tháng 11, tháng 12: giờ Thân là giờ Thọ Tử

3. Hướng dẫn cách tính giờ Không Vong kỵ nhập trạch

Trong các sách Thông Thư và Trạch nhật có hướng dẫn cách tính giờ Không Vong là giờ kỵ nhập trạch nhà mới, cụ thể tính theo thiên can của Ngày như sau:

Ngày Giáp, Ngày Kỷ: giờ Thân, giờ Dậu là giờ Không Vong

Ngày Ất, Ngày Canh: giờ Ngọ, giờ Mùi là giờ Không Vong

Ngày Bính, Ngày Tân: giờ Thìn, giờ Tỵ là giờ Không Vong

Ngày Đinh, Ngày Nhâm: giờ Dần, giờ Mão là giờ Không Vong

Ngày Mậu, Ngày Quý: giờ Thân, giờ Dậu là giờ Không Vong

4. Luận giải ý nghĩa giờ Đại Sát và cách tính Giờ Đại Sát năm 2023

Trong các sách Thông Thư và Trạch nhật có hướng dẫn cách tính Giờ Đại Sát là giờ kỵ các công việc khởi công, động thổ xây dựng, cụ thể tính theo thiên can của Ngày như sau:

Ngày Giáp, Ngày Ất: giờ Hợi là giờ Đại Sát

Ngày Bính, Ngày Đinh: giờ Mùi là giờ Đại Sát

Ngày Mậu, Ngày Kỷ: giờ Tuất là giờ Đại Sát

Ngày Canh, Ngày Tân: giờ Dần là giờ Đại Sát

Ngày Nhâm, Ngày Quý: giờ Tỵ là giờ Đại Sát

5. Giải mã ý nghĩa giờ Thiên Lôi và cách tính Giờ Thiên Lôi năm 2023

Trong các sách Thông Thư và Trạch nhật có hướng dẫn cách tính Giờ Thiên Lôi là giờ kỵ các công việc khởi công, động thổ xây dựng, cụ thể tính theo thiên can của Ngày như sau:

Ngày Giáp, Ngày Ất: giờ Ngọ là giờ Thiên Lôi

Ngày Bính, Ngày Đinh: giờ Tuất là giờ Thiên Lôi

Ngày Canh, Ngày Tân: giờ Sửu là giờ Thiên Lôi

Ngày Nhâm, Ngày Quý: giờ Thìn là giờ Thiên Lôi

Thay vì tra cứu thủ công mất thời gian độc giả chỉ cần truy cập lịch vạn niên 2023 của chúng tôi đã tích hợp sẵn mục xem giờ khởi sự tốt xấu theo dân gian rất tiện lợi, ngoài ra còn có các mục xem giờ khởi sự khác như xem giờ theo Hoàng Đạo – Hắc Đạo, xem giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong, xem giờ tốt xấu theo Quỷ Cốc Tử. Thực tế việc xác định ngày đẹp, ngày xấu không hề mê tín mà có cơ sở khoa học, rất phức tạp đòi hỏi sự hiểu biết sâu về âm dương, ngũ hành, các ngôi sao…và cần phải phối hợp nhiều phương pháp xem ngày như sau:

Xem ngày tốt xấu theo nhị thập bát tú (28 sao)

Xem ngày theo sinh khắc ngũ hành can chi: ngày Bảo nhật, ngày Thoa nhật, ngày Phạt nhật, ngày Chế nhật, ngày Ngũ ly nhật.

Tránh ngày xung khắc với tuổi người chủ sự

Phép xem ngày tốt xấu theo lục diệu qua 6 đốt ngón tay: Ngày Đại An, ngày Lưu Liên, ngày Tốc Hỷ, ngày Xích Khẩu, ngày Tiểu Cát, ngày Không Vong

Xem ngày theo Thập Nhị Trực (12 trực): Trực Kiến; Trực Trừ; Trực Mãn; Trực Bình; Trực Định; Trực Chấp; Trực Phá; Trực Nguy; Trực Thành; Trực Thu; Trực Khai; Trực Bế

Xem ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh

Xem ngày theo Thông thư, ngọc hạp chánh tông

Phép xem ngày tốt xấu theo Kinh Kim Phù (Cửu Tinh): Ngày Yểu Tinh, Ngày Hoặc Tinh, Ngày Hòa Đao, Ngày Sát Cống, Ngày Trực Tinh, Ngày Quẻ Mộc, Ngày Giác Kỷ, Ngày Nhân Chuyên, Ngày Lập Tảo

Xem ngày tốt xấu theo kinh dịch dựa trên lập quẻ mai hoa dịch số

Lịch vạn niên của xemvm.com là phần mềm lịch vạn niên duy nhất hiện nay đưa ra đầy đủ kết quả và luận giải về tất cả các phương pháp xem ngày bên trên…nên vinh dự được độc giả bình chọn là phần mềm lịch vạn niên số 1 hiện nay. Phiên bản lịch vạn niên 2023 hoàn toàn mới của chúng tôi không những giao diện đẹp, dễ sử dụng mà còn luận giải chính xác và chi tiết từng mục giúp độc giả dễ dàng lựa chọn được ngày tốt, giờ đẹp để khởi sự công việc. Hãy thử một lần để cảm nhận sự khác biệt so với các phần mềm lịch vạn sự khác.

Lịch vạn niên - Chọn giờ tốt ngày đẹp

Ngày cần xem Ngày cưới, ăn hỏi Ngày khởi công Ngày khai trương Ngày nhập trạch Ngày an táng Ngày nhậm chức Ngày cúng tế Ngày giao dịch Ngày tổ chức sự kiện Ngày xuất hành Ngày khám chữa bệnh Ngày phá dỡ Ngày họp mặt Ngày nhập học Ngày tố tụng Ngày khởi sự
Ngày khởi sự (DL)
Giờ khởi sự 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59
Xem ngày

Từ khóa » Giờ Sát Chủ Theo Tháng