Các Loại Ngữ Pháp Cơ Bản Trong Tiếng Hàn Phần 2
Có thể bạn quan tâm
- Học tiếng Hàn
- Tiếng Hàn Giao Tiếp
- Luyện Thi Tiếng Hàn
- Khóa Học Tiếng Hàn
- Tài Liệu Tiếng Hàn
- Kinh Nghiệm Học Tiếng Hàn
- Trung tâm du học
- Tin tổng hợp
- Tweet this article
-
Các loại ngữ pháp cơ bản trong tiếng Hàn phần 2
Tiếp theo phần 1 ở trước đó, phần này sẽ tiếp tục bổ sung cũng như cung cấp thêm cho các bạn những loại câu, những từ trong ngữ pháp tiếng Hàn hay sử dụng để viết và giao tiếp thực tế.Các từ nhỏ khác - 께 / 에게 / 한테 [Phân Tử]
Các từ nhỏ khác trong tiếng Hàn, 에게 / 한테, chủ yếu được sử dụng cho một ai đó / cái gì đó mà bạn đang cho cái gì đó. 께 là một hình thức tôn vinh, 에게 là một hình thức chính thức và 한테 là một hình thức không chính thức.>> Xem thêm: Các loại ngữ pháp cơ bản trong tiếng HànVí dụ. 1아버지 께 선물 을 드렸다 = Với cha tôi, tôi đã tặng một món quà.아버지 = Cha선물 = hiện tại드리다 = đưa ra (dạng danh dự)드렸다 = đưa ra (dạng tôn vinh)Ví dụ.2아빠 에게 선물 을 드렸다 = Với cha tôi, tôi đã tặng một món quà.아빠 = Bố선물 = hiện tại드리다 = đưa ra (dạng danh dự)드렸다 = đưa ra (dạng tôn vinh)Ví dụ.3누나 한테 물 을 주었다. = Cho chị gái, tôi cho nước누나 = chị gái물 = nước주다 = cho주었다 = đã(으) 로부터 / 에게서 / 한테서 được sử dụng khi bạn nhận được một thứ gì đó từ ai đó. Một lần nữa, (으) 로부터 là một hình thức tôn vinh, 에게서 chính thức và 한테서 là không chính thức.
Hướng dẫn học tiếng Hàn hiệu quảVí dụ 1대통령 으로부터 상 을 받았다 = Từ tổng thống, tôi nhận được giải thưởng.Ví dụ.2엄마 에게서 편지 를 받았다 = Từ mẹ, tôi nhận được một lá thư엄마 = mẹ편지 = thư받다 = nhận được받았다 = đã nhậnVí dụ. 2형 한테서 소식 을 들었다 = Từ anh trai, tôi nghe tin tức형 = anh trai소식 = tin tức듣다 = nghe들었다 = nghe>> Xem thêm: Điều cần lưu ý khi chọn lớp học tiếng Hàn Hướng hạt - 으로 / 로
Hạt - 으로 / 로으로 được sử dụng cho những từ có phụ âm cuối cùng và 로 đối với những từ có một phụ âm cuối cùng. (Ngoại lệ: 로 vẫn được sử dụng cho các từ có ㄹ như là một phụ âm cuối cùng.)ví dụ.트럭 으로 = bằng xe tải핸드폰 으로 = bằng / với điện thoại di động컴퓨터 로 = bằng / với một máy tính차로 = bằng xe hơi연필 로 = bằng / bằng bút chìI. 으로 / 로 được sử dụng cho các công cụ / phương pháp / vận tải mà bạn làm điều gì đóVí dụ 1가위 로 종이 를 잘랐다 = Với kéo, tôi cắt giấy.연필 로 그림 을 그렸다 = Với bút chì, tôi vẽ một bức tranh.활로 사냥 을 했다 = Với một cây cung, tôi đã săn bắn.가위 = kéo종이 = giấy자르다 = cắt잘랐다 = cắt (quá khứ)연필 = bút chì그림 = hình ảnh그리다 = vẽ그렸다 = đã vẽ활 = cung사냥 = săn bắn하다 = làm했다 = đã làm사냥 을 하다 = đi săn
Rèn luyện tiếng HànVí dụ. 2다윗 은 좋은 머리 로 골리앗 을 이겼다 = Với bộ não tốt của mình, David đánh bại Goliath.나는 상상 으로 천국 을 보았다 = Theo trí tưởng tượng của tôi, tôi đã nhìn thấy thiên đường.갈매기 는 큰 부리 로 물고기 를 잡았다 = Với mỏ lớn của nó, con mò bắt một con cá.다윗 = David좋은 = tốt머리 = đầu (não)골리앗 = Goliath이기다 = thắng / đánh bại상상 = trí tưởng tượng천국 = thiên đường보다 = xem보았다 = cưa갈매기 = một con mòng biển큰 = lớn, lớn부리 = mỏ물고기 = cá잡다 = bắt잡았다 = bị bắt>> Xem thêm: Liên kết câu trong tiếng HànVí dụ. 3비행기 로 섬 에 갔다 = Bằng máy bay, tôi đã đi đến một hòn đảo.차로 학교 까지 1 시간 걸린다 = Đi ô tô, mất một giờ để đến trường.KTX 로 서울 에서 부산 까지 3 시간 걸린다 = Bởi KTX, phải mất 3 giờ để đi từ Seoul đến Busan.비행기 = mặt phẳng섬 = hòn đảo가다 = đi갔다 = đã đi차 = xe hơi학교 = trường học시간 = giờ걸리다 = mất (thời gian)걸린다 = mất (thời gian)KTX = Tàu cao tốc Hàn QuốcII. 으로 / 로 được sử dụng cho một điểm đến / nơi mà bạn đang đứng đầu.천국 으로 간다 = Tôi đang hướng tới thiên đường천국 으로 들어가는 문 = một cánh cửa để vào thiên đường나오미 는 모압 으로 떠 났어요 = Naomi rời khỏi Moab짐 은 집 으로 갔다 = Jim về nhà.Sự khác nhau giữa 으로 / 로 và 에 / 게 là 으로 / 로 nhấn mạnh nơi mà một người đứng đầu / đi trong khi 에 / 게 thì không.나는 집 으로 갔다 = Tôi về nhà. (Tôi đã không đi đến bất kỳ nơi nào khác.) 
Hạt - 에서, 까지 [Từ, đến; tại / trên]
에서, 까지 [Từ, tới]에서 và 까지 được sử dụng sau các địa điểm / thời gian giống như "từ" và "sang" bằng tiếng Anh.Câu ví dụ집 에서 학교 까지 = Từ nhà đến trường1 시 에서 2 시까 지 = Từ 1 giờ chiều đến 2 giờ chiều영국 에서 왔어 = Tôi đến từ nước Anh산 정상 까지 올라 갔다 = Tôi leo lên đỉnh núi.저녁 까지 돌아와 = Hãy trở lại vào buổi tối영국 = England산 정상 = đỉnh núi저녁 = buổi tốiHạt - 만 [chỉ]만 [Chỉ có hạt]만 chủ yếu có nghĩa là "chỉ" và nó được sử dụng sau một danh từ. Đôi khi, 오직 được sử dụng trước khi một danh từ để nhấn mạnh vào "duy nhất-ness."나만 떠났다. = Chỉ tôi thôi.아빠 만 TV 를 보셨 다. = Chỉ có cha xem TV.룻만 이스라엘 에 왔다. = Chỉ có Ru-tơ đến với Y-sơ-ra-ên.물만 마셨다. = Tôi chỉ uống nước.스티븐 은 구두 만 샀다. = Stephen chỉ mua giày.오직 나만 먹었다. = Chỉ tôi đã ăn.오직 폴만 한국어 를 공부 했다. = Chỉ Paul học tiếng Hàn.오직 존만 떠났다. = Chỉ John thôi.Trong trường hợp này, 만 했다 là attched sau một động từ desported.Ví dụ.나는 먹기만 했다. = Tôi chỉ ăn.폴 은 1 주일 동안 한국어 공부 하기 만 했다. = Paul, trong một tuần, chỉ học tiếng Hàn.동물원 에서 본 코알라 는 자기 만 했다. = Koala, mà tôi nhìn thấy ở sở thú, chỉ ngủ thôi.동물원 에서 본 코알라 = Koala, mà tôi đã nhìn thấy ở sở thúĐể giải thích chi tiết về động từ mô tả, xem (Động từ - Mô tả I) Nguồn: InternetTin liên quan
- 7 cụm từ giao tiếp tiếng Hàn
- Kế hoạch học tiếng Hàn trong 90 ngày
- Các loại ngữ pháp cơ bản trong tiếng Hàn
- Câu điều kiện trong ngữ pháp tiếng Hàn
- Liên kết câu trong tiếng Hàn
- Các dạng động từ ngữ pháp tiếng Hàn
- Các dạng động từ thường gặp trong tiếng Hàn
- Số đếm trong ngữ pháp tiếng Hàn
- Từ vựng giáo dục và gia đình trong tiếng Hàn
- Học ngữ pháp tiếng Hàn chủ đề hỏi đáp
- Phương pháp học tiếng Hàn từ vựng chủ đề gia đình
- Hai tính từ bất thường trong tiếng Hangul
- Kinh nghiệm để học giỏi tiếng Hàn
- 5 bước luyện nghe tiếng Hàn cơ bản cho người mới
- Cách học tiếng Hàn cao cấp dành cho người muốn tìm hiểu
- Kỹ năng luyện viết tiếng Hàn hiệu quả
- Những sai lầm thường gặp khi lựa chọn khi học tiếng hàn
- Hé lộ bí quyết tăng chiều cao ấn tượng của người Hàn Quốc
Tiếng Hàn Giao Tiếp
- Những trung tâm tiếng Hàn giá rẻ tại TP. HCM nên biết
- Lí do nên học tiếng Hàn thay vì ngôn ngữ khác
- Để học nhanh tiếng Hàn bạn nên sử dụng phương pháp nào
- 5 lý do học tiếng Hàn thất bại
- Bí quyết tuyệt vời để học tiếng Hàn với radio
- Những thói quen cần có để học tiếng Hàn tốt hơn
- 8 công cụ học tiếng Hàn bạn có thể tìm kiếm
- Cách học tiếng hàn phát âm hiệu quả
- 6 bước giúp giao tiếp bằng tiếng Hàn thành thạo
- Cách học tiếng Hàn giao tiếp hiệu quả siêu tốc
Kinh Nghiệm Học Tiếng Hàn
-
Mặc dù Hàn Quốc có thể được xếp hạng là một trong những ngôn ngữ... -
Ngôn ngữ Hàn Quốc là một ngôn ngữ Châu Á rất đẹp và khoa học, ngôn... -
Khi học bất kỳ ngôn ngữ nào, âm nhạc luôn đóng một vai trò quan... -
Nhiều người học tiếng Hàn cho rằng, giao tiếp tiếng Hàn chỉ là nghe... -
Một trong những mục đích của việc học tiếng hàn đó là nói được... -
Từ vựng có tầm quan trọng đặc biệt đối với người học ngoại ngữ. Và... -
Kỹ năng viết là một phần quan trọng của giao tiếp và cho dù bạn là... -
Với cuộc sống ngày càng hiện đại, guồng quay công việc cũng như xu... -
Có nhiều bạn mặc dù đầu tư nhiều thời gian và công sức cho quá... -
Tiếp cận với một ngôn ngữ mới không bao giờ là một điều dễ dàng...
Tin tổng hợp
- Những địa điểm du lịch hấp dẫn nhất hàn quốc (phần 1 )
- Tìm hiểu về ẩm thực hàn quốc
- Du lịch Hàn Quốc Chuyến đi tuyệt vời để đời
- Các loại visa khi đi Ba Lan
- Top 10 địa điểm du lịch Hàn Quốc không thể bỏ qua
- Du lịch Hàn Quốc và những bảo tàng lịch sử
- Món ăn ngon Hàn Quốc
- Những địa điểm du lịch mùa đông tại Hàn Quốc
- Học tiếng Hàn
- Tiếng Hàn Giao Tiếp
- Luyện Thi Tiếng Hàn
- Khóa Học Tiếng Hàn
- Tài Liệu Tiếng Hàn
- Kinh Nghiệm Học Tiếng Hàn
- Trung tâm du học
Từ khóa » Của Ai đó Trong Tiếng Hàn
-
[Ngữ Pháp] Danh Từ + 의 - Hàn Quốc Lý Thú
-
Của Ai Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Học Tiếng Hàn : Cách Sử Dụng 에게, 한테, 에게서, 한테서, 께 Trong ...
-
[NGỮ PHÁP] Cấp độ 2 - Bài 7: (Đưa)...cho Ai..., (nhận)...từ Ai..
-
Top 15 Của Ai đó Trong Tiếng Hàn
-
Cách Hỏi Quốc Tịch Của Một Ai đó Trong Tiếng Hàn - Du Học KOKONO
-
Các Cấu Trúc Câu Tiếng Hàn Cần Thiết Cho Bậc Trung Cấp - .vn
-
Các Mẫu Câu Thông Dụng Trong Tiếng Hàn Không Thể Bỏ Qua ...
-
Các Mẫu Câu Thông Dụng Trong Tiếng Hàn Không Thể Bỏ Qua ...
-
Nói Tiếng Hàn Với Mẫu Câu 누구세요 (Ai đấy)
-
Các Cấu Trúc Câu Ngữ Pháp Tiếng Hàn Phần 2
-
Từ A - Z Ngữ Pháp Tiếng Hàn Cơ Bản Cho Người Mới Bắt đầu
-
Tiếng Hàn Sơ Cấp (Bài 2) : Cái Này Là Cái Gì?
-
Cấu Trúc “ĐỂ LÀM GÌ” Trong Tiếng Hàn - Tìm Hiểu Ngay!

