Các Loại Giới Từ Trong Tiếng Đức | HALO Education
Có thể bạn quan tâm
Search
Search
Search
Search Copyright 2022 - All Right Reserved. Du học Đức » HỌC TIẾNG ĐỨC » HỌC TIẾNG ĐỨC ONLINE » Các loại giới từ trong tiếng Đức Các loại giới từ trong tiếng Đức by HALO 26/10/2015 622 Các loại giới từ trong tiếng Đức
(Học tiếng Đức Online) – Tiếng Đức được đánh giá là một thứ tiếng có ngữ pháp khá khó học, đặc biệt là phần giới từ. Việc học và sử dụng giới từ sao cho chuẩn xác là một việc không dễ. Cùng một từ nếu kết hợp với các giới từ khác nhau sẽ có nghĩa khác nhau và áp dụng trong hoàn cảnh khác nhau. Vì vậy, nắm chắc các giới từ và cách sử dụng các giới từ trong tiếng Đức là một việc quan trọng mà ai học tiếng Đức cũng cần phải lưu ý.
Có thể bạn quan tâm :
Các thì trong tiếng Đức
Bảng chữ cái tiếng Đức và cách phát âm
Tên tiếng Đức của bạn là gì ?
Tiếng Đức vỡ lòng cho người mới bắt đầu
Ngữ pháp tiếng Đức cơ bản
96 Thành ngữ tiếng Đức hay !
Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Đức
1. Các loại giới từ trong tiếng Đức
Giới từ là từ loại chỉ mối liên quan giữa các từ, cụm từ trong câu.
Giới từ trong tiếng Đức được phân loại và hệ thống thành các dạng bao gồm: giới từ chỉ địa điểm, giới từ chỉ thời gian, giới từ chỉ cách thức, nguyên nhân hoặc mục đích.
Giới từ dùng để chỉ sự tương quan về vị trí, thời gian, kiểu cách, nguyên nhân giữa các vật thể, sự vật, con người được nhắc đến trong câu.
-
Giới từ chỉ địa điểm
Giới từ chỉ địa điểm đi kèm với các danh từ là tên các địa điểm xác định. Giới từ trả lời cho câu hỏi: Wo/Woher/Wohin.
Các giới từ thường dùng trong nhóm này bao gồm: unter, auf, neben, hinter…
-
Giới từ chỉ thời gian
Giới từ chỉ thời gian dùng để xác định thời gian cho câu, chúng đi kèm với các từ chỉ giờ, ngày, tháng, năm, mùa, thế kỉ … để trả lời cho câu hỏi: Wann/Um wie viel Uhr/Bis, Seit wann.
Một số giới từ chỉ thời gian trong tiếng Đức là: vor, nach, gegen…
-
Giới từ chỉ nguyên nhân
Giới từ chỉ nguyên nhân nhằm truyền tải nguyên nhân, giải thích cho mệnh đề trước nó.
Các giới từ trong nhóm này bao gồm: dank, wegen, mangels…
-
Giới từ chỉ cách thức
Các giới từ chỉ cách thức bao gồm: ohne, mit, statt, gern… nhằm diễn tả cách thức hoạt động của hành động trong câu.
2. Vị trí và cách dùng của giới từ trong câu
Giới từ trong tiếng Đức thường đứng trước danh từ và đại từ trong câu. Ngoài ra, trong tiếng Đức cũng có rất nhiều các giới từ đi kèm với động từ.
-
Giới từ đứng trước danh từ và đại từ
Khi giới từ đứng trước danh từ và đại từ thì danh từ hoặc đại từ đó phải được chia tương ứng. Có 3 cách chia tương ứng đó là Dativ, Akkusativ và Genativ.
Sẽ có những giới từ dùng được cả với Dativ và Akkusativ, những giới từ như thế được gọi là Wechselprapositionen. Tuy nhiên dùng với mỗi loại sẽ có ý nghĩa khác nhau.
Nếu động từ trong câu thể hiện sự thay đổi về hướng, địa điểm thì dùng với Akkusativ. Ngược lại thì Dativ dùng với động từ mô tả trạng thái tĩnh. Akkusativ dùng với vị ngữ trực tiếp còn Dativ dùng với vị ngữ gián tiếp.
Các giới từ với 3 cách dùng này khá rắc rối và khó nhớ vì vậy các bạn cần lưu ý và nên hệ thống thành 3 cột tương ứng để dễ học hơn.
-
Giới từ đứng sau động từ
Cũng giống như tiếng Anh, trong tiếng Đức cũng có một số động từ đi kèm với giới từ sẽ cho những nghĩa khác nhau.
Dưới đây là một số động từ đi kèm với giới từ mang nghĩa đặc biệt:
- achten auf – Chú ý, lưu ý
- ankommen auf – Đến nơi, tới nơi, phụ thuộc vào yếu tố gì, còn tùy thuộc vào….
- anlegen auf – Thiết kế, mặc, đội, mang
- sichanpassen an – Thích nghi với, làm quen với, thích ứng…
- antworten auf – Trảlời, đáp trả, đáp lại
- sichärgernüber – Tứcgiận, bực mình..
- aufpassen auf – Chăm sóc, săn sóc, để ý, chú ý
- ausleihen an – mượn, vay
- sichbedankenfür – cảm ơn, biế tơn
- Berichtenüber – báo cáo, tường thuật, thuật lại
- sichbeschwerenüber – khiếu nại, than phiền, kêu ca
- bitten um – yêu cầu, xin, đề nghị
- dankenfür – cảm ơn về cái gì đó..
- diskutierenüber – thảo luận, tranh luận
- eingehen auf – co, rút lại, chết, héo, úa, trả lời, đáp trả
- einsortieren in – gọt, giũa, sắp xếp, sắp đặt
- einsteigen in – lên tàu, lên xe, lên máy bay…
- einteilen in – phân ra, chia ra, phân loại
- eintretenfür – bước vào, đấu tranh, bênh vực cho cái gì đó….
- einziehen in – dọn nhà, thu tiền, tịch thu, sung công.
- sichengagierenfür – cam kết, cam đoan, hứa hẹn, ước hẹn, đính ước, hứa hôn, thamgia.
- sicherinnern an – nhớ lại, nghĩ về
- sichfreuen auf – vui mừng, vui sướng. (tương lai)
- sichfreuenüber – vui mừng, vui sướng. (Quákhứ)
- führenüber – dẫn dắt, điều khiển, lãnh đạo
- geraten in – thành công, có kết quả tốt.
- sichgewöhnen an – làm quen, thích nghi, thích ứng.
- glauben an – tin tưởng, tin cậy vào cái gì đó…
- haltenfür – cho rằng, nghĩ rằng, đánh giá.
- sichhalten an – tuân thủ, chấp hành
- hineinrufen in – gọi (vọng) vào
- hinweisen auf – chỉ ra
- sichinformierenüber – (tự) tìm hiểu thông tin
- investieren in – đầu tư vào
- lachenüber – Cười về chuyện gì / ai
- legen auf – đặt / để lên (mặt bằng, mặt phẳng nào đó)
- leiten in – dẫn vào
- nachdenkenüber – suy nghĩ về
- protestierengegen – phản đối, chống…
- redenüber – nói chuyện về, bàn bạc về…
- schlüpfen in – vào vai, vào vị trí nào đó
- schwärmenfür – ca ngợi, tán dương ai một cách nhiệt tình
- sein für – tán thành, ủng hộ
- sein gegen – chống lại, phản đối, ko tán thành
- sichsetzen auf – ngồi xuống đâu đó
- sichspezialisieren auf – chuyên (ngành) về
- sprechenüber – nói về ai /cái gì
- steigen auf – trèo lên
- sichunterhaltenüber – trò chuyện về..
- sichverlieben in – mang lòng yêu ai
- warten auf – chờ ai/cái gì
- sichwenden an – (nhờ) tới ai
- werbenfür – quảng cáo cho cái gì
- zukommen auf – sẽ tới, sẽ xảy ra với ai
- zurückkehren in – quay trở về
Đây là số ít trong số rất nhiều động từ đi kèm với giới từ trong tiếng Đức. Cách duy nhất là bạn phải học thuộc chúng và luyện tập và sử dụng thường xuyên.
Biên tập: Du Học Đức HALO
Bạn đang theo dõi bài viết:
- Các loại giới từ trong tiếng Đức
Tìm bài viết này trên Google với từ khóa:
- các loại giới từ trong tiếng đức
- giới từ trong tiếng đức
- gioi tu trong tieng duc
- cac loai gioi tu trong tieng duc
HALO
previous postDu học tự túc tại Đức
next postDu học Đức ngành Y khoa
Các bài viết liên quan
Tổng hợp 1 số tips học tiếng Đức đơn giản...
Học tiếng Đức: Chủ đề nguyên âm
Những từ vựng tiếng Đức về tình yêu
Bộ tài liệu tự học tiếng Đức – Ngữ pháp...
Cùng học tiếng Đức qua hình ảnh mỗi ngày tại...
Lời khuyên – cách học tiếng Đức nhanh và hiệu...
Leave a Comment Cancel Reply
Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.
Bài Viết Mới
- Du học Hàn Quốc 2024 – Cơ hội học vừa làm dành cho bạn!
Bình luận gần đây
- Võ Thị Duyên trong Điều kiện du học Đức 2021
Theo dõi chúng tôi
facebook Follow twitter Follow instagram Follow pinterest Follow linkedin FollowRecent Posts
-
Cách tự học tiếng Đức cho người mới bắt đầu
-
Trường Đại học Heidelberg (Heidelberg University)
-
Trường đại học Rostock – Universität Rostock
-
Trường đại học Marburg – Phillips Universität
-
Thi TestAS khi du học Đức
Giới Thiệu
HALO hoạt động chính trong các lĩnh vực như tư vấn du học, đào tạo ngoại ngữ, xin Visa, cung cấp nhân sự chất lượng cho các tổ chức essay writing trong nước và quốc tế. Đội ngũ nhân viên trẻ trung, năng động có nhiều năm kinh nghiệm, nhiệt huyết và kiến thức chuyên sâu.
Các Chuyện Mục
-
- Tư Vấn Du Học Đức
- Hệ Thống Giáo Dục Đức
- Đạo Tạo Tiếng Đức
- Khám Phá Nước Đức
- Việc Làm Tại Đức
- Hỏi Đáp
Liên Hệ
-
- Work With Us
- Contact Us
- Collaboration
- Data Collection
- Workplace
- Adverstising
- Privacy Policy
Du học sinh quan tâm
Du học Hàn Quốc 2024 – Cơ hội học vừa... ĐẠI SỨ QUÁN ĐỨC CẤP THỊ THỰC CHO MỤC ĐÍCH... Hỗ Trợ Đăng Ký Thi Chứng Chỉ B1 Tiếng Đức...Tư Vấn Du Học Đức Gợi Ý
- All
ĐẠI SỨ QUÁN ĐỨC...
Hỗ Trợ Đăng Ký...
Tuyển sinh Du học...
Du học ngành điều...
Công ty Tư vấn Du học Đức uy tín Halo
Facebook Twitter Youtube Instagram Pinterest
Từ khóa » Giới Từ Chỉ Vị Trí Tiếng đức
-
Những Từ Chỉ Vị Trí Trong Tiếng Đức
-
Giới Từ Trong Tiếng Đức Và Cách Sử Dụng
-
Lektion 12 - Giới Từ Chỉ Vị Trí (Wechselpräpositionen) - YouTube
-
Tổng Hợp đầy đủ Về Giới Từ Trong Tiếng Đức: Präposition (A2)
-
PRÄPOSITIONEN: GIỚI TỪ - Học Tiếng Đức
-
Giới Từ Chỉ Nơi Chốn Trong Tiếng Đức - Trường HALLO
-
Giới Từ Trong Tiếng Đức Và Cách Sử Dụng - DWN VIỆT NAM
-
Bài 20 Giới Từ Giới Từ... - Học Tiếng Đức Online Tại Nhà | Facebook
-
Cách Sử Dụng Giới Từ "Chỉ Thời Gian" Trong Tiếng Đức - Du Học AMEC
-
Bài 45: Giới Từ Trong Tiếng Đức – Präpositionen
-
[PDF] GIỚI TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM TRONG TIẾNG ĐỨC VÀ TIẾNG VIỆT
-
Làm Thế Nào để Nhớ Giới Từ Trong Tiếng Đức? - Duhoclongvu
-
Präpositionen: Giới Từ Trong Tiếng Đức - IECS