Các Loại Rau Củ Trong Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
- Now Trending:
- ĐOẠN VĂN TIẾNG ANH VỀ...
- HÌNH XĂM CHỮ Ý NGHĨA...
- Từ vựng tiếng Anh lĩnh...
- Review những trung tâm học...
Kiểm tra miễn phíĐăng ký kiểm tra và tư vấn miễn phí Tự học là yếu tố vô cùng quan trọng giúp bạn nâng cao khả năng tiếng anh một cách nhanh chóng. Bài viết sẽ giới thiệu cho các bạn phương pháp học tiếng anh hiệu quả thông qua chủ đề rau củ quá.
Hàng ngày chúng ta ăn rất nhiều các loại rau, các loại củ nhưng chắc hẳn có những loại mà bạn không biết nghĩa tiếng anh của chúng là gì đâu. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học để hiểu biết nhiều hơn nhé.
Các loại rau thường sử dụng:
| Cauliflower : súp lơKidney bean(s): đậu tâyCabbage: cải bắp String bean: quả đậu tây Zucchini: bí ngòi Watercress: cải xoong Radish: củ cải Lettuce xà lách Asparagus: măng tây Pumpkin: bí ngô Mushroom: nấm Beet: Củ dền Dried Tremella: Nấm Tuyết Edible Luffa / Dish Cloth Liffa / Spong Gourd: Mướp Hương Petit pois: Hạt đậu non, ngọt Pumpkin buds: Rau bí Taro / coco-yam: Củ khoai môn
| Cucumber: dưa chuộtCarrot: cà rốtEggplant: cà tím Beets: cây củ cải đường Potato: Củ khoai tây Corn: ngô Bamboo Shoot: Măng Barley: Lúa mạch Bean sprout: Giá Cassava: Cây sắn Cassava root: Khoai mì Malabar Spinach: Rau mồng tơi Chayote : Su su Courgette : Bí đao xanh Cucumber: Dưa leo Eggplant: Cà tím Jute Plant: Rau đay Kohlrabi: Su hào Radish: Củ cải đỏ Sweet potato buds: Rau khoai lang Water morning glory: Rau Muống
|
Các loại gia vị chúng ta thường hay sử dụng hàng ngày:
| Garlic: tỏi |
Tomato: cà chua
Basil: Cây húng quế
Onion: hành
Pepper: ớt
Herb: rau thơm
Celery: cần tây
Bell Pepper: Ớt chuông
Date: Chà là
Galangal: Củ Giềng
Pepper: Hạt tiêu
Peppermint: Cây Bạc hà
Perilla leaf: Lá Tía tô
Piper Lolot: Lá Lốt
Radish: Củ cải đỏ
Seaweed: Rong biển
Catawissa: Hành ta
Centella: Rau má
Chinese Parky: Ngò tàu
Cinnamon: Quế
Clove: Đinh hương
Salt: Muối
Soup: Bột canh
Coriander: Cây rau mùi; Rau răm
Crested Latesummer Mint: Rau Kinh Giới
Elsholtzia: Rau Kinh giới
Five spice seasoning: Ngũ vị hương
Ginger, Ginger root: Gừng
Lemongrass: Củ sả
Lettuce: Rau diếp
Oriental Canna: Củ Dong Riềng
Tamarind: Me
Thyme: Húng tây
Spicy Mint: Húng cây
Các loại rau củ và gia vị trên chúng ta rất hay gặp hàng ngày trong cuộc sống. Vì vậy, khi nhìn thấy loại rau nào thì bạn hãy cố gắng học và nói được loại đó bằng tiếng anh. Phương pháp học hiệu quả nhất là chúng ta tiếp xúc nhiều, nói nhiều tiếng anh để hình thành phản xạ giao tiếp.
Chính vì vậy, hãy không ngừng học tập thật chăm chỉ, mỗi ngày học từng chút một bạn sẽ tiến bộ nhanh. Chỉ cần bạn đưa ra một lộ trình học phù hợp với riêng bản thân mình. Nghiêm khắc thực hiện và tuân thủ theo lộ trình đó thì chẳng bảo lâu bạn sẽ đạt được điều mình mong ước.
Xem thêm bài viết: Trung tâm ngoại ngữ tphcm
Bài viết liên quan
-
Từ vựng tiếng anh đồ dùng văn phòng mà bạn tiếp xúc thường ngày. No Comments | Apr 17, 2018 -
Gia sư tiếng anh tại hà nội No Comments | May 18, 2015 -
Học tiếng anh cùng Aroma nhé! No Comments | May 19, 2015 -
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp văn phòng có phiên âm (p3) No Comments | Jun 26, 2018
-
LloydX 26/06/2017 Reply
I must say you have very interesting articles here. Your content can go viral. You need initial traffic only. How to get massive traffic? Search for; Murgrabia’s tools go viral
Add a Comment
Cancel reply
Your email address will not be published. Required fields are marked *
Comment:*
Name:*
Email Address:*
Website:
DANH MỤC BÀI VIẾT
- Bài luận tiếng anh
- Báo tiếng anh
- Châm ngôn tiếng anh
- Học tiếng anh
- Học tiếng anh theo chủ đề
- Kinh nghiệm học tiếng anh
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Phỏng vấn tiếng anh
- Phương pháp học tiếng Anh
- Sở thích bằng tiếng anh
- Teaching english in Vietnam
- Thành ngữ tiếng anh
- Tiếng anh
- Tiếng anh công sở
- Tiếng anh giao tiếp
- Từ vựng tiếng Anh
- Uncategorized
- Vui học tiếng anh
Bài viết mới nhất
- ĐOẠN VĂN TIẾNG ANH VỀ GIA ĐÌNH “Nơi bình yên nhất chính là gia Đình”
- HÌNH XĂM CHỮ Ý NGHĨA VỀ CUỘC SỐNG CHO NỮ
- Từ vựng tiếng Anh lĩnh vực báo chí
- Review những trung tâm học tiếng Anh
- Thành ngữ tiếng Anh về cuộc sống
- Học tiếng Anh giao tiếp ở đâu tốt?
- Bài luận tiếng anh về giữ gìn sức khoẻ
- Bài luận tiếng anh về tết cổ truyền.
- Bài luận tiếng anh về cuộc sống cực thâm thúy
- Bài luận tiếng Anh về du lịch
Tiếng anh văn phòng
Châm ngôn tiếng Anh
Sở thích bằng tiếng Anh
Phỏng vấn tiếng Anh
Bài luận tiếng Anh
Phương pháp học tiếng Anh
Học tiếng Anh theo chủ đề
Tiếng Anh công sở
Kinh nghiệm học tiếng Anh
Báo tiếng Anh
Tiếng Anh giao tiếp
Ngữ pháp tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh
Teaching english in Vietnam
Thành ngữ tiếng Anh
Sitemap
Tiếng Anh cho người đi làm
Bài viết tiếng Anh hay
Tiếng Anh chuyên ngành
Copyright © 2026 Học Tiếng Anh Văn Phòng Cùng GEO.- Cảm ơn
- Footer
- Trang chủ
Từ khóa » Canh Cua Rau đay Tiếng Anh Là Gì
-
Canh Cua Rau đay Tiếng Anh Là Gì
-
Rau đay Tiếng Anh Là Gì? Công Dụng Và Cách Chế Biến Rau đay
-
Rau đay Tiếng Anh Gọi Là Gì? Giải đáp Từ NNO
-
"Canh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Canh Rau In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Các Món ăn Bằng Tiếng Anh | Giải Pháp Excel
-
Cách Nấu Canh Cua Rau Đay Ngọt Mát Ngày Hè - Hội Đầu Bếp Á Âu
-
Cách Nấu Món Canh Cua Rau Đay Thanh Mát Đơn Giản - Dạy Nấu ăn
-
Không Có Option Dọc Mùng Này Nọ Nhỉ Via: Blogtamsu #j4f #30phut
-
Canh Cua Rau đay Dịch
-
Thực đơn Tiệc Bằng Tiếng Anh Và Các Từ Thông Dụng Cần Biết