Các Loại Dấu Câu Trong Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
Skip links
4.7/5 - (7 votes) Xem thêm Động từ khiếm khuyết (Modal Verbs)
6 months ago
10 months ago
11 months ago
11 months ago 
Loading... ×
- Skip to primary navigation
- Skip to content
- Home
- Blog
- Bài học
- Các loại dấu câu trong tiếng Anh
Qua bài viết này, chúng ta sẽ khám phá và hiểu thêm về các dấu câu quan trọng trong tiếng Anh, cũng như cách sử dụng chúng một cách đúng ngữ cảnh. Hãy cùng tìm hiểu và nắm vững quy tắc sử dụng dấu câu để trở thành người viết thành thạo và truyền đạt ý nghĩa một cách chính xác trong văn bản tiếng Anh.
| . dấu chấm | dot |
| , dấu phẩy | comma |
| . dấu chấm cuối câu | period |
| … dấu 3 châm | Ellipsis |
| : dấu hai chấm | colon |
| ; dấu chấm phẩy | semicolon |
| ! dấu chấm cảm | exclamation mark |
| ? dấu hỏi | question mark |
| – dấu gạch ngang | hyphen |
| ‘ dấu phẩy phía trên bên phải | apostrophe |
| – dấu gạch ngang dài | dash |
| ‘ ‘ dấu trích dẫn đơn | single quotation mark |
| ” ” dấu trích dẫn kép | double quotation marks |
| ( ) dấu ngoặc | parenthesis (hoặc ‘brackets’) |
| [ ] dấu ngoặc vuông | square brackets |
| & dấu và | ampersand |
| → dấu mũi tên | arrow |
| + dấu cộng | plus |
| – dấu trừ | minus |
| ± dấu cộng hoặc trừ | plus or minus |
| × dấu nhân | is multiplied by |
| ÷ dấu chia | is divided by |
| = dấu bằng | is equal to |
| ≠ dấu khác | is not equal to |
| ≡ dấu trùng | is equivalent to |
| < nhỏ hơn | is less than |
| > lớn hơn | is more than |
| ≤ dấu nhỏ hơn hoặc bằng | is less than or equal to |
| ≥ dấu lớn hơn hoặc bằng | is more than or equal to |
| % phần trăm | percent |
| ∞ vô cực | infinity |
| ° độ | degree |
| °C độ C | degree(s) Celsius |
| ′ biểu tượng phút | minute |
| ” biểu tượng giây | second |
| biểu tượng số | number |
| @ a còng | at |
| \ dấu xuyệt phải | back slash |
| / dấu xuyệt trái | slash hoặc forward slash |
| * dấu sao | asterisk |
Có thể bạn thích
- Sự kiện
- Sự kiện
- Bài học
- Bài học

Bài viết mới
-
TƯNG BỪNG SINH NHẬT 12 NĂM – ONE LANGUAGE, A MILLION DREAMS 21/08/2025
-
NÂNG TRÌNH TIẾNG ANH SIÊU CẤP – NHẬN NGAY AIRPODS PRO 13/05/2025
-
30+ Từ vựng tiếng Anh về Diễu Hành, Diễu Binh và Duyệt Binh 14/04/2025
-
Tất tần tật từ vựng tiếng Anh về bóng đá 11/04/2025
-
WORKSHOP TIẾNG ANH GIAO TIẾP VĂN PHÒNG – SỐNG SÓT NƠI CÔNG SỞ 20/03/2025
Loading... × Từ khóa » Dấu Lớn Hơn Hoặc Bằng Tiếng Anh
-
=)" - Là Gì?">Từ điển Việt Anh "lớn Hơn Hoặc Bằng (>=)" - Là Gì?
-
Cách Gọi Tên Các Biểu Tượng Thông Dụng Bằng Tiếng Anh
-
"lớn Hơn Hoặc Bằng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Cách Giải Thích Ký Tự Toán Học Bằng Tiếng Anh - VnExpress
-
Top 14 Dấu Lớn Hơn Hoặc Bằng Tiếng Anh
-
Top 13 Dấu Lớn Hơn Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Dấu Lớn Hơn«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Dấu Lớn Hơn Hoặc Bằng Trong Tiếng Anh
-
Các Ký Hiệu Thông Dụng Trong Giao Tiếp Tiếng Anh - Toeic
-
Cách Gõ Dấu Lớn Hơn Hoặc Bằng, Nhỏ Hơn Hoặc Bằng Trong Excel
-
Dấu Lớn Hơn Hoặc Bằng - Địa Chỉ Shop Hoa Toàn Quốc
-
Các... - Language Link Academic - Tiếng Anh Chuyên Tích Hợp
-
LỚN HƠN HOẶC NHỎ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tên Gọi 6 Loại Toán Tử So Sánh Trong Tiếng Anh - THICHBLOG.NET