Các Loài Cá Sống ở Tầng đáy Có đặc điểm A. Bơi Rất Kém B ... - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng

Khối lớp

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Kiều Đông Du
  • Kiều Đông Du
17 tháng 1 2017 lúc 16:55

Các loài cá sống ở tầng đáy có đặc điểm

A. Bơi rất kém

B. Bơi nhanh

C. Thân thon dài

D. Khúc đuôi khỏe

Lớp 7 Sinh học 2 0 Khách Gửi Hủy Đỗ Khánh Chi Đỗ Khánh Chi 17 tháng 1 2017 lúc 16:56

Các loài cá sống ở tầng đáy thường có thân dẹt mỏng, khúc đuôi yếu và bơi rất kém.

→ Đáp án A

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Vânanh Lê Vânanh Lê 29 tháng 12 2020 lúc 12:13

câu a

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự Đỗ Nam Trâm
  • Đỗ Nam Trâm
10 tháng 3 2022 lúc 15:25 Đặc điểm cấu tạo của chim cánh cụt thích nghi với đời sống bơi lội là:  A. cánh ngắn khỏe, chân có màng bơi.  B. cánh dài khỏe, chân có màng bơi.  C. lông dày, ngắn, thấm nước.  D. cánh dài khỏe, chân không có màng bơi. Đọc tiếp
Đặc điểm cấu tạo của chim cánh cụt thích nghi với đời sống bơi lội là:

 

 

A. cánh ngắn khỏe, chân có màng bơi.

 

 

B. cánh dài khỏe, chân có màng bơi.

 

 

C. lông dày, ngắn, thấm nước.

 

 

D. cánh dài khỏe, chân không có màng bơi.

 

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 8 0 htfziang
  • htfziang
7 tháng 2 2022 lúc 11:37 Cảm ơn trước ạ :3Khi nói về đặc điểm của một số đại diện lớp Cá, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?I. Cá chép thụ tinh ngoài, thường đẻ với số lượng trứng lớn (15 - 20 vạn trứng).II. Cá đuối sống ở tầng đáy, có vây bung to, đuôi nhỏ, bơi kém.III. Cá nhám sống ở tầng mặt, đuôi khỏe, bơi yếu.IV. Lươn chui rúc vào trong bùn, vây bụng và vây ngực phát triển.V. Cá ngựa phóng ra một đàn con nhỏ, tuy nhiên chúng vẫn đẻ trứng và thụ tinh ngoài A. 2B. 3C. 4D. 5Đọc tiếp

Cảm ơn trước ạ :3

Khi nói về đặc điểm của một số đại diện lớp Cá, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?I. Cá chép thụ tinh ngoài, thường đẻ với số lượng trứng lớn (15 - 20 vạn trứng).II. Cá đuối sống ở tầng đáy, có vây bung to, đuôi nhỏ, bơi kém.III. Cá nhám sống ở tầng mặt, đuôi khỏe, bơi yếu.IV. Lươn chui rúc vào trong bùn, vây bụng và vây ngực phát triển.V. Cá ngựa phóng ra một đàn con nhỏ, tuy nhiên chúng vẫn đẻ trứng và thụ tinh ngoài 

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 2 0 Kiều Đông Du
  • Kiều Đông Du
28 tháng 6 2017 lúc 13:15 Nêu chức năng của từng loại vây cá.   Để xác định vai trò của từng loại vây người ta làm thí nghiệm và kết quả thí nghiệm được trình bày ở bảng sau.   Đọc bảng sau, so sánh các cặp câu trả lời sau đây, chọn ra câu trả lời đúng cho từng thí nghiệm rồi điền vào ô trống của bảng.   Câu trả lời lựa chọn:   A: Khúc đuôi và vây đuôi có vai trò giúp cho cá bơi.   B: Các loại vây có vai trò giữ thăng bằng, vây đuôi có vai trò chính trong sự di chuyển.   C: Giữ thăng bằng thao chiều dọc   D: Vây ngực cũn...Đọc tiếp

Nêu chức năng của từng loại vây cá.

  Để xác định vai trò của từng loại vây người ta làm thí nghiệm và kết quả thí nghiệm được trình bày ở bảng sau.

  Đọc bảng sau, so sánh các cặp câu trả lời sau đây, chọn ra câu trả lời đúng cho từng thí nghiệm rồi điền vào ô trống của bảng.

  Câu trả lời lựa chọn:

  A: Khúc đuôi và vây đuôi có vai trò giúp cho cá bơi.

  B: Các loại vây có vai trò giữ thăng bằng, vây đuôi có vai trò chính trong sự di chuyển.

  C: Giữ thăng bằng thao chiều dọc

  D: Vây ngực cũng có vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống giữ thăng bằng và quan trọng hơn vây bụng.

  E: Vây bụng, vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống, giữ thăng bằng.

 

Trình tự thí nghiệm Loại vây được cố định Trạng thái của cá thí nghiệm Vai trò của từng loại vây cá
1 Cố định khúc đuôi và vây đuôi bằng hai tấm nhựa Cá không bơi được chìm xuống đáy bể  
2 Tất cả các vây đều bị cố định trừ vây đuôi Cá bị mất thăng bằng hoàn toàn. Cá vẫn bơi được, nhưng thường bị lộn ngược bụng lên trên (tư thế cá chết)  
3 Vây lưng và vây hậu môn Bơi nghiêng ngả, chuệch choạng theo hình chữ Z, không giữ được hướng bơi.  
4 Hai vây ngực Cá rất khó duy trì được trạng thái cân bằng. Bơi sang phải, trái hoặc hướng lên mặt nước, hay hướng xuống dưới rất khó khăn.  
5 Hai vây bụng Cá chỉ hơi bị mất thăng bằng , bơi sang phải, trái, lên và xuống hơi khó khăn.
Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 1 0 Kiều Đông Du
  • Kiều Đông Du
26 tháng 9 2019 lúc 12:32 Nêu chức năng của từng loại vây cá.   Để xác định vai trò của từng loại vây người ta làm thí nghiệm và kết quả thí nghiệm được trình bày ở bảng sau.   Đọc bảng sau, so sánh các cặp câu trả lời sau đây, chọn ra câu trả lời đúng cho từng thí nghiệm rồi điền vào ô trống của bảng.   Câu trả lời lựa chọn:   A: Khúc đuôi và vây đuôi có vai trò giúp cho cá bơi.   B: Các loại vây có vai trò giữ thăng bằng, vây đuôi có vai trò chính trong sự di chuyển.   C: Giữ thăng bằng thao chiều dọc   D: Vây ngực cũn...Đọc tiếp

Nêu chức năng của từng loại vây cá.

  Để xác định vai trò của từng loại vây người ta làm thí nghiệm và kết quả thí nghiệm được trình bày ở bảng sau.

  Đọc bảng sau, so sánh các cặp câu trả lời sau đây, chọn ra câu trả lời đúng cho từng thí nghiệm rồi điền vào ô trống của bảng.

  Câu trả lời lựa chọn:

  A: Khúc đuôi và vây đuôi có vai trò giúp cho cá bơi.

  B: Các loại vây có vai trò giữ thăng bằng, vây đuôi có vai trò chính trong sự di chuyển.

  C: Giữ thăng bằng thao chiều dọc

  D: Vây ngực cũng có vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống giữ thăng bằng và quan trọng hơn vây bụng.

  E: Vây bụng, vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống, giữ thăng bằng.

 

Trình tự thí nghiệm Loại vây được cố định Trạng thái của cá thí nghiệm Vai trò của từng loại vây cá
1 Cố định khúc đuôi và vây đuôi bằng hai tấm nhựa Cá không bơi được chìm xuống đáy bể  
2 Tất cả các vây đều bị cố định trừ vây đuôi Cá bị mất thăng bằng hoàn toàn. Cá vẫn bơi được, nhưng thường bị lộn ngược bụng lên trên (tư thế cá chết)  
3 Vây lưng và vây hậu môn Bơi nghiêng ngả, chuệch choạng theo hình chữ Z, không giữ được hướng bơi.  
4 Hai vây ngực Cá rất khó duy trì được trạng thái cân bằng. Bơi sang phải, trái hoặc hướng lên mặt nước, hay hướng xuống dưới rất khó khăn.  
5 Hai vây bụng Cá chỉ hơi bị mất thăng bằng , bơi sang phải, trái, lên và xuống hơi khó khăn.
Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 1 0 Đỗ Nam Trâm
  • Đỗ Nam Trâm
10 tháng 3 2022 lúc 15:31 Nhóm Chim chạy khác với nhóm Chim bay và nhóm Chim bơi ở những đặc điểm như:  A. cánh dài, yếu; chân cao, to, khỏe, 2-3 ngón.  B. cánh dài, yếu; chân cao, to, khỏe, 4 ngón.  C. cánh ngắn, yếu; chân cao, to, khỏe, 4 ngón.  D. cánh ngắn, yếu; chân cao, to, khỏe, 2-3 ngón. Đọc tiếp
Nhóm Chim chạy khác với nhóm Chim bay và nhóm Chim bơi ở những đặc điểm như:

 

 

A. cánh dài, yếu; chân cao, to, khỏe, 2-3 ngón.

 

 

B. cánh dài, yếu; chân cao, to, khỏe, 4 ngón.

 

 

C. cánh ngắn, yếu; chân cao, to, khỏe, 4 ngón.

 

 

D. cánh ngắn, yếu; chân cao, to, khỏe, 2-3 ngón.

 

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 7 0 Kiều Đông Du
  • Kiều Đông Du
11 tháng 10 2017 lúc 17:24

 Đặc điểm nào dưới đây thường xuất hiện ở các loài cá sống ở tầng mặt?

A. Thân dẹt mỏng, khúc đuôi khoẻ.

B. Thân thon dài, khúc đuôi yếu.

C. Thân ngắn, khúc đuôi yếu.

D. Thân thon dài, khúc đuôi khoẻ.

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 1 0 Kiều Đông Du
  • Kiều Đông Du
8 tháng 6 2017 lúc 2:20

Đặc điểm nào dưới đây thường xuất hiện ở các loài cá sống ở tầng mặt?

A. Thân dẹt mỏng, khúc đuôi khoẻ.

B. Thân thon dài, khúc đuôi yếu.

C. Thân ngắn, khúc đuôi yếu.

D. Thân thon dài, khúc đuôi khoẻ

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 1 0 Memory Haruno Hyuga
  • Memory Haruno Hyuga
23 tháng 3 2022 lúc 15:38

Tại sao khi di chuyển thằn lằn bóng đuôi dài phải bò sát đất?

A. Chi ngắn và yếu.          

B. Chi cao to và khỏe.         

C. Không có chi.             

D. Chi trước biến đổi thành vây bơi.    

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 9 1 Nguyễn Giang Thiên Kim
  • Nguyễn Giang Thiên Kim
18 tháng 11 2021 lúc 10:47

Loài thuỷ tức có đặc điểm:

A. Cơ thể đối xứng 2 bên có nhiều tua, thành cơ thể có 2 lớp.

B. Cơ thể có đối xứng toả tròn, miệng là nơi lấy thức ăn và thải bã.

C. Bơi rất nhanh trong nước đối xứng toả tròn miệng có nhiều tua có 3 lớp.

D. Sống bám các vật ở nước, đối xứng 2 bên, miệng lấy thức ăn và thải ba

Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 10 0

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 7 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 7 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)

Từ khóa » Các Loài Cá Sống ở Tầng đáy Có đặc điểm (0.5 Points)