Các Giờ Xấu Cho Từng Việc Cụ Thể
Có thể bạn quan tâm
Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

2.1. Giờ “Sát chủ” rất xấu, tránh động thồ, khởi công làm nhà
- Tháng Giêng và tháng Bảy: giờ Tý (23 giờ đến 1 giờ sáng).
- Tháng Hai và tháng Tám: giờ Sửu (1 giờ đến 3 giờ sáng).
- Tháng Ba và tháng Chín: giờ Dần (3 giờ đến 5 giờ sáng).
- Tháng Tư và tháng Mười: giờ Mão (5 giờ đến 7 giờ sáng).
- Tháng Năm và tháng Mười một: giờ Thìn (7 giờ đến 9 giờ sáng).
- Tháng Sáu và tháng Mười hai: giờ Tị (9 giờ đến 2 giờ sáng).
2.2. Giờ “Thọ tử” đặc biệt xấu, kiêng làm mọi việc quan trọng
- Tháng Giêng – Hai: giờ Mão
- Tháng Ba – Bảy: giờ Sửu
- Tháng Tư – Tám: giờ Thìn
- Tháng Năm – Sáu: giờ Tý
- Tháng Chín – Mười: giờ Dậu
- Tháng Mười một – Chạp: giờ Thân
2.3. Giờ “Trùng tang”
- Tháng Giêng – Bảy: giờ Thân và Canh
- Tháng Hai – Tám: giờ Mùi và Tân
- Tháng Ba – Chín: giờ Tý và Mậu
- Tháng Tư – Mười: giờ Bính và Nhâm
- Tháng Năm – Mười một: giờ Tị và Đinh
- Tháng Sáu – Chạp: giờ Tý và Mậu
2.4. Giờ “Thiên la – Địa võng” xấu
- Tháng Giêng – Hai – Ba: giờ Sửu và Mùi
- Tháng Tư – Năm – Sáu: giờ Thìn và Tuất
- Tháng Bảy – Tám – Chín: giờ Ngọ và Dần
- Tháng Mười – Mười một – Chạp: giờ Sửu và Dậu
2.5. Giờ “Tránh khâm liệm” người quả cố
- Người chết thuộc các tuổi Thân – Tý – Thìn: tránh giờ Tị
- Người chết thuộc các tuổi Dần – Ngọ – Tuất: tránh giờ Hợi
- Người chết thuộc các tuổi: Tị – Dậu – Sửu: tránh giờ Dần
- Người chết thuộc các tuổi: Hợi – Mão – Mùi: tránh giờ Thân
* Lưu ý: – Giờ “Khâm liệm” tránh cả chôn cất vào ngày và giờ giống nhau. Ví dụ: các tuổi Hợi – Mão – Mùi tránh cả ngày Thân và giờ Thân. Song tránh giờ là chủ yếu. “Năm không hằng tháng Tháng không bằng ngày Ngày không hằng giờ” Ý này dùng cho cả tốt và xấu.
2.6. Giờ “Bạch hổ nhập miếu”, tránh làm việc lớn
- Ngày Mậu Thìn: tránh giờ Giáp Tý
- Ngày Giáp Tuất: tránh giờ Đinh Sửu và Giáp Thân
- Ngày Bính Tuất: tránh giờ Giáp Ngọ
- Ngày Kỷ Mùi: tránh giờ Giáp Thìn
- Ngày Quý Mão: tránh giờ Nhâm Tuất và Giáp Dần
* Lưu ý: Muốn biết các giờ này có thể xem ở lịch hàng năm hoặc có thể tự tính theo cách tính can giờ từng ngày: Can giờ bắt đầu từ giờ Tý, căn cứ can giờ Tý (23 – 1 giờ sáng) để tính tiếp.
Cụ thể:
- Ngày Giáp và Kỷ đầu giờ là Giáp Tý
- Ngày Ất và Canh đầu giờ là Bính Tý
- Ngày Bính và Tân đầu giờ là Mậu Tý
- Ngày Đinh và Nhâm đầu giờ là Canh Tý
- Ngày Mậu và Quý đầu giờ là Nhâm Tý
Ví dụ: ngày Giáp và ngày Kỷ thì giờ đầu là Giáp Tý (23-1 giờ sáng), các giờ tiếp theo là Ất Sửu (1-3 giờ sáng), Bính Dần (3-5 giờ); Đinh Mão (5-7 giờ); Mậu Thìn (7-9 giờ)…
2.7. Giờ “Lôi đả” (giờ sét đánh) cẩn thận trọng khi trời mưa
| Ngày Giáp | Giờ Sửu và Ất | Ngày Kỷ | Giờ Tuất – Nhâm – Giáp |
| Ngày Ất | Giờ Ngọ và Nhâm | Ngày Canh | Giờ Dần – Mậu – Canh |
| Ngày Bính | Giờ Dậu – Tân – Đinh | Ngày Tân | Giờ Dần – Mậu Canh |
| Ngày Đinh | Giờ Tý – Canh | Ngày Nhâm | Giờ Tý – Canh |
| Ngày Mậu | Giờ Tuất – Nhâm – Giáp | Ngày Quý | Giờ Dậu – Tân – Đinh |
* Lưu ý: Ngoài các giờ cho Chi còn có các giờ cho Can. Các giờ Chi kết hợp với can phù hợp để có 5 giờ Can Chi. Các giờ cho Can phải tính thêm 6 giờ Can Chi. Do đó có những ngày có tới 17 giờ “Thiên lôi đả”.
2.8. Giờ đặc biệt xấu tính theo ngày
| Giờ rất xấu trong ngày | ||
| Giờ không vong | Giờ sát chủ | |
| Ngày Giáp – Kỷ Ngày Ất – Canh Ngày Bính – Tân Ngày Đinh – Nhâm Ngày Mậu – Quý | Giờ Thân và giờ Dậu Giờ Ngọ và giờ Mùi Giờ Thìn và giờ Tị Giờ Dần và giờ Mão Giờ Tý và giờ Sửu | Giờ Ngọ Giờ Tị Giờ Sửu Giờ Hợi Giờ Ty |
Từ khóa » Chết Giờ Nào Xấu
-
Chết Giờ Tốt, Giờ Xấu. Giờ Hạ Huyệt - Nguyên Thủy Chơn Như
-
Hướng Dẫn Tự Xem Giờ Chết Tốt Hay Xấu - Kênh Tử Vi
-
Top 15 Chết Giờ Nào Xấu
-
XEM TỐT XẤU NGÀY GIỜ MẤT CỦA NGƯỜI THÂN
-
Xem Ngày Giờ Chôn Cất Người Chết Tốt Hay Xấu? - Hướng Nhà Hợp Tuổi
-
Xem Ngày Trùng Tang - Nhập Mộ - Thiên Di
-
Top 10 Xem Ngày Giờ Chết Tốt Hay Xấu 2022
-
Xem Ngày Chết Tốt Hay Xấu - Tam Kỳ RT
-
Xem Ngày Giờ Chết Tốt Hay Xấu - Phật Giáo
-
XEM NGÀY TỐT AN TÁNG - CHÔN CẤT NĂM 2022
-
Trùng Tang Là Gì Và Cách Tính Trùng Tang - Lịch Vạn Niên
-
Cách Tính Trùng Tang, Nhập Mộ, Thiên Di - Lịch Ngày TỐT
-
Xem Tính Ngày Giờ Trùng Tang Dựa Theo Tuổi Người Chết
-
CÁCH TÍNH NGÀY TRÙNG TANG – NHẬP MỘ - THIÊN DI